Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 21-4-2025

→
Phiên 21-4-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 17,7 tỉ đồng · 27 mã mua ròng, 31 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 21-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
NTP+26,5 tỉ
PVS+9,4 tỉ
TNG+1,8 tỉ
SHS+1,6 tỉ
CEO+0,7 tỉ
PLC+0,5 tỉ
DL1+0,2 tỉ
BKC+0,2 tỉ
VFS+0,2 tỉ
VC7+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 21-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-8,4 tỉ
BVS-3,4 tỉ
VCS-3,2 tỉ
VTZ-1,8 tỉ
MST-1,8 tỉ
VGS-1,4 tỉ
MBS-1,0 tỉ
LAS-0,6 tỉ
DTD-0,5 tỉ
VC3-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 21-4-2025

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 59 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 21-4-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
NTPHNX27,10,6▲ +26,5+392.400
PVSHNX16,77,2▲ +9,4+355.800
TNGHNX2,91,1▲ +1,8+110.500
SHSHNX7,86,2▲ +1,6+108.800
CEOHNX2,71,9▲ +0,7+59.200
PLCHNX0,50,0▲ +0,5+22.000
DL1HNX0,20,0▲ +0,2+36.100
BKCHNX0,20,0▲ +0,2+3.100
VFSHNX0,60,5▲ +0,2+9.700
VC7HNX0,20,0▲ +0,2+19.500
NBWHNX0,10,0▲ +0,1+3.900
PMBHNX0,10,0▲ +0,1+11.500
VTVHNX0,10,0▲ +0,1+5.100
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+1.700
TIGHNX0,30,3▲ +0,0+4.200
VC2HNX0,10,1▲ +0,0+2.700
MDCHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
DC2HNX0,00,0▲ +0,0+1.000
MASHNX0,00,0▲ +0,0+200
SCGHNX0,00,0▲ +0,0+100
PBPHNX0,00,0▲ +0,0+400
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+100
HLDHNX0,00,0▲ +0,0+200
IDVHNX0,00,0▲ +0,0+100
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+500
NBCHNX0,00,0▲ +0,0+200
VTCHNX0,00,0▲ +0,0+100
WCSHNX0,00,0■ 0,00
GICHNX0,00,0▼ −0,0−100
GDWHNX0,00,0▼ −0,0−100
BTWHNX0,00,0▼ −0,0−100
PDBHNX0,00,0▼ −0,0−500
NETHNX0,00,0▼ −0,0−100
L14HNX0,30,3▼ −0,0−600
NAGHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
IDJHNX0,00,0▼ −0,0−8.400
IPAHNX0,00,0▼ −0,0−3.100
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−6.900
SLSHNX0,00,1▼ −0,1−307
VIGHNX0,00,1▼ −0,1−10.000
TFCHNX0,00,1▼ −0,1−1.100
IVSHNX0,10,2▼ −0,1−9.600
NVBHNX0,00,1▼ −0,1−9.400
APIHNX0,00,1▼ −0,1−19.400
HUTHNX0,10,3▼ −0,1−10.625
NRCHNX0,00,2▼ −0,2−40.100
PVBHNX0,00,2▼ −0,2−6.300
PVIHNX0,00,2▼ −0,2−3.300
DHTHNX0,00,2▼ −0,2−2.700
VC3HNX0,00,4▼ −0,4−14.700
DTDHNX0,00,5▼ −0,5−30.800
LASHNX0,10,7▼ −0,6−31.300
MBSHNX0,51,5▼ −1,0−36.300
VGSHNX0,21,6▼ −1,4−63.963
MSTHNX0,42,2▼ −1,8−315.200
VTZHNX0,22,1▼ −1,8−106.100
VCSHNX0,03,3▼ −3,2−72.000
BVSHNX0,13,5▼ −3,4−110.900
IDCHNX2,811,1▼ −8,4−228.300

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 21-4-2025

Phiên 21-4-2025, khối ngoại mua ròng 17,7 tỉ đồng trên HNX (mua 64,7 tỉ, bán 47,0 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: NTP (26,5 tỉ), PVS (9,4 tỉ), TNG (1,8 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IDC (8,4 tỉ), BVS (3,4 tỉ), VCS (3,2 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, vật liệu xây dựng được mua ròng nhiều nhất (23,3 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (8,3 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm