Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 22-4-2025

→
Phiên 22-4-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 20,2 tỉ đồng · 29 mã mua ròng, 38 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 22-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
NTP+18,1 tỉ
MBS+8,8 tỉ
PVS+7,1 tỉ
SHS+3,4 tỉ
DL1+1,9 tỉ
BVS+0,8 tỉ
DTD+0,5 tỉ
IVS+0,3 tỉ
PLC+0,2 tỉ
TFC+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 22-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-6,3 tỉ
CEO-2,9 tỉ
HUT-2,4 tỉ
VC3-2,0 tỉ
VIG-1,7 tỉ
VFS-1,0 tỉ
VTZ-0,8 tỉ
LAS-0,5 tỉ
NVB-0,5 tỉ
MST-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 22-4-2025

Xem đủ 28 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 67 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 22-4-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
NTPHNX20,02,0▲ +18,1+271.300
MBSHNX8,80,0▲ +8,8+353.200
PVSHNX26,919,8▲ +7,1+276.900
SHSHNX25,622,3▲ +3,4+245.807
DL1HNX2,10,2▲ +1,9+293.600
BVSHNX2,31,6▲ +0,8+27.700
DTDHNX1,10,6▲ +0,5+34.900
IVSHNX0,40,0▲ +0,3+32.900
PLCHNX0,80,7▲ +0,2+7.294
TFCHNX0,20,0▲ +0,2+2.200
PVBHNX0,30,1▲ +0,1+5.700
IDJHNX0,20,0▲ +0,1+33.700
VGSHNX1,51,4▲ +0,1+4.500
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+200
IDVHNX0,00,0▲ +0,0+1.600
VTVHNX0,00,0▲ +0,0+3.000
LBEHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
SCGHNX0,00,0▲ +0,0+200
VTCHNX0,00,0▲ +0,0+1.600
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+2.500
THDHNX0,00,0▲ +0,0+300
DC2HNX0,00,0▲ +0,0+1.000
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+200
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+400
MDCHNX0,00,0▲ +0,0+500
PREHNX0,00,0▲ +0,0+200
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+200
BTSHNX0,00,0▲ +0,0+500
PGTHNX0,00,0▲ +0,0+100
GICHNX0,00,0▼ −0,0−100
PTIHNX0,00,0▼ −0,0−100
DS3HNX0,00,0▼ −0,0−500
BAXHNX0,00,0▼ −0,0−100
APSHNX0,00,0▼ −0,0−800
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−200
BABHNX0,00,0▼ −0,0−400
MBGHNX0,00,0▼ −0,0−1.700
NHCHNX0,00,0▼ −0,0−600
APIHNX0,00,0▼ −0,0−4.800
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−3.700
HGMHNX0,00,0▼ −0,0−100
TVDHNX0,00,0▼ −0,0−4.400
IPAHNX0,00,1▼ −0,1−5.000
PSIHNX0,00,1▼ −0,1−11.100
C69HNX0,00,1▼ −0,1−11.100
NDNHNX0,00,1▼ −0,1−10.300
TVCHNX0,00,1▼ −0,1−12.000
L14HNX0,40,5▼ −0,1−4.781
PVIHNX0,20,3▼ −0,1−2.300
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−38.400
TIGHNX0,50,6▼ −0,2−25.300
BKCHNX0,00,2▼ −0,2−3.900
VC7HNX0,00,3▼ −0,2−32.000
NAGHNX0,00,3▼ −0,3−22.900
TNGHNX2,02,4▼ −0,4−24.600
VCSHNX1,01,4▼ −0,4−9.000
VC2HNX0,10,5▼ −0,4−52.800
MSTHNX0,81,3▼ −0,4−78.700
NVBHNX0,40,9▼ −0,5−53.400
LASHNX1,21,7▼ −0,5−32.400
VTZHNX0,81,6▼ −0,8−48.700
VFSHNX0,41,4▼ −1,0−59.400
VIGHNX0,01,7▼ −1,7−275.200
VC3HNX0,02,0▼ −2,0−74.800
HUTHNX3,05,4▼ −2,4−196.397
CEOHNX7,610,5▼ −2,9−247.800
IDCHNX11,117,4▼ −6,3−182.400

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 22-4-2025

Phiên 22-4-2025, khối ngoại mua ròng 20,2 tỉ đồng trên HNX (mua 120,0 tỉ, bán 99,8 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: NTP (18,1 tỉ), MBS (8,8 tỉ), PVS (7,1 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IDC (6,3 tỉ), CEO (2,9 tỉ), HUT (2,4 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, vật liệu xây dựng được mua ròng nhiều nhất (17,4 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (11,4 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm