Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 28-4-2025

→
Phiên 28-4-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 20,0 tỉ đồng · 42 mã mua ròng, 24 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 28-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+15,8 tỉ
CEO+2,2 tỉ
NTP+2,2 tỉ
VFS+1,9 tỉ
BVS+1,3 tỉ
VTZ+1,3 tỉ
TNG+1,2 tỉ
VCS+0,7 tỉ
VGS+0,6 tỉ
LAS+0,5 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 28-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-4,3 tỉ
PVS-2,9 tỉ
VIG-1,0 tỉ
MBS-0,4 tỉ
PVI-0,4 tỉ
NRC-0,2 tỉ
NAG-0,2 tỉ
DL1-0,1 tỉ
PSI-0,1 tỉ
TIG-0,1 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 28-4-2025

Xem đủ 24 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 67 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 28-4-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX15,80,0▲ +15,8+1.284.689
CEOHNX2,20,0▲ +2,2+177.900
NTPHNX5,73,5▲ +2,2+30.500
VFSHNX2,10,2▲ +1,9+99.800
BVSHNX1,40,1▲ +1,3+44.600
VTZHNX1,60,4▲ +1,3+74.000
TNGHNX1,90,7▲ +1,2+70.340
VCSHNX0,70,1▲ +0,7+14.900
VGSHNX1,40,7▲ +0,6+27.700
LASHNX0,80,2▲ +0,5+30.100
L14HNX0,30,0▲ +0,3+10.700
PLCHNX0,30,0▲ +0,3+11.500
VC2HNX0,30,0▲ +0,3+35.800
NVBHNX0,30,1▲ +0,3+25.200
PVBHNX0,40,2▲ +0,2+8.800
VC7HNX0,10,0▲ +0,1+18.800
HUTHNX0,20,1▲ +0,1+9.200
WCSHNX0,10,0▲ +0,1+300
VC3HNX0,60,5▲ +0,1+4.000
LBEHNX0,10,0▲ +0,1+3.000
APIHNX0,00,0▲ +0,0+9.000
DTDHNX0,30,2▲ +0,0+2.800
SD5HNX0,00,0▲ +0,0+5.000
VTVHNX0,00,0▲ +0,0+2.500
PMCHNX0,00,0▲ +0,0+200
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
INNHNX0,00,0▲ +0,0+300
OCHHNX0,00,0▲ +0,0+2.800
GDWHNX0,00,0▲ +0,0+400
NBCHNX0,00,0▲ +0,0+1.300
NDXHNX0,00,0▲ +0,0+2.500
EVSHNX0,00,0▲ +0,0+2.100
DHPHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
PTIHNX0,00,0▲ +0,0+500
TFCHNX0,00,0▲ +0,0+100
AMCHNX0,00,0▲ +0,0+400
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+300
GICHNX0,00,0▲ +0,0+200
NDNHNX0,00,0▲ +0,0+300
VSMHNX0,00,0▲ +0,0+100
HLDHNX0,00,0▲ +0,0+100
BABHNX0,00,0▲ +0,0+100
NFCHNX0,00,0■ 0,00
VGPHNX0,00,0▼ −0,0−3
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−100
BAXHNX0,00,0▼ −0,0−100
THDHNX0,00,0▼ −0,0−162
IDVHNX0,00,0▼ −0,0−200
EIDHNX0,00,0▼ −0,0−200
KSFHNX0,00,0▼ −0,0−100
KTSHNX0,00,0▼ −0,0−200
SGDHNX0,00,0▼ −0,0−900
NHCHNX0,00,0▼ −0,0−700
PDBHNX0,00,0▼ −0,0−1.900
SLSHNX0,00,0▼ −0,0−200
LHCHNX0,00,1▼ −0,1−700
IVSHNX0,00,1▼ −0,1−6.300
TIGHNX0,30,3▼ −0,1−10.100
PSIHNX0,00,1▼ −0,1−9.500
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−12.700
NAGHNX0,10,3▼ −0,2−18.700
NRCHNX0,00,2▼ −0,2−56.800
PVIHNX0,10,4▼ −0,4−6.400
MBSHNX0,71,2▼ −0,4−15.500
VIGHNX0,11,1▼ −1,0−128.200
PVSHNX5,68,5▼ −2,9−109.900
IDCHNX13,517,9▼ −4,3−117.900

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 28-4-2025

Phiên 28-4-2025, khối ngoại mua ròng 20,0 tỉ đồng trên HNX (mua 57,4 tỉ, bán 37,4 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (15,8 tỉ), CEO (2,2 tỉ), NTP (2,2 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IDC (4,3 tỉ), PVS (2,9 tỉ), VIG (1,0 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (17,5 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (2,9 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm