Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 19-5-2025

→
Phiên 19-5-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 20,2 tỉ đồng · 24 mã mua ròng, 39 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 19-5-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS+13,8 tỉ
IDC+5,6 tỉ
VFS+3,8 tỉ
TNG+0,9 tỉ
DTD+0,9 tỉ
PVS+0,6 tỉ
IVS+0,2 tỉ
HUT+0,1 tỉ
BVS+0,1 tỉ
SD5+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 19-5-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VGS-0,8 tỉ
SHS-0,7 tỉ
TIG-0,7 tỉ
VTZ-0,6 tỉ
VNR-0,3 tỉ
VCS-0,3 tỉ
CEO-0,3 tỉ
NAG-0,3 tỉ
PLC-0,3 tỉ
NVB-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 19-5-2025

Xem đủ 28 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 64 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 19-5-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
MBSHNX13,80,0▲ +13,8+506.800
IDCHNX13,68,0▲ +5,6+136.570
VFSHNX3,90,1▲ +3,8+169.300
TNGHNX1,10,2▲ +0,9+53.300
DTDHNX0,90,0▲ +0,9+46.400
PVSHNX3,12,5▲ +0,6+23.300
IVSHNX0,20,0▲ +0,2+16.600
HUTHNX0,50,4▲ +0,1+10.000
BVSHNX0,10,0▲ +0,1+4.100
SD5HNX0,10,0▲ +0,1+9.500
NTPHNX6,36,3▲ +0,1+1.000
SCGHNX0,00,0▲ +0,0+600
NFCHNX0,00,0▲ +0,0+700
PVBHNX0,00,0▲ +0,0+700
TVCHNX0,00,0▲ +0,0+1.900
CIAHNX0,00,0▲ +0,0+1.400
NBWHNX0,00,0▲ +0,0+300
PREHNX0,00,0▲ +0,0+400
MBGHNX0,00,0▲ +0,0+2.200
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+1.500
LBEHNX0,00,0▲ +0,0+200
APSHNX0,00,0▲ +0,0+600
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+100
TVDHNX0,00,0▲ +0,0+100
GDWHNX0,00,0■ 0,00
SVNHNX0,00,0▼ −0,0−200
MACHNX0,00,0▼ −0,0−100
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−500
APIHNX0,00,0▼ −0,0−500
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−600
PVCHNX0,00,0▼ −0,0−500
THDHNX0,00,0▼ −0,0−217
PTIHNX0,00,0▼ −0,0−400
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
CTBHNX0,00,0▼ −0,0−500
VIGHNX0,10,1▼ −0,0−2.100
IDVHNX0,00,0▼ −0,0−700
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
PMCHNX0,00,0▼ −0,0−200
TTCHNX0,00,0▼ −0,0−3.000
DL1HNX0,10,1▼ −0,0−3.200
CLHHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
BKCHNX0,00,0▼ −0,0−900
C69HNX0,00,0▼ −0,0−5.500
VC2HNX0,00,0▼ −0,0−5.700
CDNHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
LASHNX1,31,4▼ −0,1−4.700
L14HNX0,00,1▼ −0,1−3.400
IDJHNX0,10,2▼ −0,1−26.200
SGCHNX0,00,2▼ −0,2−1.700
VC3HNX0,30,5▼ −0,2−7.700
PVIHNX0,00,3▼ −0,2−4.300
NRCHNX0,00,2▼ −0,2−50.800
NVBHNX0,00,3▼ −0,3−26.800
PLCHNX0,60,9▼ −0,3−11.300
NAGHNX0,00,3▼ −0,3−20.300
CEOHNX0,20,5▼ −0,3−23.800
VCSHNX0,10,4▼ −0,3−6.700
VNRHNX0,00,3▼ −0,3−15.400
VTZHNX0,00,6▼ −0,6−33.300
TIGHNX0,00,7▼ −0,7−92.500
SHSHNX0,20,9▼ −0,7−57.700
VGSHNX1,21,9▼ −0,8−31.900

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 19-5-2025

Phiên 19-5-2025, khối ngoại mua ròng 20,2 tỉ đồng trên HNX (mua 48,0 tỉ, bán 27,9 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: MBS (13,8 tỉ), IDC (5,6 tỉ), VFS (3,8 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: VGS (0,8 tỉ), SHS (0,7 tỉ), TIG (0,7 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (17,2 tỉ đồng).

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất bị bán ròng nhiều nhất (0,9 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm