Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 4-6-2025

→
Phiên 4-6-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 6,5 tỉ đồng · 36 mã mua ròng, 26 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 4-6-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
HUT+3,6 tỉ
NTP+3,4 tỉ
PLC+2,6 tỉ
LAS+2,4 tỉ
TNG+2,3 tỉ
VTZ+1,9 tỉ
MBS+1,7 tỉ
TIG+1,6 tỉ
MST+1,2 tỉ
IDC+0,8 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 4-6-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VFS-5,0 tỉ
BVS-4,0 tỉ
CEO-3,5 tỉ
PVS-3,2 tỉ
VNR-1,0 tỉ
SHS-0,8 tỉ
L14-0,3 tỉ
NVB-0,3 tỉ
DTD-0,2 tỉ
VHL-0,2 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 4-6-2025

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 63 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 4-6-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
HUTHNX3,70,1▲ +3,6+267.900
NTPHNX3,70,3▲ +3,4+45.400
PLCHNX3,00,4▲ +2,6+102.300
LASHNX2,80,4▲ +2,4+108.400
TNGHNX2,50,2▲ +2,3+119.800
VTZHNX1,90,0▲ +1,9+108.100
MBSHNX1,80,0▲ +1,7+61.300
TIGHNX2,10,5▲ +1,6+213.800
MSTHNX1,60,4▲ +1,2+206.600
IDCHNX9,48,6▲ +0,8+19.200
VC3HNX0,80,1▲ +0,7+26.800
VCSHNX0,50,0▲ +0,5+10.500
VC2HNX0,70,2▲ +0,5+65.200
NRCHNX0,50,1▲ +0,4+87.500
SLSHNX0,40,0▲ +0,3+1.500
NSTHNX0,20,0▲ +0,2+20.600
DL1HNX0,20,0▲ +0,2+24.600
PVIHNX0,30,1▲ +0,2+3.800
IDJHNX0,20,0▲ +0,2+32.600
NAGHNX0,30,2▲ +0,1+9.000
NSHHNX0,10,0▲ +0,1+25.700
HGMHNX0,10,0▲ +0,1+200
VC7HNX0,10,0▲ +0,1+5.400
NETHNX0,00,0▲ +0,0+500
SGCHNX0,00,0▲ +0,0+310
PDBHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
THDHNX0,00,0▲ +0,0+800
LHCHNX0,00,0▲ +0,0+200
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+300
APSHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
APIHNX0,00,0▲ +0,0+700
PREHNX0,00,0▲ +0,0+200
PJCHNX0,00,0▲ +0,0+100
SD5HNX0,00,0▲ +0,0+200
VIGHNX0,00,0▲ +0,0+200
BTSHNX0,00,0▲ +0,0+100
C69HNX0,00,0■ 0,00
TTHHNX0,00,0▼ −0,0−100
POTHNX0,00,0▼ −0,0−100
IPAHNX0,00,0▼ −0,0−200
SCGHNX0,00,0▼ −0,0−100
KSFHNX0,00,0▼ −0,0−100
TVCHNX0,00,0▼ −0,0−800
KKCHNX0,00,0▼ −0,0−2.200
NFCHNX0,00,0▼ −0,0−300
PMCHNX0,00,0▼ −0,0−200
IVSHNX0,10,2▼ −0,0−2.400
MICHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
TTCHNX0,00,0▼ −0,0−5.500
TOTHNX0,00,0▼ −0,0−2.800
TFCHNX0,00,1▼ −0,1−700
PSCHNX0,00,1▼ −0,1−8.800
PVBHNX0,00,1▼ −0,1−4.400
VHLHNX0,00,2▼ −0,2−14.700
DTDHNX0,10,3▼ −0,2−11.100
NVBHNX0,00,3▼ −0,3−26.300
L14HNX0,20,5▼ −0,3−9.919
SHSHNX0,41,2▼ −0,8−60.300
VNRHNX0,01,0▼ −1,0−48.700
PVSHNX17,620,8▼ −3,2−100.000
CEOHNX32,536,0▼ −3,5−188.200
BVSHNX0,04,0▼ −4,0−120.200
VFSHNX0,55,4▼ −5,0−205.800

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 4-6-2025

Phiên 4-6-2025, khối ngoại mua ròng 6,5 tỉ đồng trên HNX (mua 88,4 tỉ, bán 81,9 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: HUT (3,6 tỉ), NTP (3,4 tỉ), PLC (2,6 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: VFS (5,0 tỉ), BVS (4,0 tỉ), CEO (3,5 tỉ).

Theo ngành, Xây dựng, xây lắp được mua ròng nhiều nhất (4,9 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (8,1 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm