Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 12-11-2025

→
Phiên 12-11-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 77,6 tỉ đồng · 28 mã mua ròng, 31 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 12-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IVS+1,5 tỉ
IDJ+1,5 tỉ
VTZ+0,9 tỉ
TIG+0,7 tỉ
VFS+0,5 tỉ
VCS+0,4 tỉ
LAS+0,3 tỉ
APS+0,3 tỉ
VC2+0,2 tỉ
NDN+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 12-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-28,5 tỉ
CEO-28,0 tỉ
MBS-7,8 tỉ
IDC-6,3 tỉ
PVI-2,5 tỉ
PVS-2,0 tỉ
VC3-1,3 tỉ
C69-1,2 tỉ
HGM-1,2 tỉ
HUT-1,2 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 12-11-2025

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 59 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 12-11-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
IVSHNX1,80,3▲ +1,5+165.600
IDJHNX1,50,0▲ +1,5+271.000
VTZHNX0,90,0▲ +0,9+47.500
TIGHNX0,70,0▲ +0,7+95.400
VFSHNX1,61,1▲ +0,5+31.300
VCSHNX0,40,0▲ +0,4+8.900
LASHNX0,30,0▲ +0,3+20.100
APSHNX0,40,1▲ +0,3+33.000
VC2HNX0,20,0▲ +0,2+34.200
NDNHNX0,20,0▲ +0,2+17.600
MSTHNX0,30,2▲ +0,1+21.900
PVBHNX0,10,0▲ +0,0+1.300
PLCHNX0,10,1▲ +0,0+805
TVCHNX0,10,1▲ +0,0+2.100
THDHNX0,00,0▲ +0,0+600
NRCHNX0,00,0▲ +0,0+1.900
PDBHNX0,00,0▲ +0,0+500
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+300
IDVHNX0,00,0▲ +0,0+400
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
BABHNX0,00,0▲ +0,0+300
CDNHNX0,00,0▲ +0,0+100
MICHNX0,00,0▲ +0,0+200
WSSHNX0,00,0▲ +0,0+400
VIGHNX0,00,0▲ +0,0+400
MACHNX0,00,0▲ +0,0+100
SHEHNX0,00,0▲ +0,0+200
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+100
HLCHNX0,00,0▼ −0,0−500
BVSHNX0,00,0▼ −0,0−300
LHCHNX0,00,0▼ −0,0−100
VC7HNX0,00,0▼ −0,0−1.100
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
MKVHNX0,00,0▼ −0,0−3.200
KSFHNX0,00,0▼ −0,0−600
L40HNX0,00,0▼ −0,0−600
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
NVBHNX0,00,1▼ −0,1−5.200
NSTHNX0,00,1▼ −0,1−7.100
L14HNX0,20,4▼ −0,1−3.900
THTHNX0,00,1▼ −0,1−16.000
DTDHNX0,00,1▼ −0,1−7.700
IPAHNX0,10,3▼ −0,2−9.300
SD5HNX0,00,2▼ −0,2−25.400
TNGHNX0,00,4▼ −0,4−18.800
SGCHNX0,00,4▼ −0,4−4.400
VGSHNX0,00,7▼ −0,6−21.500
NTPHNX0,00,8▼ −0,7−11.700
SD9HNX0,01,2▼ −1,2−102.400
HUTHNX0,61,8▼ −1,2−68.700
HGMHNX0,11,2▼ −1,2−4.600
C69HNX0,01,3▼ −1,2−97.600
VC3HNX0,01,4▼ −1,3−48.400
PVSHNX8,510,5▼ −2,0−61.621
PVIHNX0,02,5▼ −2,5−28.600
IDCHNX6,212,5▼ −6,3−161.100
MBSHNX0,07,8▼ −7,8−259.400
CEOHNX1,329,3▼ −28,0−1.097.565
SHSHNX4,733,1▼ −28,5−1.257.800

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 12-11-2025

Phiên 12-11-2025, khối ngoại bán ròng 77,6 tỉ đồng trên HNX (mua 30,4 tỉ, bán 108,0 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: IVS (1,5 tỉ), IDJ (1,5 tỉ), VTZ (0,9 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (28,5 tỉ), CEO (28,0 tỉ), MBS (7,8 tỉ).

Theo ngành, Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất được mua ròng nhiều nhất (0,9 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (33,9 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm