Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 25-11-2025

→
Phiên 25-11-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 11,8 tỉ đồng · 15 mã mua ròng, 44 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 25-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC+18,9 tỉ
PVS+11,1 tỉ
SHS+4,4 tỉ
CEO+3,5 tỉ
MST+0,9 tỉ
IVS+0,5 tỉ
PSI+0,2 tỉ
C69+0,1 tỉ
PVB+0,1 tỉ
TSB+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 25-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-9,1 tỉ
HUT-4,7 tỉ
PVI-2,6 tỉ
VFS-1,9 tỉ
DTD-1,8 tỉ
NTP-0,9 tỉ
BVS-0,7 tỉ
THT-0,7 tỉ
PLC-0,7 tỉ
TNG-0,6 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 25-11-2025

Xem đủ 23 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 59 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 25-11-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
IDCHNX25,97,0▲ +18,9+468.900
PVSHNX16,65,5▲ +11,1+332.779
SHSHNX8,54,1▲ +4,4+211.500
CEOHNX12,89,3▲ +3,5+139.500
MSTHNX1,00,1▲ +0,9+159.300
IVSHNX0,50,0▲ +0,5+54.900
PSIHNX0,20,0▲ +0,2+30.000
C69HNX0,20,1▲ +0,1+8.500
PVBHNX0,10,0▲ +0,1+2.900
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+800
CPCHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
NVBHNX0,10,1▲ +0,0+1.000
TPPHNX0,00,0▲ +0,0+500
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+200
BABHNX0,00,0▲ +0,0+8
DNPHNX0,00,0▼ −0,0−2
DHTHNX0,00,0▼ −0,0−10
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−100
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−100
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−100
MACHNX0,00,0▼ −0,0−200
PGTHNX0,00,0▼ −0,0−600
NSTHNX0,00,0▼ −0,0−400
PREHNX0,00,0▼ −0,0−300
VC7HNX0,00,0▼ −0,0−800
DL1HNX0,10,1▼ −0,0−1.800
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−1.900
SLSHNX0,00,0▼ −0,0−100
VTCHNX0,00,0▼ −0,0−1.800
SD5HNX0,00,0▼ −0,0−3.400
APIHNX0,00,1▼ −0,1−9.900
HLDHNX0,00,1▼ −0,1−4.400
DXPHNX0,00,1▼ −0,1−7.700
VC3HNX0,00,1▼ −0,1−3.000
VGSHNX0,40,5▼ −0,1−3.100
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−15.200
VC2HNX0,00,1▼ −0,1−16.800
SD9HNX0,00,1▼ −0,1−12.600
HLCHNX0,10,2▼ −0,2−9.100
L40HNX0,00,2▼ −0,2−2.000
L14HNX0,00,2▼ −0,2−6.100
VTZHNX0,00,3▼ −0,2−11.500
APSHNX0,40,7▼ −0,2−31.300
LHCHNX0,00,2▼ −0,2−2.200
VCSHNX0,00,3▼ −0,3−5.410
LASHNX0,00,3▼ −0,3−16.800
IDJHNX0,00,3▼ −0,3−53.400
TIGHNX0,00,6▼ −0,6−78.300
IPAHNX0,00,6▼ −0,6−34.200
TNGHNX0,41,1▼ −0,6−32.600
PLCHNX0,00,7▼ −0,7−27.400
THTHNX0,00,7▼ −0,7−90.900
BVSHNX0,00,7▼ −0,7−23.800
NTPHNX0,00,9▼ −0,9−13.860
DTDHNX0,11,9▼ −1,8−98.300
VFSHNX0,72,6▼ −1,9−117.600
PVIHNX0,02,6▼ −2,6−30.100
HUTHNX2,37,0▼ −4,7−277.600
MBSHNX1,510,6▼ −9,1−317.200

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 25-11-2025

Phiên 25-11-2025, khối ngoại mua ròng 11,8 tỉ đồng trên HNX (mua 72,0 tỉ, bán 60,2 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: IDC (18,9 tỉ), PVS (11,1 tỉ), SHS (4,4 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: MBS (9,1 tỉ), HUT (4,7 tỉ), PVI (2,6 tỉ).

Theo ngành, Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản được mua ròng nhiều nhất (21,2 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (6,8 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm