Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 1-12-2025

→
Phiên 1-12-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 9,1 tỉ đồng · 20 mã mua ròng, 38 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 1-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+13,2 tỉ
IDC+1,9 tỉ
MST+1,3 tỉ
VFS+0,8 tỉ
TNG+0,3 tỉ
PSI+0,2 tỉ
VC3+0,2 tỉ
IVS+0,2 tỉ
C69+0,1 tỉ
LBE+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 1-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-10,6 tỉ
PVS-5,7 tỉ
CEO-2,8 tỉ
NTP-2,1 tỉ
HUT-1,5 tỉ
PVI-1,2 tỉ
DTD-0,7 tỉ
PLC-0,6 tỉ
VTZ-0,5 tỉ
VTC-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 1-12-2025

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 58 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 1-12-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX13,40,1▲ +13,2+637.400
IDCHNX6,95,0▲ +1,9+48.100
MSTHNX1,50,3▲ +1,3+199.200
VFSHNX3,72,9▲ +0,8+53.600
TNGHNX1,20,8▲ +0,3+17.200
PSIHNX0,20,0▲ +0,2+30.000
VC3HNX0,30,1▲ +0,2+7.200
IVSHNX0,20,0▲ +0,2+19.200
C69HNX0,10,0▲ +0,1+6.700
LBEHNX0,10,0▲ +0,1+2.600
BVSHNX0,10,1▲ +0,1+2.000
PVBHNX0,10,0▲ +0,1+2.100
DXPHNX0,00,0▲ +0,0+4.000
VTVHNX0,00,0▲ +0,0+1.500
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+400
THDHNX0,00,0▲ +0,0+300
NVBHNX0,00,0▲ +0,0+600
SHEHNX0,00,0▲ +0,0+800
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+300
GICHNX0,00,0▲ +0,0+100
MICHNX0,00,0▼ −0,0−60
SHNHNX0,00,0▼ −0,0−300
DNPHNX0,00,0▼ −0,0−100
PPPHNX0,00,0▼ −0,0−200
CTPHNX0,00,0▼ −0,0−500
LASHNX0,00,0▼ −0,0−600
ICGHNX0,00,0▼ −0,0−600
SLSHNX0,00,0▼ −0,0−100
VC7HNX0,00,0▼ −0,0−1.600
NSHHNX0,00,0▼ −0,0−4.000
HGMHNX0,00,0▼ −0,0−100
SD5HNX0,00,0▼ −0,0−2.900
WCSHNX0,00,0▼ −0,0−100
KSFHNX0,00,0▼ −0,0−400
DHTHNX0,00,0▼ −0,0−500
L14HNX0,00,0▼ −0,0−1.200
APSHNX0,00,0▼ −0,0−6.300
L40HNX0,00,1▼ −0,1−600
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
S55HNX0,00,1▼ −0,1−1.300
IDJHNX0,00,1▼ −0,1−15.400
EVSHNX0,00,1▼ −0,1−14.000
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−22.800
IPAHNX0,10,2▼ −0,1−8.100
VC2HNX0,00,1▼ −0,1−20.900
PMCHNX0,00,2▼ −0,2−1.000
TIGHNX0,00,2▼ −0,2−24.000
VGSHNX0,00,2▼ −0,2−6.900
VTCHNX0,00,3▼ −0,3−14.500
VTZHNX0,00,5▼ −0,5−28.800
PLCHNX0,00,6▼ −0,6−23.300
DTDHNX0,00,7▼ −0,7−37.100
PVIHNX0,21,5▼ −1,2−14.000
HUTHNX0,21,7▼ −1,5−92.118
NTPHNX0,02,1▼ −2,1−32.400
CEOHNX1,44,2▼ −2,8−109.710
PVSHNX0,25,9▼ −5,7−176.015
MBSHNX0,010,6▼ −10,6−372.140

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 1-12-2025

Phiên 1-12-2025, khối ngoại bán ròng 9,1 tỉ đồng trên HNX (mua 30,1 tỉ, bán 39,1 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (13,2 tỉ), IDC (1,9 tỉ), MST (1,3 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: MBS (10,6 tỉ), PVS (5,7 tỉ), CEO (2,8 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (3,8 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (5,7 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm