Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 2-12-2025

→
Phiên 2-12-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 13,0 tỉ đồng · 25 mã mua ròng, 35 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 2-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+18,8 tỉ
SHS+4,8 tỉ
VFS+1,2 tỉ
C69+0,8 tỉ
NTP+0,7 tỉ
IDC+0,4 tỉ
BVS+0,4 tỉ
TNG+0,3 tỉ
PVG+0,3 tỉ
APS+0,3 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 2-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-19,7 tỉ
CEO-12,2 tỉ
PVI-4,9 tỉ
VC3-0,6 tỉ
HUT-0,6 tỉ
DL1-0,4 tỉ
VTZ-0,4 tỉ
PMC-0,3 tỉ
DTD-0,3 tỉ
PLC-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 2-12-2025

Xem đủ 24 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 60 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 2-12-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX27,28,4▲ +18,8+578.579
SHSHNX21,116,4▲ +4,8+228.700
VFSHNX1,70,5▲ +1,2+73.400
C69HNX1,10,3▲ +0,8+60.600
NTPHNX0,80,1▲ +0,7+10.900
IDCHNX4,74,3▲ +0,4+10.300
BVSHNX0,50,1▲ +0,4+11.700
TNGHNX0,70,4▲ +0,3+18.000
PVGHNX0,30,0▲ +0,3+49.200
APSHNX0,40,2▲ +0,3+34.800
IVSHNX0,20,0▲ +0,2+21.700
TIGHNX0,20,1▲ +0,1+13.800
CLHHNX0,10,0▲ +0,1+3.600
PSIHNX0,20,2▲ +0,1+9.200
SGCHNX0,00,0▲ +0,0+600
HLCHNX0,10,0▲ +0,0+2.700
DXPHNX0,00,0▲ +0,0+3.500
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+199
MICHNX0,00,0▲ +0,0+1.500
SHEHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
TTLHNX0,00,0▲ +0,0+800
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+100
SD9HNX0,00,0▲ +0,0+200
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+500
NHCHNX0,00,0▲ +0,0+100
PVCHNX0,00,0▼ −0,0−80
PVBHNX0,00,0▼ −0,0−40
NSTHNX0,00,0▼ −0,0−100
PJCHNX0,00,0▼ −0,0−100
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−400
POTHNX0,00,0▼ −0,0−300
TXMHNX0,00,0▼ −0,0−1.700
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−600
DHTHNX0,00,0▼ −0,0−200
THDHNX0,00,0▼ −0,0−600
APIHNX0,00,0▼ −0,0−2.900
LHCHNX0,00,0▼ −0,0−200
VC7HNX0,00,0▼ −0,0−4.200
VC2HNX0,00,0▼ −0,0−6.300
HVTHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
SD5HNX0,00,1▼ −0,1−6.000
HGMHNX0,00,1▼ −0,1−300
LASHNX0,00,1▼ −0,1−5.000
NVBHNX0,00,1▼ −0,1−8.600
MSTHNX0,10,2▼ −0,1−18.800
VCSHNX0,00,2▼ −0,2−3.501
NRCHNX0,00,2▼ −0,2−29.100
L14HNX0,00,3▼ −0,3−8.400
VGSHNX0,00,3▼ −0,3−10.200
IDJHNX0,00,3▼ −0,3−57.100
PLCHNX0,00,3▼ −0,3−12.100
DTDHNX0,00,3▼ −0,3−17.600
PMCHNX0,10,4▼ −0,3−1.800
VTZHNX0,00,4▼ −0,4−20.800
DL1HNX0,10,5▼ −0,4−56.105
HUTHNX0,00,6▼ −0,6−33.600
VC3HNX0,10,7▼ −0,6−20.500
PVIHNX0,04,9▼ −4,9−56.000
CEOHNX0,312,5▼ −12,2−495.100
MBSHNX0,620,3▼ −19,7−697.475

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 2-12-2025

Phiên 2-12-2025, khối ngoại bán ròng 13,0 tỉ đồng trên HNX (mua 60,7 tỉ, bán 73,8 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (18,8 tỉ), SHS (4,8 tỉ), VFS (1,2 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: MBS (19,7 tỉ), CEO (12,2 tỉ), PVI (4,9 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (18,8 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (12,9 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm