Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 3-3-2026

→
Phiên 3-3-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 20,8 tỉ đồng · 30 mã mua ròng, 35 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 3-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
TNG+26,2 tỉ
SHS+22,1 tỉ
MBS+14,9 tỉ
VFS+4,5 tỉ
MST+2,6 tỉ
BVS+2,5 tỉ
NTP+1,6 tỉ
PLC+1,6 tỉ
VGS+1,0 tỉ
VNR+0,3 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 3-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-57,8 tỉ
IDC-35,3 tỉ
LAS-1,5 tỉ
VC3-1,5 tỉ
PVI-0,5 tỉ
PVG-0,5 tỉ
NRC-0,2 tỉ
DTD-0,2 tỉ
VCS-0,2 tỉ
DXP-0,1 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 3-3-2026

Xem đủ 28 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 65 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 3-3-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
TNGHNX26,40,2▲ +26,2+1.008.200
SHSHNX25,23,1▲ +22,1+1.191.600
MBSHNX20,15,1▲ +14,9+550.200
VFSHNX4,60,1▲ +4,5+301.300
MSTHNX2,60,0▲ +2,6+419.300
BVSHNX2,50,0▲ +2,5+80.700
NTPHNX1,90,3▲ +1,6+25.700
PLCHNX3,31,8▲ +1,6+43.300
VGSHNX1,80,9▲ +1,0+37.300
VNRHNX0,30,0▲ +0,3+15.100
APSHNX0,10,0▲ +0,1+14.100
HGMHNX0,10,0▲ +0,1+394
TIGHNX0,10,0▲ +0,1+10.200
TFCHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
HLDHNX0,00,0▲ +0,0+1.300
KSFHNX0,00,0▲ +0,0+220
CDNHNX0,00,0▲ +0,0+500
PDBHNX0,00,0▲ +0,0+600
SHNHNX0,00,0▲ +0,0+3.300
MVBHNX0,00,0▲ +0,0+600
IVSHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
GICHNX0,00,0▲ +0,0+600
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+300
DHTHNX0,00,0▲ +0,0+100
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+300
CCRHNX0,00,0▲ +0,0+200
PCEHNX0,00,0▲ +0,0+100
MACHNX0,00,0▲ +0,0+100
VDLHNX0,00,0▲ +0,0+100
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+100
IDJHNX0,00,0▼ −0,0−20
PSWHNX0,00,0▼ −0,0−41
EVSHNX0,00,0▼ −0,0−100
SVNHNX0,00,0▼ −0,0−400
CSTHNX0,00,0▼ −0,0−200
BABHNX0,00,0▼ −0,0−300
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−500
WSSHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
HLCHNX0,00,0▼ −0,0−500
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−600
PMCHNX0,00,0▼ −0,0−100
MBGHNX0,10,1▼ −0,0−5.300
HUTHNX0,20,2▼ −0,0−1.200
VC7HNX0,00,0▼ −0,0−2.300
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−3.500
TVDHNX0,00,0▼ −0,0−2.900
APIHNX0,00,0▼ −0,0−6.100
TVCHNX0,00,0▼ −0,0−4.800
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−5.300
THTHNX0,00,0▼ −0,0−4.300
PVBHNX1,41,5▼ −0,1−1.300
C69HNX0,00,1▼ −0,1−4.700
VC2HNX0,00,1▼ −0,1−19.000
PSIHNX0,00,1▼ −0,1−11.400
CEOHNX0,60,8▼ −0,1−7.330
DXPHNX0,00,1▼ −0,1−10.000
VCSHNX0,00,2▼ −0,2−4.200
DTDHNX0,00,2▼ −0,2−10.700
NRCHNX0,00,2▼ −0,2−35.500
PVGHNX0,10,6▼ −0,5−55.430
PVIHNX0,00,5▼ −0,5−5.900
VC3HNX0,31,7▼ −1,5−55.400
LASHNX0,31,9▼ −1,5−77.000
IDCHNX2,037,3▼ −35,3−720.600
PVSHNX31,188,9▼ −57,8−1.085.100

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 3-3-2026

Phiên 3-3-2026, khối ngoại bán ròng 20,8 tỉ đồng trên HNX (mua 125,4 tỉ, bán 146,2 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: TNG (26,2 tỉ), SHS (22,1 tỉ), MBS (14,9 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (57,8 tỉ), IDC (35,3 tỉ), LAS (1,5 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (44,0 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (57,8 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm