Cổ phiếu ngành Chưng cất và bán rượu — 3 mã
Doanh nghiệp ngành Chưng cất và bán rượu
xếp theo vốn hóa · 23-10-2026| Mã | Doanh nghiệp | Sàn | Giá | +/− | Khối lượng | Vốn hóa (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HNR | CTCP Rượu và Nước Giải Khát Hà Nội | UPCOM | 12.000 | ■ 0,00% | 0 | 240 |
| VDL | CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | HNX | 11.800 | ▲ +8,26% | 100 | 173 |
| HAV | CTCP Rượu Hapro | UPCOM | 2.300 | ■ 0,00% | 0 | 8 |
Lợi nhuận ngành Chưng cất và bán rượu theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 1 doanh nghiệp ngành Chưng cất và bán rượu đã công bố báo cáo đạt 5 tỉ đồng, bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: HNR (5 tỉ). Mới có 1/3 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 5 | — | 1/3 | 0,0% | HNR |
| Q2/2026 | -1 | — | 2/3 | -0,0% | VDL, HNR |
| Q1/2026 | 6 | +178,4% | 2/3 | 0,0% | VDL, HNR |
| Q4/2025 | 1 | +126,9% | 2/3 | 0,0% | VDL, HNR |
| Q3/2025 | -3 | — | 2/3 | -0,0% | VDL, HNR |
| Q2/2025 | -1 | — | 2/3 | -0,0% | HNR, VDL |
| Q1/2025 | 2 | — | 2/3 | 0,0% | VDL, HNR |
| Q4/2024 | 0 | — | 2/3 | 0,0% | VDL, HNR |
| Q3/2024 | -6 | — | 2/3 | -0,0% | VDL, HNR |
| Q2/2024 | -4 | — | 2/3 | -0,0% | VDL, HNR |
| Q1/2024 | -9 | — | 2/3 | -0,0% | HNR, VDL |
| Q4/2023 | -5 | — | 2/3 | -0,0% | VDL, HNR |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 3 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Chưng cất và bán rượu đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 421 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là HNR — CTCP Rượu và Nước Giải Khát Hà Nội (240 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: UPCOM 2 mã, HNX 1 mã.