Số liệu tới phiên27-10-2026
Trong phiên 13:39:35
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
Logo SJ1
CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu
Hung Hau Agricultural Corporation
18.100
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 13:39:35

Khối ngoại mua bán SJ1 — trang 149

Mua bán ròng của khối ngoại với SJ1

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 008-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SJ1 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
30-12-200812.30000■ 00,00,0■ 0,0767.110
29-12-200812.70000■ 00,00,0■ 0,0767.110
26-12-200812.10000■ 00,00,0■ 0,0767.110
25-12-200812.50000■ 00,00,0■ 0,0767.110
24-12-200812.90000■ 00,00,0■ 0,0767.110
23-12-200812.50000■ 00,00,0■ 0,0767.110
22-12-200812.00000■ 00,00,0■ 0,0767.110
19-12-200811.5003000▲ +3000,00,0▲ +0,0767.110
18-12-200811.50000■ 00,00,0■ 0,0767.410
17-12-200811.00000■ 00,00,0■ 0,0767.410
16-12-200810.80000■ 00,00,0■ 0,0767.410
15-12-200811.00000■ 00,00,0■ 0,0767.410
12-12-200811.00000■ 00,00,0■ 0,0767.410
11-12-200810.50000■ 00,00,0■ 0,0767.410
10-12-200810.50000■ 00,00,0■ 0,0767.410
9-12-200810.90000■ 00,00,0■ 0,0767.410
8-12-200811.40000■ 00,00,0■ 0,0767.410
5-12-200811.40000■ 00,00,0■ 0,0767.410
4-12-200811.40000■ 00,00,0■ 0,0767.410
3-12-200812.00000■ 00,00,0■ 0,0767.410
2-12-200812.60000■ 00,00,0■ 0,0767.410
1-12-200813.1000440▼ −4400,00,0▼ −0,0767.410
28-11-200813.7000790▼ −7900,00,0▼ −0,0766.970
27-11-200814.40000■ 00,00,0■ 0,0766.180
26-11-200815.10000■ 00,00,0■ 0,0766.180
25-11-200815.20000■ 00,00,0■ 0,0766.180
24-11-200814.50000■ 00,00,0■ 0,0766.180
21-11-200815.00000■ 00,00,0■ 0,0766.180
20-11-200814.50000■ 00,00,0■ 0,0766.180
19-11-200815.00000■ 00,00,0■ 0,0766.180

Trang 149/165 · 19-11-2008 – 30-12-2008 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SJ1, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SJ1

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SJ1 (CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SJ1 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -19.122 cổ phiếu.