Khối ngoại mua bán VAB — trang 5
Mua bán ròng của khối ngoại với VAB
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch VAB từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5-5-2026 | 10.200 | 0 | 26.300 | ▼ −26.300 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 961.680 |
| 4-5-2026 | 10.200 | 18.300 | 22.900 | ▼ −4.600 | 0,2 | 0,2 | ▼ −0,0 | 862.580 |
| 29-4-2026 | 10.250 | 0 | 25.400 | ▼ −25.400 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 859.980 |
| 28-4-2026 | 10.250 | 0 | 80.000 | ▼ −80.000 | 0,0 | 0,8 | ▼ −0,8 | 859.380 |
| 24-4-2026 | 10.250 | 500 | 21.400 | ▼ −20.900 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 787.580 |
| 23-4-2026 | 10.250 | 13.100 | 0 | ▲ +13.100 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 580.580 |
| 22-4-2026 | 10.250 | 3.700 | 75.000 | ▼ −71.300 | 0,0 | 0,8 | ▼ −0,7 | 98.780 |
| 21-4-2026 | 10.300 | 21.300 | 228.800 | ▼ −207.500 | 0,2 | 2,4 | ▼ −2,2 | 65.480 |
| 20-4-2026 | 10.500 | 21.700 | 503.300 | ▼ −481.600 | 0,2 | 5,3 | ▼ −5,0 | 80 |
| 17-4-2026 | 10.450 | 0 | 25.300 | ▼ −25.300 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 25.580 |
| 16-4-2026 | 10.350 | 0 | 60.400 | ▼ −60.400 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,6 | 26.980 |
| 15-4-2026 | 10.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 26.380 |
| 14-4-2026 | 10.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 25.580 |
| 13-4-2026 | 10.350 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 22.380 |
| 10-4-2026 | 10.300 | 45.300 | 1.900 | ▲ +43.400 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,4 | 13.280 |
| 9-4-2026 | 10.300 | 500 | 2.600 | ▼ −2.100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 62.485 |
| 8-4-2026 | 10.450 | 0 | 6.400 | ▼ −6.400 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 385 |
| 7-4-2026 | 10.100 | 500 | 7.195 | ▼ −6.695 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 785 |
| 6-4-2026 | 10.050 | 500 | 58.700 | ▼ −58.200 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,6 | 785 |
| 3-4-2026 | 9.950 | 200 | 3.700 | ▼ −3.500 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 1.085 |
| 2-4-2026 | 10.050 | 25.600 | 1.200 | ▲ +24.400 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,2 | 85 |
| 1-4-2026 | 10.100 | 8.000 | 0 | ▲ +8.000 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 10.085 |
| 31-3-2026 | 10.100 | 25.000 | 0 | ▲ +25.000 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 4.685 |
| 30-3-2026 | 10.050 | 31.100 | 0 | ▲ +31.100 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 48.885 |
| 27-3-2026 | 10.100 | 62.100 | 0 | ▲ +62.100 | 0,6 | 0,0 | ▲ +0,6 | 78.585 |
| 26-3-2026 | 9.950 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 139.085 |
| 25-3-2026 | 9.920 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 151.085 |
| 24-3-2026 | 9.860 | 0 | 800 | ▼ −800 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 135.685 |
| 23-3-2026 | 9.510 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 125.785 |
| 20-3-2026 | 9.990 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 136.274 |
Trang 5/44 · 20-3-2026 – 5-5-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-7-2021
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VAB, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của VAB
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VAB (Ngân hàng TMCP Việt Á) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu VAB (mua 95 tỉ đồng, bán 96 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.394.518 cổ phiếu.
