Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 755 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: PCG, TDF, ACG, BCF, BCM · Xem bảng →
Logo VIC
Tập đoàn Vingroup - CTCP
VINGROUP Joint Stock Company
241.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán VIC — trang 23

Mua bán ròng của khối ngoại với VIC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 19613-5-2026: -15814-5-2026: 16115-5-2026: -8718-5-2026: -3219-5-2026: 15520-5-2026: 21621-5-2026: -51722-5-2026: -24825-5-2026: 6626-5-2026: -13027-5-2026: -10228-5-2026: -2929-5-2026: -151-6-2026: -762-6-2026: 163-6-2026: -1634-6-2026: -4.8865-6-2026: 2728-6-2026: -839-6-2026: -3710-6-2026: 2311-6-2026: -4212-6-2026: -8915-6-2026: 4.39116-6-2026: -2417-6-2026: -2.23718-6-2026: 7419-6-2026: 6622-6-2026: 37323-6-2026: 2.77124-6-2026: 11525-6-2026: -9526-6-2026: 11929-6-2026: -7930-6-2026: 611-7-2026: 812-7-2026: 2073-7-2026: -646-7-2026: -2.2537-7-2026: 208-7-2026: 679-7-2026: 3310-7-2026: 1.69013-7-2026: 4914-7-2026: -9315-7-2026: -7016-7-2026: 25117-7-2026: 520-7-2026: 7421-7-2026: -13322-7-2026: -20623-7-2026: 4024-7-2026: -227-7-2026: 1328-7-2026: 4229-7-2026: 12130-7-2026: 19431-7-2026: 823-8-2026: -404-8-2026: 4385-8-2026: 1486-8-2026: 2297-8-2026: -15310-8-2026: -3011-8-2026: -8912-8-2026: 18913-8-2026: -12614-8-2026: -48017-8-2026: -23618-8-2026: -15119-8-2026: -13620-8-2026: -8921-8-2026: -2824-8-2026: 8325-8-2026: 36226-8-2026: 7827-8-2026: 1628-8-2026: -1603-9-2026: -1564-9-2026: 1547-9-2026: -538-9-2026: 169-9-2026: -11810-9-2026: 24911-9-2026: 6414-9-2026: -7715-9-2026: -34316-9-2026: -15017-9-2026: -18418-9-2026: -32021-9-2026: -11122-9-2026: 4923-9-2026: 9824-9-2026: -17725-9-2026: -7828-9-2026: 1729-9-2026: -5030-9-2026: -821-10-2026: -282-10-2026: -1895-10-2026: 116-10-2026: 787-10-2026: -78-10-2026: 659-10-2026: -3012-10-2026: -4613-10-2026: -1414-10-2026: -15315-10-2026: -13416-10-2026: -6919-10-2026: -2620-10-2026: -2521-10-2026: 9022-10-2026: 23923-10-2026: 3126-10-2026: 4527-10-2026: 2928-10-2026: -1129-10-2026: 34.391-4.88612-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VIC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
6-3-202445.300291.998974.270▼ −682.27213,444,7▼ −31,31.390.317.178
5-3-202445.300329.670551.999▼ −222.32914,925,0▼ −10,11.390.319.939
4-3-202445.250220.6001.066.580▼ −845.98010,048,5▼ −38,51.390.101.879
1-3-202445.250242.100327.237▼ −85.13711,014,8▼ −3,91.390.082.219
29-2-202445.000110.800585.730▼ −474.9305,026,6▼ −21,61.389.402.350
28-2-202445.600253.800278.260▼ −24.46011,612,7▼ −1,11.388.437.072
27-2-202445.150359.700959.969▼ −600.26916,143,0▼ −26,91.387.575.486
26-2-202444.600639.9871.076.078▼ −436.09128,748,3▼ −19,71.387.579.452
23-2-202445.200849.1101.154.686▼ −305.57639,854,0▼ −14,21.387.675.683
22-2-202447.600531.834393.734▲ +138.10025,218,7▲ +6,51.388.026.602
21-2-202447.250643.700543.756▲ +99.94430,725,9▲ +4,81.388.308.388
20-2-202448.5002.818.076517.191▲ +2.300.885137,725,2▲ +112,51.388.729.357
19-2-202447.0002.683.225288.048▲ +2.395.177123,913,3▲ +110,71.391.335.555
16-2-202443.9501.198.105260.731▲ +937.37452,311,4▲ +40,81.393.983.155
15-2-202442.550106.000211.878▼ −105.8784,59,0▼ −4,51.394.798.619
7-2-202442.40029.20035.625▼ −6.4251,21,5▼ −0,31.394.288.814
6-2-202442.30019.500420.641▼ −401.1410,817,7▼ −16,81.393.711.766
5-2-202442.200177.600615.805▼ −438.2057,525,8▼ −18,41.392.415.315
2-2-202442.10040.600606.248▼ −565.6481,725,5▼ −23,81.391.655.715
1-2-202442.350175.9491.315.951▼ −1.140.0027,455,5▼ −48,01.391.315.773
31-1-202442.50053.720937.200▼ −883.4802,339,8▼ −37,51.391.137.590
30-1-202442.700334.849380.542▼ −45.69314,316,2▼ −1,91.390.377.796
29-1-202442.650102.460354.131▼ −251.6714,415,1▼ −10,71.390.384.354
26-1-202442.800170.700813.517▼ −642.8177,334,8▼ −27,51.390.366.002
25-1-202442.80097.010336.091▼ −239.0814,214,4▼ −10,21.390.179.788
24-1-202443.150218.188158.812▲ +59.3769,46,8▲ +2,61.390.230.259
23-1-202443.10052.700356.914▼ −304.2142,315,4▼ −13,11.390.220.616
22-1-202443.300123.95084.539▲ +39.4115,43,7▲ +1,71.385.307.769
19-1-202443.30064.700227.831▼ −163.1312,89,9▼ −7,11.385.319.742
18-1-202443.350136.900445.356▼ −308.4565,919,3▼ −13,31.384.920.264

Trang 23/159 · 18-1-2024 – 6-3-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-9-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VIC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của VIC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VIC (Tập đoàn Vingroup - CTCP) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 3 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 15.489 tỉ đồng cổ phiếu VIC (mua 64.626 tỉ đồng, bán 80.115 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.488.799.056 cổ phiếu.