Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Tuần 29-12-2025 – 4-1-2026

→
Tuần 29-12-2025 – 4-1-2026 · Khối ngoại · HNX · 3 phiên · bán ròng 31,7 tỉ đồng · 20 mã mua ròng, 46 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Tuần 29-12-2025 – 4-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
TNG+11,6 tỉ
IVS+4,4 tỉ
HUT+4,1 tỉ
VFS+1,1 tỉ
TIG+0,7 tỉ
DXP+0,3 tỉ
VTZ+0,2 tỉ
TSB+0,1 tỉ
SLS+0,1 tỉ
SD9+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Tuần 29-12-2025 – 4-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-13,9 tỉ
PVS-13,4 tỉ
CEO-5,7 tỉ
SHS-3,8 tỉ
NTP-3,4 tỉ
DTD-3,0 tỉ
HLD-2,5 tỉ
MST-1,0 tỉ
DHT-0,8 tỉ
VGS-0,8 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Tuần 29-12-2025 – 4-1-2026

Xem đủ 29 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 66 mã có giao dịch khối ngoại — Tuần 29-12-2025 – 4-1-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
TNGHNX12,20,6▲ +11,6+633.100
IVSHNX4,50,1▲ +4,4+480.100
HUTHNX4,50,4▲ +4,1+257.800
VFSHNX2,31,2▲ +1,1+74.600
TIGHNX1,10,4▲ +0,7+80.200
DXPHNX0,30,0▲ +0,3+30.000
VTZHNX0,50,3▲ +0,2+12.900
TSBHNX0,10,0▲ +0,1+4.600
SLSHNX0,10,0▲ +0,1+685
SD9HNX0,10,0▲ +0,1+7.000
PREHNX0,10,0▲ +0,1+3.500
LASHNX0,10,0▲ +0,1+4.100
VC6HNX0,10,0▲ +0,1+2.600
PVIHNX6,96,9▲ +0,1+300
TOTHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
SHEHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
MICHNX0,00,0▲ +0,0+100
NDNHNX0,00,0▲ +0,0+100
TPPHNX0,00,0▲ +0,0+100
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+100
VLAHNX0,00,0▼ −0,0−100
SVNHNX0,00,0▼ −0,0−300
PTIHNX0,00,0▼ −0,0−30
MCOHNX0,00,0▼ −0,0−200
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−100
INCHNX0,00,0▼ −0,0−100
THDHNX0,00,0▼ −0,0−100
INNHNX0,00,0▼ −0,0−100
NFCHNX0,00,0▼ −0,0−100
PRCHNX0,00,0▼ −0,0−508
PTDHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
PDBHNX0,00,0▼ −0,0−400
CIAHNX0,00,0▼ −0,0−1.300
GLTHNX0,00,0▼ −0,0−700
DL1HNX0,00,0▼ −0,0−3.200
BVSHNX0,50,5▼ −0,0−600
CDNHNX0,00,0▼ −0,0−1.200
HLCHNX0,00,1▼ −0,0−2.895
HGMHNX0,00,1▼ −0,0−200
IPAHNX0,00,0▼ −0,0−2.600
LHCHNX0,00,1▼ −0,1−900
NSTHNX0,00,1▼ −0,1−9.000
HCCHNX0,00,1▼ −0,1−4.400
L14HNX0,00,1▼ −0,1−5.000
APSHNX0,00,2▼ −0,2−24.200
SD5HNX0,00,2▼ −0,2−20.900
HVTHNX0,00,2▼ −0,2−6.400
PLCHNX0,00,2▼ −0,2−8.800
C69HNX0,00,5▼ −0,5−38.100
VNRHNX0,20,7▼ −0,6−27.700
VCSHNX0,10,7▼ −0,6−13.319
NRCHNX0,00,6▼ −0,6−99.300
IDCHNX11,011,6▼ −0,6−16.139
L40HNX0,00,7▼ −0,7−8.000
VC3HNX0,51,2▼ −0,7−25.900
PVBHNX0,00,8▼ −0,8−21.000
VGSHNX0,41,2▼ −0,8−31.700
DHTHNX0,00,8▼ −0,8−11.900
MSTHNX0,01,0▼ −1,0−159.500
HLDHNX0,02,5▼ −2,5−106.300
DTDHNX0,03,0▼ −3,0−184.600
NTPHNX0,43,7▼ −3,4−52.800
SHSHNX13,016,8▼ −3,8−179.800
CEOHNX12,818,6▼ −5,7−278.900
PVSHNX26,539,9▼ −13,4−385.801
MBSHNX7,121,0▼ −13,9−532.500

Tóm tắt khối ngoại — Tuần 29-12-2025 – 4-1-2026

Tuần 29-12-2025 – 4-1-2026, khối ngoại bán ròng 31,7 tỉ đồng trên HNX (mua 105,4 tỉ, bán 137,1 tỉ), tính trên 3 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: TNG (11,6 tỉ), IVS (4,4 tỉ), HUT (4,1 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: MBS (13,9 tỉ), PVS (13,4 tỉ), CEO (5,7 tỉ).

Theo ngành, Quần áo và đồ phụ kiện được mua ròng nhiều nhất (11,6 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (13,4 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm