Khối ngoại HNX — Phiên 12-3-2025
Khối ngoại mua ròng HNX
Khối ngoại ròng HNX theo phiên
Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, dưới trục là bán ròng. Nền vàng: kỳ đang chọn. Bấm vào một cột để xem phiên đó.
Khối ngoại theo ngành — Phiên 12-3-2025
Xem đủ 24 ngành
Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.
Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026
Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026
Bảng đầy đủ 55 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 12-3-2025
| Mã | Sàn | Mua (tỉ) | Bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | KL ròng (cp) |
|---|---|---|---|---|---|
| SHS | HNX | 13,7 | 1,2 | ▲ +12,5 | +841.300 |
| VTZ | HNX | 1,9 | 0,1 | ▲ +1,8 | +101.700 |
| LAS | HNX | 1,6 | 0,0 | ▲ +1,5 | +78.100 |
| PLC | HNX | 0,8 | 0,0 | ▲ +0,8 | +30.000 |
| L14 | HNX | 0,7 | 0,3 | ▲ +0,4 | +13.500 |
| PVI | HNX | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | +6.000 |
| MST | HNX | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,2 | +35.200 |
| PPP | HNX | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | +12.000 |
| VIG | HNX | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | +30.000 |
| VC7 | HNX | 0,4 | 0,3 | ▲ +0,2 | +17.600 |
| GDW | HNX | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | +4.400 |
| BVS | HNX | 0,4 | 0,3 | ▲ +0,1 | +2.300 |
| TSB | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +800 |
| TIG | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +2.100 |
| PRE | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +1.000 |
| X20 | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +800 |
| NDN | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +1.200 |
| PMC | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +100 |
| CLH | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +400 |
| CTP | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +200 |
| VC2 | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +700 |
| PJC | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +100 |
| NHC | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +100 |
| SFN | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +100 |
| MCO | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +200 |
| TTH | HNX | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | +500 |
| NRC | HNX | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 0 |
| VNF | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −100 |
| NBW | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −100 |
| BTS | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −1.133 |
| GKM | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −2.200 |
| SAF | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −200 |
| NSH | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −2.000 |
| PVB | HNX | 0,1 | 0,1 | ▼ −0,0 | −400 |
| PHN | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −200 |
| MBG | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −5.000 |
| VHL | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −2.000 |
| HGM | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −100 |
| NET | HNX | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | −500 |
| SLS | HNX | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | −300 |
| BKC | HNX | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | −1.000 |
| TMX | HNX | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | −12.900 |
| DTD | HNX | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | −8.000 |
| IVS | HNX | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | −31.000 |
| VGS | HNX | 0,1 | 0,4 | ▼ −0,3 | −10.700 |
| VC3 | HNX | 0,1 | 0,6 | ▼ −0,5 | −18.900 |
| NAG | HNX | 0,2 | 0,8 | ▼ −0,6 | −49.500 |
| TNG | HNX | 0,1 | 0,8 | ▼ −0,7 | −31.540 |
| VCS | HNX | 0,0 | 1,0 | ▼ −1,0 | −16.800 |
| VFS | HNX | 0,0 | 1,7 | ▼ −1,7 | −102.400 |
| NTP | HNX | 0,3 | 2,4 | ▼ −2,1 | −30.100 |
| CEO | HNX | 0,1 | 2,5 | ▼ −2,3 | −156.300 |
| MBS | HNX | 0,0 | 12,8 | ▼ −12,8 | −411.150 |
| PVS | HNX | 12,1 | 28,1 | ▼ −15,9 | −472.900 |
| IDC | HNX | 9,2 | 37,0 | ▼ −27,8 | −495.500 |
Tóm tắt khối ngoại — Phiên 12-3-2025
Phiên 12-3-2025, khối ngoại bán ròng 48,1 tỉ đồng trên HNX (mua 43,4 tỉ, bán 91,5 tỉ), tính trên 1 phiên.
Mua ròng mạnh nhất: SHS (12,5 tỉ), VTZ (1,8 tỉ), LAS (1,5 tỉ).
Bán ròng mạnh nhất: IDC (27,8 tỉ), PVS (15,9 tỉ), MBS (12,8 tỉ).
Theo ngành, Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất được mua ròng nhiều nhất (2,6 tỉ đồng).
Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (30,6 tỉ đồng).
C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.
CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.
Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.