Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 13-3-2025

→
Phiên 13-3-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 48,2 tỉ đồng · 26 mã mua ròng, 34 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 13-3-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO+1,6 tỉ
VTZ+1,3 tỉ
NTP+1,0 tỉ
VC7+0,8 tỉ
VFS+0,6 tỉ
VGS+0,6 tỉ
BVS+0,5 tỉ
PRE+0,1 tỉ
MST+0,1 tỉ
VIG+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 13-3-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-21,7 tỉ
IDC-17,6 tỉ
MBS-9,0 tỉ
SHS-2,6 tỉ
DTD-1,5 tỉ
LAS-0,5 tỉ
PVB-0,5 tỉ
L14-0,3 tỉ
VC3-0,3 tỉ
HUT-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 13-3-2025

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 63 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 13-3-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
CEOHNX1,60,0▲ +1,6+105.767
VTZHNX1,70,3▲ +1,3+76.400
NTPHNX1,40,5▲ +1,0+14.400
VC7HNX0,80,0▲ +0,8+74.600
VFSHNX1,10,5▲ +0,6+39.300
VGSHNX0,60,0▲ +0,6+20.200
BVSHNX0,60,0▲ +0,5+13.300
PREHNX0,10,0▲ +0,1+6.900
MSTHNX0,10,0▲ +0,1+19.000
VIGHNX0,10,0▲ +0,1+20.000
IVSHNX0,30,2▲ +0,1+10.300
INNHNX0,10,0▲ +0,1+1.800
NBWHNX0,10,0▲ +0,1+1.900
PPPHNX0,10,0▲ +0,1+3.500
NDNHNX0,10,0▲ +0,1+5.300
THTHNX0,00,0▲ +0,0+3.000
PPSHNX0,00,0▲ +0,0+2.800
TIGHNX0,00,0▲ +0,0+1.500
VC2HNX0,00,0▲ +0,0+1.500
EVSHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
TNGHNX0,00,0▲ +0,0+300
OCHHNX0,00,0▲ +0,0+700
NFCHNX0,00,0▲ +0,0+200
NHCHNX0,00,0▲ +0,0+100
CIAHNX0,00,0▲ +0,0+200
MCOHNX0,00,0▲ +0,0+100
IPAHNX0,00,0■ 0,00
PVIHNX0,50,5■ 0,00
WCSHNX0,00,0■ 0,00
EIDHNX0,00,0▼ −0,0−100
VTCHNX0,00,0▼ −0,0−300
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−200
HLDHNX0,00,0▼ −0,0−200
GDWHNX0,00,0▼ −0,0−100
PGTHNX0,00,0▼ −0,0−900
NETHNX0,00,0▼ −0,0−100
SCIHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
VNCHNX0,00,0▼ −0,0−200
KSTHNX0,00,0▼ −0,0−1.300
BKCHNX0,00,0▼ −0,0−300
NSHHNX0,00,0▼ −0,0−3.400
ADCHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
PHNHNX0,00,0▼ −0,0−300
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
TMXHNX0,00,0▼ −0,0−3.900
THDHNX0,00,1▼ −0,1−1.358
VHLHNX0,00,1▼ −0,1−6.000
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−20.700
TVCHNX0,00,2▼ −0,1−15.800
VCSHNX0,00,2▼ −0,2−3.100
PLCHNX0,00,2▼ −0,2−7.200
SLSHNX0,00,2▼ −0,2−900
NAGHNX0,00,2▼ −0,2−16.000
HUTHNX0,00,3▼ −0,3−15.800
VC3HNX0,00,3▼ −0,3−10.600
L14HNX0,40,7▼ −0,3−10.100
PVBHNX0,20,7▼ −0,5−14.500
LASHNX0,00,5▼ −0,5−26.200
DTDHNX0,01,5▼ −1,5−64.600
SHSHNX0,12,7▼ −2,6−174.400
MBSHNX4,513,4▼ −9,0−292.500
IDCHNX0,117,7▼ −17,6−317.400
PVSHNX2,624,3▼ −21,7−649.400

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 13-3-2025

Phiên 13-3-2025, khối ngoại bán ròng 48,2 tỉ đồng trên HNX (mua 17,4 tỉ, bán 65,7 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: CEO (1,6 tỉ), VTZ (1,3 tỉ), NTP (1,0 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (21,7 tỉ), IDC (17,6 tỉ), MBS (9,0 tỉ).

Theo ngành, Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất được mua ròng nhiều nhất (1,2 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (21,7 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm