Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 14-7-2025

→
Phiên 14-7-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 52,9 tỉ đồng · 28 mã mua ròng, 35 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 14-7-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC+2,8 tỉ
TIG+2,7 tỉ
BVS+2,1 tỉ
DTD+1,8 tỉ
HUT+0,5 tỉ
PVS+0,5 tỉ
PVB+0,3 tỉ
APS+0,2 tỉ
VGS+0,2 tỉ
PLC+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 14-7-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-20,9 tỉ
CEO-15,6 tỉ
MBS-10,6 tỉ
TNG-3,8 tỉ
VFS-2,6 tỉ
VC3-2,3 tỉ
LAS-1,9 tỉ
VC2-1,2 tỉ
VCS-1,0 tỉ
API-0,8 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 14-7-2025

Xem đủ 24 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 65 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 14-7-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
IDCHNX3,81,0▲ +2,8+60.853
TIGHNX2,90,2▲ +2,7+371.400
BVSHNX2,10,0▲ +2,1+58.800
DTDHNX2,30,5▲ +1,8+105.628
HUTHNX4,33,8▲ +0,5+38.200
PVSHNX1,00,4▲ +0,5+15.700
PVBHNX0,50,3▲ +0,3+8.200
APSHNX0,20,0▲ +0,2+28.900
VGSHNX0,70,5▲ +0,2+7.100
PLCHNX0,50,4▲ +0,1+5.000
SLSHNX0,10,0▲ +0,1+500
IVSHNX0,50,5▲ +0,0+5.200
HGMHNX0,00,0▲ +0,0+100
IPAHNX0,00,0▲ +0,0+1.600
VIGHNX0,10,1▲ +0,0+2.600
GKMHNX0,00,0▲ +0,0+3.800
OCHHNX0,00,0▲ +0,0+2.400
THTHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
PJCHNX0,00,0▲ +0,0+300
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+200
PGNHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
KSFHNX0,00,0▲ +0,0+100
IDVHNX0,00,0▲ +0,0+200
VTVHNX0,00,0▲ +0,0+400
TKUHNX0,00,0▲ +0,0+100
PPSHNX0,00,0▲ +0,0+100
HLCHNX0,00,0▲ +0,0+100
TVDHNX0,00,0▲ +0,0+100
MSTHNX0,30,3■ 0,00
PVIHNX0,00,0■ 0,00
S99HNX0,00,0▼ −0,0−100
VSMHNX0,00,0▼ −0,0−100
DADHNX0,00,0▼ −0,0−100
NRCHNX0,00,0▼ −0,0−300
PTIHNX0,00,0▼ −0,0−100
PREHNX0,00,0▼ −0,0−300
MELHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
SCIHNX0,00,0▼ −0,0−900
NAGHNX0,00,0▼ −0,0−700
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−900
TPPHNX0,00,0▼ −0,0−2.600
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−1.341
C69HNX0,00,1▼ −0,1−10.900
TMXHNX0,00,1▼ −0,1−8.000
PSIHNX0,00,1▼ −0,1−10.300
HMHHNX0,00,1▼ −0,1−5.000
NDNHNX0,00,1▼ −0,1−9.700
IDJHNX0,10,2▼ −0,1−20.000
VTZHNX0,00,1▼ −0,1−8.300
HLDHNX0,00,2▼ −0,2−10.000
VC7HNX0,00,2▼ −0,2−19.100
NTPHNX0,20,8▼ −0,6−8.900
L14HNX0,81,5▼ −0,7−22.900
DL1HNX0,00,8▼ −0,8−95.400
NVBHNX0,81,6▼ −0,8−53.700
APIHNX0,51,3▼ −0,8−104.700
VCSHNX0,21,2▼ −1,0−20.000
VC2HNX0,61,8▼ −1,2−151.600
LASHNX0,01,9▼ −1,9−94.300
VC3HNX0,32,5▼ −2,3−79.500
VFSHNX0,02,6▼ −2,6−127.400
TNGHNX0,03,8▼ −3,8−183.300
MBSHNX0,210,8▼ −10,6−359.600
CEOHNX0,916,5▼ −15,6−829.030
SHSHNX32,553,3▼ −20,9−1.409.500

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 14-7-2025

Phiên 14-7-2025, khối ngoại bán ròng 52,9 tỉ đồng trên HNX (mua 56,5 tỉ, bán 109,5 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: IDC (2,8 tỉ), TIG (2,7 tỉ), BVS (2,1 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (20,9 tỉ), CEO (15,6 tỉ), MBS (10,6 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (0,5 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (31,7 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm