Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 10-11-2025

→
Phiên 10-11-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 113,0 tỉ đồng · 12 mã mua ròng, 44 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 10-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IVS+1,2 tỉ
IDC+0,6 tỉ
TNG+0,4 tỉ
VTV+0,1 tỉ
HGM+0,1 tỉ
IPA+0,0 tỉ
SLS+0,0 tỉ
NBC+0,0 tỉ
BNA+0,0 tỉ
HAT+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 10-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-47,9 tỉ
CEO-27,6 tỉ
PVS-16,1 tỉ
MBS-4,1 tỉ
VC3-3,9 tỉ
PVI-3,0 tỉ
HUT-2,5 tỉ
VFS-1,3 tỉ
VGS-1,3 tỉ
NTP-0,9 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 10-11-2025

Xem đủ 24 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 57 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 10-11-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
IVSHNX1,20,0▲ +1,2+136.500
IDCHNX3,83,2▲ +0,6+15.960
TNGHNX0,60,2▲ +0,4+21.500
VTVHNX0,10,0▲ +0,1+5.700
HGMHNX0,10,0▲ +0,1+200
IPAHNX0,20,1▲ +0,0+2.500
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+100
NBCHNX0,00,0▲ +0,0+1.700
BNAHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
HATHNX0,00,0▲ +0,0+100
DTDHNX0,00,0▲ +0,0+100
VIGHNX0,00,0▲ +0,0+200
ICGHNX0,00,0■ 0,00
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−100
IDVHNX0,00,0▼ −0,0−100
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−600
NAGHNX0,00,0▼ −0,0−500
TPPHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
CTBHNX0,00,0▼ −0,0−700
TVCHNX0,00,0▼ −0,0−1.600
VCSHNX0,00,0▼ −0,0−430
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−1.400
THDHNX0,00,0▼ −0,0−781
PVBHNX0,00,0▼ −0,0−900
HVTHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−4.500
SCGHNX0,00,0▼ −0,0−700
PTIHNX0,00,1▼ −0,1−1.200
IDJHNX0,00,1▼ −0,1−12.100
APIHNX0,00,1▼ −0,1−14.500
C69HNX0,00,1▼ −0,1−9.400
TIGHNX0,10,2▼ −0,1−16.700
LASHNX0,00,1▼ −0,1−8.400
HLDHNX0,00,1▼ −0,1−7.800
NDNHNX0,00,2▼ −0,2−13.000
PHNHNX0,00,2▼ −0,2−2.500
L14HNX0,10,2▼ −0,2−5.700
VC7HNX0,00,2▼ −0,2−19.900
APSHNX0,10,3▼ −0,2−27.400
NVBHNX0,00,3▼ −0,3−23.100
PMCHNX0,00,4▼ −0,4−2.200
VTZHNX0,00,5▼ −0,5−28.900
PLCHNX0,00,6▼ −0,6−22.700
NRCHNX0,00,7▼ −0,7−106.808
L40HNX0,00,7▼ −0,7−8.200
BVSHNX0,00,8▼ −0,8−23.600
TMXHNX0,00,8▼ −0,8−105.060
NTPHNX0,00,9▼ −0,9−13.845
VGSHNX0,21,5▼ −1,3−45.400
VFSHNX3,95,2▼ −1,3−77.500
HUTHNX0,12,6▼ −2,5−148.100
PVIHNX0,43,4▼ −3,0−38.900
VC3HNX0,03,9▼ −3,9−144.800
MBSHNX3,67,7▼ −4,1−141.700
PVSHNX22,238,3▼ −16,1−479.921
CEOHNX11,839,4▼ −27,6−1.153.500
SHSHNX29,177,1▼ −47,9−2.245.100

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 10-11-2025

Phiên 10-11-2025, khối ngoại bán ròng 113,0 tỉ đồng trên HNX (mua 77,7 tỉ, bán 190,6 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: IVS (1,2 tỉ), IDC (0,6 tỉ), TNG (0,4 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (47,9 tỉ), CEO (27,6 tỉ), PVS (16,1 tỉ).

Theo ngành, Quần áo và đồ phụ kiện được mua ròng nhiều nhất (0,4 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (53,1 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm