Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 19-11-2025

→
Phiên 19-11-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 7,8 tỉ đồng · 21 mã mua ròng, 40 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 19-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC+10,4 tỉ
CEO+9,6 tỉ
MBS+6,2 tỉ
IVS+0,6 tỉ
DL1+0,4 tỉ
PSI+0,4 tỉ
TVC+0,3 tỉ
VC3+0,3 tỉ
BNA+0,1 tỉ
TIG+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 19-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-15,3 tỉ
NTP-4,3 tỉ
DTD-3,8 tỉ
PVI-2,8 tỉ
HUT-2,7 tỉ
PMC-1,5 tỉ
VFS-1,2 tỉ
PVS-1,0 tỉ
IDV-0,4 tỉ
PLC-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 19-11-2025

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 61 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 19-11-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
IDCHNX16,86,4▲ +10,4+250.897
CEOHNX9,60,0▲ +9,6+376.600
MBSHNX8,62,3▲ +6,2+209.700
IVSHNX0,60,0▲ +0,6+63.300
DL1HNX0,40,0▲ +0,4+68.500
PSIHNX0,40,0▲ +0,4+50.000
TVCHNX0,30,0▲ +0,3+34.600
VC3HNX0,80,5▲ +0,3+10.200
BNAHNX0,10,0▲ +0,1+9.600
TIGHNX0,20,1▲ +0,1+7.400
DXPHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
CDNHNX0,00,0▲ +0,0+300
KSFHNX0,00,0▲ +0,0+100
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+300
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+200
TTLHNX0,00,0▲ +0,0+800
MICHNX0,00,0▲ +0,0+400
HLCHNX0,00,0▲ +0,0+200
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+300
ICGHNX0,00,0▲ +0,0+100
MACHNX0,00,0▲ +0,0+100
SHNHNX0,00,0▼ −0,0−100
DNPHNX0,00,0▼ −0,0−100
L14HNX0,10,1▼ −0,0−200
NSTHNX0,00,0▼ −0,0−500
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−400
POTHNX0,00,0▼ −0,0−500
THDHNX0,00,0▼ −0,0−400
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−900
VCSHNX0,00,0▼ −0,0−300
TVDHNX0,00,0▼ −0,0−1.600
THBHNX0,00,0▼ −0,0−2.300
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−1.800
VC2HNX0,00,1▼ −0,1−7.700
BVSHNX0,00,1▼ −0,1−1.700
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
TNGHNX2,82,9▼ −0,1−3.380
SD5HNX0,00,1▼ −0,1−8.000
NDNHNX0,00,1▼ −0,1−6.700
APSHNX0,00,1▼ −0,1−9.700
MSTHNX0,00,1▼ −0,1−19.200
PDBHNX0,00,1▼ −0,1−4.400
IDJHNX0,00,1▼ −0,1−26.200
IPAHNX0,00,2▼ −0,2−8.100
C69HNX0,00,2▼ −0,2−16.400
SD9HNX0,00,2▼ −0,2−18.800
VGSHNX1,11,4▼ −0,3−8.500
VTZHNX0,00,3▼ −0,3−15.300
LASHNX0,30,5▼ −0,3−16.600
DHTHNX0,00,3▼ −0,3−4.000
NRCHNX0,00,3▼ −0,3−48.900
PLCHNX0,20,5▼ −0,3−11.800
IDVHNX0,00,4▼ −0,4−15.000
PVSHNX5,76,7▼ −1,0−28.642
VFSHNX0,01,2▼ −1,2−73.600
PMCHNX0,01,5▼ −1,5−8.100
HUTHNX1,84,5▼ −2,7−148.900
PVIHNX0,02,8▼ −2,8−31.500
DTDHNX0,34,1▼ −3,8−209.200
NTPHNX2,87,1▼ −4,3−67.400
SHSHNX0,215,4▼ −15,3−682.900

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 19-11-2025

Phiên 19-11-2025, khối ngoại bán ròng 7,8 tỉ đồng trên HNX (mua 53,2 tỉ, bán 61,0 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: IDC (10,4 tỉ), CEO (9,6 tỉ), MBS (6,2 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (15,3 tỉ), NTP (4,3 tỉ), DTD (3,8 tỉ).

Theo ngành, Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản được mua ròng nhiều nhất (19,4 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (9,4 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm