Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 12-1-2026

→
Phiên 12-1-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 11,5 tỉ đồng · 25 mã mua ròng, 35 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 12-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+19,3 tỉ
SHS+10,6 tỉ
CEO+10,4 tỉ
HUT+0,9 tỉ
BVS+0,6 tỉ
PVB+0,2 tỉ
MST+0,1 tỉ
HLD+0,1 tỉ
LAS+0,1 tỉ
MBG+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 12-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-31,5 tỉ
NTP-7,1 tỉ
IDC-6,1 tỉ
PVI-3,1 tỉ
VFS-1,1 tỉ
TIG-1,1 tỉ
DTD-0,7 tỉ
VC3-0,6 tỉ
TNG-0,5 tỉ
LHC-0,5 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 12-1-2026

Xem đủ 27 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 61 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 12-1-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX32,313,0▲ +19,3+538.179
SHSHNX19,48,8▲ +10,6+525.200
CEOHNX20,09,6▲ +10,4+542.500
HUTHNX1,60,7▲ +0,9+59.800
BVSHNX1,60,9▲ +0,6+19.600
PVBHNX0,20,0▲ +0,2+5.800
MSTHNX0,40,2▲ +0,1+23.000
HLDHNX0,10,0▲ +0,1+3.900
LASHNX0,20,1▲ +0,1+3.200
MBGHNX0,00,0▲ +0,0+9.500
TFCHNX0,00,0▲ +0,0+500
HLCHNX0,00,0▲ +0,0+1.700
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+3.300
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+1.600
VC2HNX0,00,0▲ +0,0+2.100
VC7HNX0,00,0▲ +0,0+1.000
NDNHNX0,00,0▲ +0,0+600
CDNHNX0,00,0▲ +0,0+200
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
CANHNX0,00,0▲ +0,0+100
TVCHNX0,10,1▲ +0,0+300
TPPHNX0,00,0▲ +0,0+200
TOTHNX0,00,0▲ +0,0+100
WSSHNX0,00,0▲ +0,0+100
DTKHNX0,00,0■ 0,00
SD9HNX0,00,0▼ −0,0−56
INCHNX0,00,0▼ −0,0−100
THDHNX0,00,0▼ −0,0−100
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−200
CJCHNX0,00,0▼ −0,0−200
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−900
VCSHNX0,00,0▼ −0,0−102
SD5HNX0,00,0▼ −0,0−500
MACHNX0,00,0▼ −0,0−400
PV2HNX0,00,0▼ −0,0−2.000
BABHNX0,00,0▼ −0,0−500
TDTHNX0,00,0▼ −0,0−1.300
DTGHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
VGSHNX1,51,5▼ −0,0−800
DSTHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
IVSHNX0,10,1▼ −0,0−5.400
DL1HNX0,00,0▼ −0,0−9.800
PMCHNX0,00,1▼ −0,1−300
IDJHNX0,00,1▼ −0,1−12.100
C69HNX0,40,4▼ −0,1−5.100
APSHNX0,10,2▼ −0,1−16.500
IPAHNX0,00,2▼ −0,2−11.200
AMEHNX0,00,2▼ −0,2−31.460
DHTHNX0,00,4▼ −0,4−5.000
VTZHNX0,00,5▼ −0,5−22.500
LHCHNX0,00,5▼ −0,5−4.500
TNGHNX0,00,6▼ −0,5−27.400
VC3HNX0,71,3▼ −0,6−22.900
DTDHNX0,30,9▼ −0,7−42.100
TIGHNX0,01,1▼ −1,1−124.700
VFSHNX0,71,7▼ −1,1−70.400
PVIHNX0,13,3▼ −3,1−33.200
IDCHNX1,07,1▼ −6,1−156.342
NTPHNX4,811,9▼ −7,1−105.758
MBSHNX8,540,0▼ −31,5−1.127.300

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 12-1-2026

Phiên 12-1-2026, khối ngoại bán ròng 11,5 tỉ đồng trên HNX (mua 94,2 tỉ, bán 105,7 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (19,3 tỉ), SHS (10,6 tỉ), CEO (10,4 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: MBS (31,5 tỉ), NTP (7,1 tỉ), IDC (6,1 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (19,3 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (21,5 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm