Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 14-1-2026

→
Phiên 14-1-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 101,6 tỉ đồng · 30 mã mua ròng, 40 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 14-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+52,7 tỉ
CEO+36,8 tỉ
IDC+12,8 tỉ
SHS+8,8 tỉ
HUT+4,7 tỉ
NTP+4,4 tỉ
MST+1,3 tỉ
VGS+1,3 tỉ
VC3+0,8 tỉ
BVS+0,3 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 14-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-16,5 tỉ
VNR-2,1 tỉ
DTD-0,9 tỉ
IVS-0,6 tỉ
TNG-0,6 tỉ
VTZ-0,5 tỉ
VFS-0,4 tỉ
DL1-0,3 tỉ
L40-0,2 tỉ
VTV-0,1 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 14-1-2026

Xem đủ 31 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 71 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 14-1-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX64,812,1▲ +52,7+1.288.300
CEOHNX47,810,9▲ +36,8+1.904.400
IDCHNX29,716,9▲ +12,8+321.227
SHSHNX13,85,0▲ +8,8+424.200
HUTHNX4,70,0▲ +4,7+298.200
NTPHNX4,80,4▲ +4,4+61.450
MSTHNX2,21,0▲ +1,3+194.100
VGSHNX1,30,1▲ +1,3+47.400
VC3HNX1,70,9▲ +0,8+28.400
BVSHNX0,60,3▲ +0,3+9.500
PLCHNX0,40,1▲ +0,2+7.900
VC7HNX0,10,0▲ +0,1+9.900
NSHHNX0,10,0▲ +0,1+17.100
KSFHNX0,10,0▲ +0,1+1.200
HGMHNX0,10,0▲ +0,1+300
CTPHNX0,10,0▲ +0,1+10.000
NVBHNX0,10,0▲ +0,1+4.800
DHTHNX0,10,0▲ +0,0+612
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+1.600
APSHNX0,00,0▲ +0,0+4.300
MBGHNX0,00,0▲ +0,0+6.200
VC2HNX0,00,0▲ +0,0+2.100
EVSHNX0,00,0▲ +0,0+1.700
PREHNX0,00,0▲ +0,0+300
HOMHNX0,00,0▲ +0,0+900
WSSHNX0,00,0▲ +0,0+600
MICHNX0,00,0▲ +0,0+200
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+100
SHEHNX0,00,0▲ +0,0+200
NDNHNX0,00,0▲ +0,0+100
CDNHNX0,00,0■ 0,00
S99HNX0,00,0▼ −0,0−61
THDHNX0,00,0▼ −0,0−20
SD5HNX0,00,0▼ −0,0−100
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−200
TV3HNX0,00,0▼ −0,0−100
CIAHNX0,00,0▼ −0,0−300
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−700
PMBHNX0,00,0▼ −0,0−500
NETHNX0,00,0▼ −0,0−100
SCIHNX0,00,0▼ −0,0−802
THTHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
PVCHNX0,00,0▼ −0,0−600
DSTHNX0,00,0▼ −0,0−700
NSTHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
SEDHNX0,00,0▼ −0,0−800
SLSHNX0,00,0▼ −0,0−100
TTLHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
SGCHNX0,00,0▼ −0,0−299
IDJHNX0,00,0▼ −0,0−5.400
PVBHNX0,30,4▼ −0,0−800
IPAHNX0,00,0▼ −0,0−1.700
LASHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
PVIHNX1,01,1▼ −0,0−500
PMCHNX0,00,0▼ −0,0−300
TIGHNX0,30,4▼ −0,0−5.706
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
L14HNX0,00,1▼ −0,1−2.900
MASHNX0,00,1▼ −0,1−2.166
TFCHNX0,00,1▼ −0,1−2.200
VCSHNX0,00,2▼ −0,1−2.700
VTVHNX0,00,1▼ −0,1−9.700
L40HNX0,00,2▼ −0,2−2.500
DL1HNX0,10,4▼ −0,3−61.300
VFSHNX0,71,1▼ −0,4−26.500
VTZHNX0,00,5▼ −0,5−22.500
TNGHNX3,03,6▼ −0,6−29.200
IVSHNX0,10,7▼ −0,6−71.600
DTDHNX0,00,9▼ −0,9−54.200
VNRHNX0,02,1▼ −2,1−99.800
MBSHNX7,323,8▼ −16,5−595.300

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 14-1-2026

Phiên 14-1-2026, khối ngoại mua ròng 101,6 tỉ đồng trên HNX (mua 185,3 tỉ, bán 83,7 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (52,7 tỉ), CEO (36,8 tỉ), IDC (12,8 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: MBS (16,5 tỉ), VNR (2,1 tỉ), DTD (0,9 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (52,7 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (8,4 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm