Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 26-1-2026

→
Phiên 26-1-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 62,4 tỉ đồng · 32 mã mua ròng, 32 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 26-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC+76,2 tỉ
PVS+14,6 tỉ
MBS+3,9 tỉ
TNG+3,8 tỉ
CEO+2,6 tỉ
PVI+1,2 tỉ
IVS+0,8 tỉ
VC3+0,7 tỉ
PVB+0,2 tỉ
L14+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 26-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
NTP-31,2 tỉ
HUT-2,7 tỉ
SHS-2,3 tỉ
MST-1,6 tỉ
VGS-1,1 tỉ
VFS-1,0 tỉ
DTD-0,9 tỉ
L40-0,3 tỉ
DP3-0,3 tỉ
TIG-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 26-1-2026

Xem đủ 27 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 64 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 26-1-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
IDCHNX78,52,3▲ +76,2+1.722.239
PVSHNX50,936,4▲ +14,6+369.725
MBSHNX4,30,4▲ +3,9+147.100
TNGHNX5,92,1▲ +3,8+200.800
CEOHNX7,55,0▲ +2,6+138.700
PVIHNX1,70,5▲ +1,2+13.600
IVSHNX0,80,0▲ +0,8+100.500
VC3HNX0,80,1▲ +0,7+25.800
PVBHNX0,20,0▲ +0,2+4.300
L14HNX0,10,0▲ +0,1+5.300
CIAHNX0,10,0▲ +0,1+12.700
PVGHNX0,10,0▲ +0,1+16.400
BVSHNX0,60,5▲ +0,1+3.200
PSIHNX0,10,0▲ +0,1+10.100
PLCHNX0,20,1▲ +0,1+2.300
SLSHNX0,10,0▲ +0,1+400
DL1HNX0,10,0▲ +0,1+11.500
VTZHNX0,20,2▲ +0,0+2.100
CCRHNX0,00,0▲ +0,0+3.000
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+1.600
HGMHNX0,00,0▲ +0,0+100
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+800
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+900
C69HNX0,00,0▲ +0,0+800
PHNHNX0,00,0▲ +0,0+200
SAFHNX0,00,0▲ +0,0+100
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+200
APSHNX0,00,0▲ +0,0+500
PGNHNX0,00,0▲ +0,0+400
HOMHNX0,00,0▲ +0,0+500
SVNHNX0,00,0▲ +0,0+700
SHEHNX0,00,0▲ +0,0+100
VE1HNX0,00,0▼ −0,0−100
CTBHNX0,00,0▼ −0,0−200
BABHNX0,00,0▼ −0,0−300
NVBHNX0,00,0▼ −0,0−400
IDVHNX0,00,0▼ −0,0−200
MKVHNX0,00,0▼ −0,0−400
CAPHNX0,00,0▼ −0,0−288
NSTHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
CDNHNX0,00,0▼ −0,0−400
EVSHNX0,00,0▼ −0,0−2.600
PMCHNX0,00,0▼ −0,0−100
ICGHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
HLDHNX0,00,0▼ −0,0−900
DHTHNX0,00,0▼ −0,0−300
HVTHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
NDNHNX0,00,0▼ −0,0−4.200
APIHNX0,00,1▼ −0,1−8.200
LASHNX0,00,1▼ −0,1−3.800
PREHNX0,00,1▼ −0,1−3.200
BTWHNX0,00,1▼ −0,1−1.400
VCSHNX0,00,1▼ −0,1−2.400
KSFHNX0,00,2▼ −0,2−2.900
TIGHNX0,00,3▼ −0,3−32.300
DP3HNX0,00,3▼ −0,3−4.750
L40HNX0,00,3▼ −0,3−3.800
DTDHNX0,00,9▼ −0,9−52.600
VFSHNX0,41,4▼ −1,0−67.900
VGSHNX2,53,6▼ −1,1−44.200
MSTHNX0,62,2▼ −1,6−246.000
SHSHNX0,02,4▼ −2,3−120.300
HUTHNX0,33,0▼ −2,7−174.400
NTPHNX0,331,5▼ −31,2−496.230

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 26-1-2026

Phiên 26-1-2026, khối ngoại mua ròng 62,4 tỉ đồng trên HNX (mua 156,6 tỉ, bán 94,2 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: IDC (76,2 tỉ), PVS (14,6 tỉ), MBS (3,9 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: NTP (31,2 tỉ), HUT (2,7 tỉ), SHS (2,3 tỉ).

Theo ngành, Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản được mua ròng nhiều nhất (79,1 tỉ đồng).

Thiết bị, vật liệu xây dựng bị bán ròng nhiều nhất (31,3 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm