Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 4-3-2026

→
Phiên 4-3-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 78,7 tỉ đồng · 38 mã mua ròng, 31 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 4-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
TNG+33,9 tỉ
MBS+11,6 tỉ
SHS+3,4 tỉ
NTP+1,9 tỉ
CEO+1,4 tỉ
MST+1,2 tỉ
PLC+1,1 tỉ
C69+0,7 tỉ
LAS+0,5 tỉ
VTZ+0,4 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 4-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-127,6 tỉ
IDC-3,8 tỉ
HUT-1,4 tỉ
CST-1,1 tỉ
PVG-0,6 tỉ
VFS-0,6 tỉ
VGS-0,4 tỉ
BVS-0,3 tỉ
VC7-0,2 tỉ
PVI-0,1 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 4-3-2026

Xem đủ 28 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 69 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 4-3-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
TNGHNX37,13,2▲ +33,9+1.344.600
MBSHNX14,73,1▲ +11,6+431.300
SHSHNX14,511,0▲ +3,4+187.886
NTPHNX2,10,2▲ +1,9+29.700
CEOHNX7,15,7▲ +1,4+90.800
MSTHNX2,31,0▲ +1,2+177.200
PLCHNX3,12,0▲ +1,1+32.700
C69HNX1,00,4▲ +0,7+41.800
LASHNX4,03,5▲ +0,5+24.900
VTZHNX0,50,1▲ +0,4+19.300
PVBHNX1,00,6▲ +0,4+9.300
DTDHNX0,50,2▲ +0,3+19.500
IVSHNX0,30,0▲ +0,3+33.600
VC3HNX1,51,3▲ +0,2+8.400
VNRHNX0,20,0▲ +0,2+8.800
TSBHNX0,10,0▲ +0,1+5.100
VC2HNX0,10,0▲ +0,1+21.600
TFCHNX0,10,0▲ +0,1+2.300
APIHNX0,10,0▲ +0,1+11.700
HLCHNX0,10,0▲ +0,1+3.800
TVCHNX0,00,0▲ +0,0+4.600
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+4.400
PCEHNX0,00,0▲ +0,0+900
DL1HNX0,00,0▲ +0,0+3.200
MBGHNX0,00,0▲ +0,0+5.100
INNHNX0,00,0▲ +0,0+300
PDBHNX0,00,0▲ +0,0+500
POTHNX0,00,0▲ +0,0+400
SGCHNX0,00,0▲ +0,0+100
KSFHNX0,00,0▲ +0,0+100
OCHHNX0,00,0▲ +0,0+1.300
MVBHNX0,00,0▲ +0,0+400
TOTHNX0,00,0▲ +0,0+200
SD9HNX0,00,0▲ +0,0+200
DXPHNX0,10,1▲ +0,0+100
PSWHNX0,00,0▲ +0,0+150
GICHNX0,00,0▲ +0,0+100
SVNHNX0,00,0▲ +0,0+153
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−100
WSSHNX0,00,0▼ −0,0−100
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−100
HMHHNX0,00,0▼ −0,0−100
DTKHNX0,00,0▼ −0,0−200
THDHNX0,00,0▼ −0,0−100
PPEHNX0,00,0▼ −0,0−500
CDNHNX0,00,0▼ −0,0−300
APSHNX0,00,0▼ −0,0−1.900
VCSHNX0,00,0▼ −0,0−300
PTSHNX0,00,0▼ −0,0−1.800
TIGHNX0,00,0▼ −0,0−3.300
HLDHNX0,00,0▼ −0,0−1.600
PMCHNX0,00,0▼ −0,0−200
SLSHNX0,00,1▼ −0,0−300
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−3.300
EVSHNX0,00,1▼ −0,1−10.100
THTHNX0,00,1▼ −0,1−5.500
SD5HNX0,00,1▼ −0,1−10.000
HGMHNX0,10,2▼ −0,1−399
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−3.000
PVIHNX0,00,1▼ −0,1−1.300
VC7HNX0,00,2▼ −0,2−24.500
BVSHNX0,20,5▼ −0,3−10.100
VGSHNX0,30,7▼ −0,4−17.300
VFSHNX0,51,1▼ −0,6−41.100
PVGHNX0,41,1▼ −0,6−68.094
CSTHNX0,01,1▼ −1,1−66.700
HUTHNX0,51,9▼ −1,4−92.700
IDCHNX19,423,2▼ −3,8−84.797
PVSHNX5,9133,4▼ −127,6−2.442.992

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 4-3-2026

Phiên 4-3-2026, khối ngoại bán ròng 78,7 tỉ đồng trên HNX (mua 117,8 tỉ, bán 196,5 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: TNG (33,9 tỉ), MBS (11,6 tỉ), SHS (3,4 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (127,6 tỉ), IDC (3,8 tỉ), HUT (1,4 tỉ).

Theo ngành, Quần áo và đồ phụ kiện được mua ròng nhiều nhất (33,9 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (127,6 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm