Giá vàng ngày 9-5-2023
SJC bán ra
67,20
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,15%)
Thế giới (USD/ounce)
2.030,20
Thế giới quy đổi
57,84
SJC đắt hơn
9,36
USD Vietcombank
23.630
Bảng giá vàng SJC ngày 9-5-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,60 | 67,20 | 0,60 | ▲ +0,10 (▲ +0,15%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 56,45 | 57,45 | 1,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 56,25 | 57,05 | 0,80 | ▲ +0,15 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99% | 55,19 | 56,48 | 1,30 | ▲ +0,15 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 68% | 36,95 | 38,95 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,26%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,94 | 23,94 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,26%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:27 | 66,50 | 67,10 |
| 02:04 | 66,55 | 67,15 |
| 02:04 | 66,55 | 67,15 |
| 02:33 | 66,60 | 67,20 |
| 04:12 | 66,65 | 67,25 |
| 07:33 | 66,60 | 67,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-5-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,60 triệu, bán ra 67,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-5-2023. Vàng thế giới 2.030,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-5-2023), quy đổi 57,84 triệu đồng/lượng.