Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Tuần 27-4 – 3-5-2026

→
Tuần 27-4 – 3-5-2026 · Khối ngoại · HNX · 2 phiên · mua ròng 57,6 tỉ đồng · 30 mã mua ròng, 32 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Tuần 27-4 – 3-5-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+39,7 tỉ
CEO+18,9 tỉ
SHS+4,0 tỉ
TNG+2,9 tỉ
IDC+0,9 tỉ
MST+0,3 tỉ
VCS+0,2 tỉ
MBS+0,2 tỉ
PDB+0,1 tỉ
C69+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Tuần 27-4 – 3-5-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VFS-3,7 tỉ
IVS-1,2 tỉ
VGS-0,7 tỉ
DXP-0,6 tỉ
NTP-0,6 tỉ
PVB-0,5 tỉ
NDN-0,5 tỉ
NRC-0,5 tỉ
PLC-0,4 tỉ
VC3-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Tuần 27-4 – 3-5-2026

Xem đủ 24 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 62 mã có giao dịch khối ngoại — Tuần 27-4 – 3-5-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX64,624,8▲ +39,7+1.053.313
CEOHNX18,90,1▲ +18,9+1.065.785
SHSHNX7,23,3▲ +4,0+235.100
TNGHNX3,40,6▲ +2,9+135.400
IDCHNX10,09,0▲ +0,9+20.730
MSTHNX0,60,3▲ +0,3+33.100
VCSHNX0,20,0▲ +0,2+6.000
MBSHNX0,90,7▲ +0,2+10.340
PDBHNX0,10,0▲ +0,1+5.400
C69HNX0,70,5▲ +0,1+8.100
DTDHNX0,10,0▲ +0,1+7.500
BCCHNX0,10,0▲ +0,1+17.000
KSFHNX0,10,1▲ +0,1+900
PVIHNX0,60,5▲ +0,1+798
HLCHNX0,10,0▲ +0,0+3.800
LBEHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
LHCHNX0,00,0▲ +0,0+300
CDNHNX0,00,0▲ +0,0+500
NVBHNX0,00,0▲ +0,0+1.400
VTVHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
PBPHNX0,00,0▲ +0,0+600
NFCHNX0,00,0▲ +0,0+100
TOTHNX0,00,0▲ +0,0+400
NTHHNX0,00,0▲ +0,0+100
PREHNX0,00,0▲ +0,0+200
TVCHNX0,00,0▲ +0,0+600
IDVHNX0,00,0▲ +0,0+100
DTKHNX0,00,0▲ +0,0+200
WSSHNX0,00,0▲ +0,0+200
MICHNX0,00,0▲ +0,0+10
VC7HNX0,00,0▼ −0,0−100
BABHNX0,00,0▼ −0,0−100
MACHNX0,00,0▼ −0,0−100
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−400
THDHNX0,00,0▼ −0,0−100
MASHNX0,00,0▼ −0,0−100
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−200
VIGHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
TDTHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
NBPHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
SLSHNX0,00,0▼ −0,0−100
L14HNX0,00,0▼ −0,0−700
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−2.800
NAGHNX0,00,0▼ −0,0−3.000
HGMHNX0,00,0▼ −0,0−200
TIGHNX0,00,0▼ −0,0−5.300
LASHNX0,00,1▼ −0,1−3.600
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−24.300
HUTHNX1,51,7▼ −0,1−9.200
BVSHNX0,10,2▼ −0,2−6.700
GICHNX0,00,2▼ −0,2−16.400
VTZHNX0,00,3▼ −0,3−15.700
VC3HNX1,41,8▼ −0,4−14.000
PLCHNX0,50,9▼ −0,4−19.800
NRCHNX0,20,7▼ −0,5−69.400
NDNHNX0,00,5▼ −0,5−46.700
PVBHNX0,00,5▼ −0,5−19.400
NTPHNX0,00,6▼ −0,6−10.599
DXPHNX0,61,3▼ −0,6−43.700
VGSHNX0,00,7▼ −0,7−27.700
IVSHNX0,21,4▼ −1,2−189.600
VFSHNX0,44,1▼ −3,7−291.800

Tóm tắt khối ngoại — Tuần 27-4 – 3-5-2026

Tuần 27-4 – 3-5-2026, khối ngoại mua ròng 57,6 tỉ đồng trên HNX (mua 112,8 tỉ, bán 55,2 tỉ), tính trên 2 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (39,7 tỉ), CEO (18,9 tỉ), SHS (4,0 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: VFS (3,7 tỉ), IVS (1,2 tỉ), VGS (0,7 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (39,7 tỉ đồng).

Dịch vụ vận tải bị bán ròng nhiều nhất (0,9 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm