Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 7-2-2025

→
Phiên 7-2-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 102,6 tỉ đồng · 31 mã mua ròng, 40 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 7-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+120,0 tỉ
DHT+9,0 tỉ
HUT+1,0 tỉ
TVC+0,9 tỉ
IVS+0,4 tỉ
OCH+0,4 tỉ
VC2+0,4 tỉ
MST+0,3 tỉ
DL1+0,3 tỉ
PLC+0,3 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 7-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-17,5 tỉ
MBS-3,7 tỉ
CEO-1,7 tỉ
VTZ-1,3 tỉ
VFS-1,1 tỉ
VGS-0,8 tỉ
DTD-0,8 tỉ
VCS-0,6 tỉ
LAS-0,5 tỉ
TIG-0,5 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 7-2-2025

Xem đủ 31 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 72 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 7-2-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX125,45,4▲ +120,0+8.833.100
DHTHNX9,40,3▲ +9,0+101.700
HUTHNX1,20,2▲ +1,0+59.800
TVCHNX0,90,0▲ +0,9+98.000
IVSHNX0,60,2▲ +0,4+36.700
OCHHNX0,40,0▲ +0,4+50.000
VC2HNX0,40,0▲ +0,4+42.500
MSTHNX0,30,0▲ +0,3+48.400
DL1HNX0,30,0▲ +0,3+65.500
PLCHNX0,40,1▲ +0,3+12.300
IDCHNX0,20,1▲ +0,1+2.100
PREHNX0,10,0▲ +0,1+5.800
GICHNX0,10,0▲ +0,1+6.000
TFCHNX0,10,0▲ +0,1+1.100
MKVHNX0,10,0▲ +0,1+9.000
C69HNX0,10,0▲ +0,1+13.200
VTVHNX0,10,0▲ +0,1+6.900
L14HNX0,20,1▲ +0,1+2.500
HBSHNX0,10,0▲ +0,1+8.800
TNGHNX0,10,0▲ +0,0+1.900
DNPHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
HLCHNX0,00,0▲ +0,0+3.000
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
PJCHNX0,00,0▲ +0,0+500
MDCHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+300
NSTHNX0,00,0▲ +0,0+900
CPCHNX0,00,0▲ +0,0+300
APSHNX0,00,0▲ +0,0+300
BABHNX0,00,0▲ +0,0+141
SHEHNX0,00,0▲ +0,0+100
WCSHNX0,00,0■ 0,00
ONEHNX0,00,0▼ −0,0−100
SD9HNX0,00,0▼ −0,0−100
HCCHNX0,00,0▼ −0,0−100
TOTHNX0,00,0▼ −0,0−100
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−200
NSHHNX0,00,0▼ −0,0−500
IPAHNX0,00,0▼ −0,0−200
THBHNX0,00,0▼ −0,0−300
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−400
MCOHNX0,00,0▼ −0,0−900
APIHNX0,00,0▼ −0,0−2.500
NVBHNX0,00,0▼ −0,0−2.400
SDCHNX0,00,0▼ −0,0−4.000
VC6HNX0,10,2▼ −0,0−1.700
TTCHNX0,00,0▼ −0,0−4.400
NAGHNX0,00,1▼ −0,1−4.627
NBWHNX0,00,1▼ −0,1−2.100
MBGHNX0,00,1▼ −0,1−16.800
DNCHNX0,00,1▼ −0,1−1.000
IDVHNX0,00,1▼ −0,1−1.900
SGCHNX0,00,1▼ −0,1−600
PGNHNX0,00,1▼ −0,1−7.100
CTTHNX0,00,1▼ −0,1−6.900
VC7HNX0,10,2▼ −0,1−12.800
NTPHNX0,00,2▼ −0,2−2.700
THTHNX0,00,2▼ −0,2−18.899
PVIHNX0,10,4▼ −0,3−4.000
VC3HNX0,71,1▼ −0,4−15.600
BVSHNX0,00,5▼ −0,4−12.400
PVBHNX0,00,5▼ −0,5−14.800
TIGHNX0,00,5▼ −0,5−38.600
LASHNX0,00,5▼ −0,5−26.500
VCSHNX0,00,6▼ −0,6−10.708
DTDHNX0,21,0▼ −0,8−32.880
VGSHNX0,41,2▼ −0,8−27.100
VFSHNX0,01,1▼ −1,1−68.100
VTZHNX0,01,3▼ −1,3−78.500
CEOHNX0,62,3▼ −1,7−126.300
MBSHNX0,03,7▼ −3,7−132.600
PVSHNX6,123,7▼ −17,5−519.100

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 7-2-2025

Phiên 7-2-2025, khối ngoại mua ròng 102,6 tỉ đồng trên HNX (mua 149,0 tỉ, bán 46,3 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (120,0 tỉ), DHT (9,0 tỉ), HUT (1,0 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (17,5 tỉ), MBS (3,7 tỉ), CEO (1,7 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (115,2 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (17,5 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm