Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 11-2-2025

→
Phiên 11-2-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 10,6 tỉ đồng · 32 mã mua ròng, 35 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 11-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+7,3 tỉ
PVS+6,9 tỉ
TNG+1,4 tỉ
VGS+1,1 tỉ
IVS+1,1 tỉ
OCH+0,5 tỉ
PLC+0,5 tỉ
VC7+0,3 tỉ
DL1+0,2 tỉ
VFS+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 11-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-17,3 tỉ
VTZ-3,5 tỉ
MBS-2,1 tỉ
NBC-1,4 tỉ
CEO-1,4 tỉ
PVB-1,2 tỉ
NTP-1,0 tỉ
HUT-1,0 tỉ
PVI-0,4 tỉ
MST-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 11-2-2025

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 68 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 11-2-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX8,31,0▲ +7,3+538.600
PVSHNX9,83,0▲ +6,9+205.100
TNGHNX1,60,2▲ +1,4+61.684
VGSHNX1,80,6▲ +1,1+41.400
IVSHNX1,40,3▲ +1,1+103.200
OCHHNX0,50,0▲ +0,5+70.000
PLCHNX0,50,0▲ +0,5+19.700
VC7HNX0,30,0▲ +0,3+27.100
DL1HNX0,20,0▲ +0,2+35.000
VFSHNX0,30,1▲ +0,2+10.900
APIHNX0,10,0▲ +0,1+16.900
WCSHNX0,10,0▲ +0,1+300
L14HNX0,20,1▲ +0,1+3.700
VCSHNX0,30,2▲ +0,1+1.700
NVBHNX0,10,0▲ +0,1+10.300
GICHNX0,10,0▲ +0,1+5.200
PMCHNX0,10,0▲ +0,1+500
VC2HNX0,30,2▲ +0,1+5.800
PPSHNX0,00,0▲ +0,0+4.000
APSHNX0,10,0▲ +0,0+6.000
HBSHNX0,00,0▲ +0,0+5.000
TFCHNX0,00,0▲ +0,0+400
LHCHNX0,00,0▲ +0,0+400
TVCHNX0,00,0▲ +0,0+3.000
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+2.900
HLDHNX0,00,0▲ +0,0+800
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+300
NSTHNX0,00,0▲ +0,0+900
HCCHNX0,00,0▲ +0,0+600
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+500
VTCHNX0,00,0▲ +0,0+100
EVSHNX0,00,0▲ +0,0+100
CTPHNX0,00,0■ 0,00
THTHNX0,00,0▼ −0,0−100
DTKHNX0,00,0▼ −0,0−100
NDNHNX0,00,0▼ −0,0−200
MACHNX0,00,0▼ −0,0−100
SGHHNX0,00,0▼ −0,0−100
BAXHNX0,00,0▼ −0,0−100
EIDHNX0,00,0▼ −0,0−200
HLCHNX0,00,0▼ −0,0−400
SCIHNX0,00,0▼ −0,0−1.200
MCOHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
IDVHNX0,00,0▼ −0,0−400
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
LASHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
C69HNX0,00,0▼ −0,0−3.500
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−1.400
TVDHNX0,00,1▼ −0,0−3.300
SEDHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
BVSHNX0,30,3▼ −0,1−1.800
ICGHNX0,00,1▼ −0,1−8.300
TTCHNX0,00,1▼ −0,1−7.300
IDJHNX0,10,1▼ −0,1−14.600
NRCHNX0,00,2▼ −0,2−31.200
DTDHNX0,00,2▼ −0,2−9.465
VC3HNX0,40,7▼ −0,2−8.200
DHTHNX0,00,4▼ −0,3−3.900
MSTHNX0,10,4▼ −0,4−49.200
PVIHNX0,00,4▼ −0,4−5.850
HUTHNX0,11,0▼ −1,0−60.000
NTPHNX0,11,1▼ −1,0−16.300
PVBHNX0,41,6▼ −1,2−36.600
CEOHNX0,21,6▼ −1,4−105.473
NBCHNX0,11,6▼ −1,4−116.000
MBSHNX0,22,3▼ −2,1−75.725
VTZHNX0,03,5▼ −3,5−208.300
IDCHNX8,025,3▼ −17,3−324.100

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 11-2-2025

Phiên 11-2-2025, khối ngoại bán ròng 10,6 tỉ đồng trên HNX (mua 36,4 tỉ, bán 47,0 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (7,3 tỉ), PVS (6,9 tỉ), TNG (1,4 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IDC (17,3 tỉ), VTZ (3,5 tỉ), MBS (2,1 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (6,9 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (19,0 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm