Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 5-3-2025

→
Phiên 5-3-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 2,2 tỉ đồng · 31 mã mua ròng, 32 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 5-3-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
NTP+13,5 tỉ
MBS+1,4 tỉ
SHS+0,6 tỉ
BVS+0,3 tỉ
VCS+0,2 tỉ
PRE+0,2 tỉ
VC6+0,1 tỉ
NBW+0,1 tỉ
PPP+0,1 tỉ
VC3+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 5-3-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-6,7 tỉ
NVB-2,0 tỉ
CEO-1,0 tỉ
TNG-0,8 tỉ
IVS-0,6 tỉ
VTZ-0,5 tỉ
PVS-0,4 tỉ
VC2-0,4 tỉ
HUT-0,4 tỉ
VFS-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 5-3-2025

Xem đủ 27 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 64 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 5-3-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
NTPHNX15,21,6▲ +13,5+206.200
MBSHNX1,50,1▲ +1,4+46.300
SHSHNX0,80,2▲ +0,6+42.500
BVSHNX0,60,2▲ +0,3+8.300
VCSHNX0,20,0▲ +0,2+3.300
PREHNX0,20,0▲ +0,2+8.100
VC6HNX0,10,0▲ +0,1+4.100
NBWHNX0,10,0▲ +0,1+2.900
PPPHNX0,10,0▲ +0,1+4.700
VC3HNX0,30,2▲ +0,1+3.100
APSHNX0,10,0▲ +0,1+9.800
DL1HNX0,10,0▲ +0,1+9.500
PLCHNX0,00,0▲ +0,0+1.600
NRCHNX0,10,0▲ +0,0+6.300
PGTHNX0,00,0▲ +0,0+4.000
THTHNX0,00,0▲ +0,0+1.800
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+100
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+2.700
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+400
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+300
ONEHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
PSIHNX0,00,0▲ +0,0+1.300
VC7HNX0,00,0▲ +0,0+1.000
TPPHNX0,00,0▲ +0,0+600
BABHNX0,00,0▲ +0,0+400
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+100
HADHNX0,00,0▲ +0,0+100
VDLHNX0,00,0▲ +0,0+100
TMXHNX0,00,0▲ +0,0+100
SHNHNX0,00,0▲ +0,0+100
PGNHNX0,00,0▲ +0,0+8
PHNHNX0,00,0■ 0,00
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−200
GDWHNX0,00,0▼ −0,0−100
LASHNX0,00,0▼ −0,0−200
PVIHNX0,00,0▼ −0,0−65
NDNHNX0,00,0▼ −0,0−600
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−700
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
CTBHNX0,00,0▼ −0,0−600
PVBHNX0,40,4▼ −0,0−700
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
MSTHNX0,10,2▼ −0,0−5.900
NSHHNX0,00,1▼ −0,1−9.900
TIGHNX0,10,1▼ −0,1−5.300
GICHNX0,00,1▼ −0,1−3.600
IDJHNX0,00,1▼ −0,1−12.000
NETHNX0,00,1▼ −0,1−1.500
NAGHNX0,10,2▼ −0,1−9.300
L14HNX0,00,2▼ −0,1−4.200
TTCHNX0,00,1▼ −0,1−15.800
WCSHNX0,00,2▼ −0,2−500
SAFHNX0,00,2▼ −0,2−4.000
DHTHNX0,00,3▼ −0,3−3.500
VFSHNX0,10,5▼ −0,4−24.000
HUTHNX0,20,6▼ −0,4−24.300
VC2HNX0,00,4▼ −0,4−45.500
PVSHNX2,22,6▼ −0,4−11.800
VTZHNX0,20,8▼ −0,5−31.600
IVSHNX0,81,4▼ −0,6−55.700
TNGHNX0,00,8▼ −0,8−34.100
CEOHNX0,11,1▼ −1,0−66.100
NVBHNX0,12,1▼ −2,0−175.900
IDCHNX4,811,5▼ −6,7−119.400

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 5-3-2025

Phiên 5-3-2025, khối ngoại mua ròng 2,2 tỉ đồng trên HNX (mua 28,7 tỉ, bán 26,5 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: NTP (13,5 tỉ), MBS (1,4 tỉ), SHS (0,6 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IDC (6,7 tỉ), NVB (2,0 tỉ), CEO (1,0 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, vật liệu xây dựng được mua ròng nhiều nhất (13,4 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (7,7 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm