Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 17-4-2025

→
Phiên 17-4-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 0,5 tỉ đồng · 34 mã mua ròng, 27 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 17-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO+24,8 tỉ
NTP+13,2 tỉ
TNG+2,5 tỉ
SHS+1,1 tỉ
BVS+1,0 tỉ
NVB+0,9 tỉ
VGS+0,9 tỉ
VTZ+0,8 tỉ
NAG+0,7 tỉ
VC2+0,4 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 17-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-26,0 tỉ
IDC-13,3 tỉ
MBS-2,7 tỉ
HUT-2,3 tỉ
VCS-1,6 tỉ
VFS-0,7 tỉ
VC3-0,5 tỉ
PVB-0,4 tỉ
DHT-0,4 tỉ
PVI-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 17-4-2025

Xem đủ 23 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 61 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 17-4-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
CEOHNX26,31,6▲ +24,8+2.026.900
NTPHNX15,22,0▲ +13,2+204.200
TNGHNX2,90,4▲ +2,5+167.300
SHSHNX9,58,4▲ +1,1+77.400
BVSHNX1,00,1▲ +1,0+31.200
NVBHNX0,90,0▲ +0,9+91.000
VGSHNX1,10,2▲ +0,9+41.600
VTZHNX1,20,4▲ +0,8+48.700
NAGHNX0,80,1▲ +0,7+54.300
VC2HNX0,50,0▲ +0,4+64.400
MSTHNX0,50,0▲ +0,4+74.800
PLCHNX0,30,1▲ +0,3+12.300
DL1HNX0,20,0▲ +0,2+30.000
LASHNX0,80,7▲ +0,1+7.500
NTHHNX0,10,0▲ +0,1+2.000
TIGHNX0,70,6▲ +0,1+15.900
IPAHNX0,10,0▲ +0,1+7.900
DTDHNX0,40,3▲ +0,1+6.200
WCSHNX0,10,0▲ +0,1+200
BKCHNX0,10,1▲ +0,1+1.000
VC7HNX0,20,1▲ +0,1+7.000
PPPHNX0,10,0▲ +0,1+2.900
VTCHNX0,00,0▲ +0,0+5.500
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+200
L14HNX0,20,2▲ +0,0+1.300
IDJHNX0,00,0▲ +0,0+6.500
APIHNX0,00,0▲ +0,0+4.400
HLDHNX0,00,0▲ +0,0+1.700
MVBHNX0,00,0▲ +0,0+600
SGCHNX0,00,0▲ +0,0+50
APSHNX0,00,0▲ +0,0+800
NFCHNX0,00,0▲ +0,0+100
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+500
IVSHNX0,70,7▲ +0,0+100
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−100
BABHNX0,00,0▼ −0,0−100
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−100
PGTHNX0,00,0▼ −0,0−200
PSIHNX0,00,0▼ −0,0−500
NBWHNX0,00,0▼ −0,0−100
GDWHNX0,00,0▼ −0,0−100
DNPHNX0,00,0▼ −0,0−200
NDNHNX0,00,0▼ −0,0−600
X20HNX0,00,0▼ −0,0−700
SD9HNX0,00,0▼ −0,0−800
C69HNX0,00,0▼ −0,0−2.700
MICHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
VIGHNX0,00,1▼ −0,1−8.400
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−23.300
VNRHNX0,00,1▼ −0,1−5.000
IDVHNX0,00,2▼ −0,2−6.500
PVIHNX0,30,6▼ −0,3−5.400
DHTHNX0,00,4▼ −0,4−5.000
PVBHNX0,10,6▼ −0,4−17.600
VC3HNX0,61,1▼ −0,5−17.800
VFSHNX0,20,9▼ −0,7−40.700
VCSHNX0,92,5▼ −1,6−36.500
HUTHNX0,93,2▼ −2,3−171.204
MBSHNX0,22,9▼ −2,7−102.100
IDCHNX4,417,6▼ −13,3−379.200
PVSHNX5,131,0▼ −26,0−1.038.600

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 17-4-2025

Phiên 17-4-2025, khối ngoại bán ròng 0,5 tỉ đồng trên HNX (mua 76,8 tỉ, bán 77,3 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: CEO (24,8 tỉ), NTP (13,2 tỉ), TNG (2,5 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (26,0 tỉ), IDC (13,3 tỉ), MBS (2,7 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, vật liệu xây dựng được mua ròng nhiều nhất (12,3 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (26,0 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm