Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 23-4-2025

→
Phiên 23-4-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 15,2 tỉ đồng · 40 mã mua ròng, 23 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 23-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC+6,8 tỉ
NTP+3,5 tỉ
TNG+2,6 tỉ
VTZ+1,8 tỉ
TIG+1,5 tỉ
VGS+1,3 tỉ
MST+1,1 tỉ
HUT+0,5 tỉ
L14+0,5 tỉ
DL1+0,5 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 23-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-14,8 tỉ
CEO-6,9 tỉ
PVS-6,1 tỉ
MBS-4,9 tỉ
VIG-1,3 tỉ
VFS-0,7 tỉ
BVS-0,7 tỉ
VCS-0,6 tỉ
VC3-0,4 tỉ
NAG-0,2 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 23-4-2025

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 64 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 23-4-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
IDCHNX7,50,7▲ +6,8+190.600
NTPHNX5,72,1▲ +3,5+50.100
TNGHNX2,80,2▲ +2,6+162.300
VTZHNX2,10,4▲ +1,8+101.700
TIGHNX1,90,4▲ +1,5+252.900
VGSHNX1,80,5▲ +1,3+59.500
MSTHNX1,70,6▲ +1,1+196.200
HUTHNX0,70,2▲ +0,5+38.900
L14HNX0,50,0▲ +0,5+17.600
DL1HNX0,50,0▲ +0,5+67.400
LASHNX0,60,3▲ +0,3+17.000
PVBHNX0,20,0▲ +0,2+8.600
DTDHNX0,40,2▲ +0,2+10.800
APSHNX0,20,0▲ +0,2+30.500
NRCHNX0,10,0▲ +0,1+33.000
VC7HNX0,20,0▲ +0,1+16.800
PVIHNX0,30,2▲ +0,1+2.000
IDJHNX0,10,0▲ +0,1+25.300
DHTHNX0,10,0▲ +0,1+900
IVSHNX0,20,1▲ +0,1+7.000
PREHNX0,10,0▲ +0,1+2.900
SVNHNX0,10,0▲ +0,1+7.400
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
KSFHNX0,00,0▲ +0,0+700
VC2HNX0,30,3▲ +0,0+5.000
LBEHNX0,00,0▲ +0,0+1.600
NETHNX0,00,0▲ +0,0+400
VTVHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
GKMHNX0,00,0▲ +0,0+5.200
C69HNX0,00,0▲ +0,0+2.300
TFCHNX0,00,0▲ +0,0+200
SCGHNX0,00,0▲ +0,0+200
THTHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
THDHNX0,00,0▲ +0,0+300
OCHHNX0,00,0▲ +0,0+1.400
SD5HNX0,00,0▲ +0,0+1.000
EVSHNX0,00,0▲ +0,0+600
MACHNX0,00,0▲ +0,0+100
PSIHNX0,00,0▲ +0,0+100
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+1
NHCHNX0,00,0■ 0,00
GICHNX0,00,0▼ −0,0−100
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−200
SFNHNX0,00,0▼ −0,0−100
BAXHNX0,00,0▼ −0,0−100
NSHHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
NTHHNX0,00,0▼ −0,0−100
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−400
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−400
NDNHNX0,00,0▼ −0,0−1.600
NVBHNX0,10,2▼ −0,1−8.000
IPAHNX0,00,1▼ −0,1−6.800
PLCHNX0,30,4▼ −0,1−4.700
HGMHNX0,00,1▼ −0,1−400
NAGHNX0,00,2▼ −0,2−14.500
VC3HNX0,71,1▼ −0,4−15.000
VCSHNX1,42,0▼ −0,6−14.300
BVSHNX0,10,8▼ −0,7−22.500
VFSHNX0,61,3▼ −0,7−41.500
VIGHNX0,11,5▼ −1,3−199.300
MBSHNX0,04,9▼ −4,9−181.900
PVSHNX0,56,6▼ −6,1−230.100
CEOHNX0,37,2▼ −6,9−550.760
SHSHNX0,014,8▼ −14,8−1.020.695

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 23-4-2025

Phiên 23-4-2025, khối ngoại bán ròng 15,2 tỉ đồng trên HNX (mua 32,3 tỉ, bán 47,4 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: IDC (6,8 tỉ), NTP (3,5 tỉ), TNG (2,6 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (14,8 tỉ), CEO (6,9 tỉ), PVS (6,1 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, vật liệu xây dựng được mua ròng nhiều nhất (2,8 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (22,2 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm