Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 13-5-2025

→
Phiên 13-5-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 20,9 tỉ đồng · 24 mã mua ròng, 34 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 13-5-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC+16,8 tỉ
PVS+14,6 tỉ
NTP+6,2 tỉ
SHS+3,7 tỉ
VGS+0,6 tỉ
NAG+0,3 tỉ
PRE+0,1 tỉ
SLS+0,1 tỉ
VIG+0,1 tỉ
TVC+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 13-5-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
BVS-2,9 tỉ
TNG-2,7 tỉ
PVI-2,1 tỉ
CEO-2,1 tỉ
TIG-1,5 tỉ
DL1-1,4 tỉ
PVB-1,4 tỉ
PLC-1,1 tỉ
DTD-1,0 tỉ
LAS-0,7 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 13-5-2025

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 58 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 13-5-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
IDCHNX38,521,6▲ +16,8+402.900
PVSHNX16,11,5▲ +14,6+522.000
NTPHNX8,32,0▲ +6,2+86.200
SHSHNX3,80,1▲ +3,7+290.200
VGSHNX0,60,0▲ +0,6+25.300
NAGHNX0,50,1▲ +0,3+23.200
PREHNX0,10,0▲ +0,1+5.000
SLSHNX0,10,0▲ +0,1+500
VIGHNX0,10,0▲ +0,1+6.800
TVCHNX0,00,0▲ +0,0+5.600
L40HNX0,00,0▲ +0,0+1.000
HLDHNX0,00,0▲ +0,0+3.000
MBGHNX0,00,0▲ +0,0+7.300
PHNHNX0,00,0▲ +0,0+100
SD5HNX0,00,0▲ +0,0+700
SHEHNX0,00,0▲ +0,0+600
PGTHNX0,00,0▲ +0,0+500
SVNHNX0,00,0▲ +0,0+800
NFCHNX0,00,0▲ +0,0+100
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+200
DTKHNX0,00,0▲ +0,0+100
BABHNX0,00,0▲ +0,0+100
HBSHNX0,00,0▲ +0,0+100
PGNHNX0,00,0▲ +0,0+100
VTCHNX0,00,0▼ −0,0−200
DNPHNX0,00,0▼ −0,0−200
MACHNX0,00,0▼ −0,0−200
THDHNX0,00,0▼ −0,0−200
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−300
KSFHNX0,00,0▼ −0,0−300
SCGHNX0,00,0▼ −0,0−300
APSHNX0,00,0▼ −0,0−7.100
BKCHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
PMCHNX0,00,1▼ −0,1−500
IDJHNX0,00,1▼ −0,1−15.000
NVBHNX0,00,2▼ −0,2−17.000
VCSHNX0,00,2▼ −0,2−4.000
L14HNX0,00,2▼ −0,2−6.700
VHLHNX0,00,2▼ −0,2−20.000
HUTHNX0,00,2▼ −0,2−17.600
IVSHNX0,71,0▼ −0,3−27.900
VC3HNX0,00,3▼ −0,3−9.900
DHTHNX0,00,3▼ −0,3−4.000
VFSHNX0,00,5▼ −0,5−23.300
MBSHNX1,01,5▼ −0,5−18.900
VTZHNX0,00,5▼ −0,5−30.200
TVDHNX0,00,6▼ −0,6−49.400
VC2HNX0,00,6▼ −0,6−72.800
LASHNX0,00,7▼ −0,7−37.200
DTDHNX0,01,1▼ −1,0−56.200
PLCHNX0,01,1▼ −1,1−42.500
PVBHNX0,01,4▼ −1,4−49.500
DL1HNX0,01,4▼ −1,4−178.100
TIGHNX0,62,1▼ −1,5−212.900
CEOHNX1,43,5▼ −2,1−159.900
PVIHNX0,62,7▼ −2,1−38.396
TNGHNX0,02,7▼ −2,7−143.300
BVSHNX0,02,9▼ −2,9−90.800

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 13-5-2025

Phiên 13-5-2025, khối ngoại mua ròng 20,9 tỉ đồng trên HNX (mua 72,5 tỉ, bán 51,6 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: IDC (16,8 tỉ), PVS (14,6 tỉ), NTP (6,2 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: BVS (2,9 tỉ), TNG (2,7 tỉ), PVI (2,1 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (14,6 tỉ đồng).

Quần áo và đồ phụ kiện bị bán ròng nhiều nhất (2,7 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm