Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 21-5-2025

→
Phiên 21-5-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 50,8 tỉ đồng · 16 mã mua ròng, 45 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 21-5-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC+8,2 tỉ
PGT+1,3 tỉ
VC6+0,4 tỉ
NAG+0,1 tỉ
HGM+0,0 tỉ
PVG+0,0 tỉ
VIG+0,0 tỉ
NFC+0,0 tỉ
MKV+0,0 tỉ
API+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 21-5-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO-21,4 tỉ
PVS-20,5 tỉ
NTP-4,9 tỉ
VFS-3,3 tỉ
TIG-2,2 tỉ
VNR-1,1 tỉ
HUT-1,1 tỉ
L14-1,0 tỉ
PLC-1,0 tỉ
SGC-0,5 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 21-5-2025

Xem đủ 25 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 61 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 21-5-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
IDCHNX8,30,0▲ +8,2+201.499
PGTHNX1,30,0▲ +1,3+130.863
VC6HNX0,40,0▲ +0,4+12.900
NAGHNX0,10,0▲ +0,1+4.000
HGMHNX0,00,0▲ +0,0+100
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+5.000
VIGHNX0,00,0▲ +0,0+4.700
NFCHNX0,00,0▲ +0,0+400
MKVHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
APIHNX0,00,0▲ +0,0+2.400
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+500
HLDHNX0,00,0▲ +0,0+900
NETHNX0,00,0▲ +0,0+100
PREHNX0,00,0▲ +0,0+300
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+200
IDJHNX0,00,0▲ +0,0+500
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−100
BPCHNX0,00,0▼ −0,0−100
SVNHNX0,00,0▼ −0,0−300
APSHNX0,00,0▼ −0,0−300
HLCHNX0,00,0▼ −0,0−200
TTCHNX0,00,0▼ −0,0−500
IVSHNX0,00,0▼ −0,0−500
GLTHNX0,00,0▼ −0,0−200
MICHNX0,00,0▼ −0,0−651
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
MBSHNX0,00,0▼ −0,0−601
KKCHNX0,00,0▼ −0,0−3.200
PCEHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
SCGHNX0,00,0▼ −0,0−400
THDHNX0,00,0▼ −0,0−912
TVDHNX0,00,1▼ −0,1−5.000
NVBHNX0,00,1▼ −0,1−6.400
AMCHNX0,00,1▼ −0,1−4.400
VGSHNX0,00,1▼ −0,1−3.200
VC7HNX0,00,1▼ −0,1−9.100
NDNHNX0,00,1▼ −0,1−12.000
MSTHNX0,00,1▼ −0,1−22.200
CDNHNX0,00,1▼ −0,1−4.100
DTDHNX0,00,1▼ −0,1−7.000
PVIHNX0,10,2▼ −0,2−2.800
WCSHNX0,00,2▼ −0,2−600
VC2HNX0,00,2▼ −0,2−29.600
TNGHNX0,10,4▼ −0,2−14.501
VCSHNX0,10,3▼ −0,3−5.300
LASHNX0,00,3▼ −0,3−12.900
SHSHNX0,00,3▼ −0,3−19.700
NRCHNX0,00,3▼ −0,3−54.500
VC3HNX0,00,3▼ −0,3−12.300
VTZHNX0,00,4▼ −0,4−23.100
DL1HNX0,00,4▼ −0,4−45.600
SGCHNX0,00,5▼ −0,5−5.316
PLCHNX0,61,6▼ −1,0−36.400
L14HNX0,01,0▼ −1,0−37.200
HUTHNX0,01,1▼ −1,1−83.600
VNRHNX0,01,1▼ −1,1−50.800
TIGHNX0,02,2▼ −2,2−316.900
VFSHNX0,23,4▼ −3,3−136.300
NTPHNX0,04,9▼ −4,9−67.900
PVSHNX0,020,6▼ −20,5−762.900
CEOHNX0,021,4▼ −21,4−1.671.100

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 21-5-2025

Phiên 21-5-2025, khối ngoại bán ròng 50,8 tỉ đồng trên HNX (mua 11,5 tỉ, bán 62,2 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: IDC (8,2 tỉ), PGT (1,3 tỉ), VC6 (0,4 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: CEO (21,4 tỉ), PVS (20,5 tỉ), NTP (4,9 tỉ).

Theo ngành, Dịch vụ vận tải được mua ròng nhiều nhất (0,7 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (20,5 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm