Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 9-6-2025

→
Phiên 9-6-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 33,6 tỉ đồng · 30 mã mua ròng, 32 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 9-6-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+24,2 tỉ
TFC+11,9 tỉ
CEO+6,0 tỉ
IDC+5,0 tỉ
API+1,5 tỉ
NTP+1,3 tỉ
L14+1,3 tỉ
VC3+1,3 tỉ
VGS+0,7 tỉ
PVI+0,6 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 9-6-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-5,5 tỉ
LAS-3,8 tỉ
TNG-2,4 tỉ
VNR-1,9 tỉ
MST-1,5 tỉ
HUT-1,4 tỉ
BVS-1,0 tỉ
VC2-0,9 tỉ
NAG-0,8 tỉ
VCS-0,5 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 9-6-2025

Xem đủ 27 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 62 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 9-6-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX42,918,7▲ +24,2+736.600
TFCHNX11,90,0▲ +11,9+158.000
CEOHNX12,36,3▲ +6,0+329.055
IDCHNX20,615,6▲ +5,0+122.430
APIHNX1,50,0▲ +1,5+199.000
NTPHNX2,10,8▲ +1,3+17.500
L14HNX1,50,2▲ +1,3+42.200
VC3HNX1,70,5▲ +1,3+45.800
VGSHNX0,70,0▲ +0,7+25.700
PVIHNX0,60,0▲ +0,6+10.500
DL1HNX0,70,2▲ +0,5+58.800
PCEHNX0,20,0▲ +0,2+11.100
VFSHNX0,70,5▲ +0,1+4.700
NSTHNX0,10,0▲ +0,1+6.000
APSHNX0,10,0▲ +0,1+9.700
BBSHNX0,00,0▲ +0,0+2.800
GICHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
MBGHNX0,00,0▲ +0,0+7.100
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+100
DTDHNX0,10,1▲ +0,0+1.000
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+400
TIGHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
SD5HNX0,00,0▲ +0,0+1.600
PGNHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+300
MACHNX0,00,0▲ +0,0+300
NFCHNX0,00,0▲ +0,0+100
PGSHNX0,00,0▲ +0,0+100
STPHNX0,00,0▲ +0,0+300
AMCHNX0,00,0▲ +0,0+100
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−100
HLDHNX0,00,0▼ −0,0−100
IVSHNX0,00,0▼ −0,0−700
KSFHNX0,00,0▼ −0,0−100
VDLHNX0,00,0▼ −0,0−700
PTIHNX0,00,0▼ −0,0−400
IPAHNX0,00,0▼ −0,0−700
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−900
SHSHNX0,00,0▼ −0,0−1.600
C69HNX0,00,0▼ −0,0−3.400
PSIHNX0,00,0▼ −0,0−3.700
NDNHNX0,00,0▼ −0,0−3.500
NVBHNX0,00,1▼ −0,0−4.000
TVDHNX0,00,0▼ −0,0−4.200
VTZHNX0,00,1▼ −0,1−3.100
VC7HNX0,00,1▼ −0,1−8.300
DHTHNX0,00,1▼ −0,1−1.100
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−21.600
TVCHNX0,00,1▼ −0,1−13.600
SVNHNX0,00,2▼ −0,2−28.400
IDJHNX0,00,3▼ −0,3−59.900
PLCHNX0,91,3▼ −0,4−15.500
VCSHNX0,20,7▼ −0,5−10.400
NAGHNX0,00,8▼ −0,8−52.800
VC2HNX0,21,1▼ −0,9−105.000
BVSHNX0,11,1▼ −1,0−30.700
HUTHNX0,31,7▼ −1,4−100.600
MSTHNX0,01,6▼ −1,5−254.900
VNRHNX0,11,9▼ −1,9−86.300
TNGHNX0,02,4▼ −2,4−129.107
LASHNX0,03,8▼ −3,8−179.000
MBSHNX1,46,9▼ −5,5−204.400

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 9-6-2025

Phiên 9-6-2025, khối ngoại mua ròng 33,6 tỉ đồng trên HNX (mua 101,0 tỉ, bán 67,4 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (24,2 tỉ), TFC (11,9 tỉ), CEO (6,0 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: MBS (5,5 tỉ), LAS (3,8 tỉ), TNG (2,4 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (24,2 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (6,4 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm