Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 11-7-2025

→
Phiên 11-7-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 13,9 tỉ đồng · 20 mã mua ròng, 42 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 11-7-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+22,0 tỉ
CEO+15,4 tỉ
IDC+7,2 tỉ
HUT+4,8 tỉ
TNG+2,5 tỉ
MST+1,9 tỉ
VGS+0,9 tỉ
BVS+0,7 tỉ
SLS+0,4 tỉ
OCH+0,3 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 11-7-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-24,6 tỉ
LAS-3,8 tỉ
MBS-2,6 tỉ
DL1-1,7 tỉ
VFS-1,5 tỉ
TIG-1,3 tỉ
NVB-1,2 tỉ
DTD-0,9 tỉ
VC3-0,9 tỉ
VTZ-0,8 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 11-7-2025

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 63 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 11-7-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX32,910,9▲ +22,0+1.501.400
CEOHNX17,62,2▲ +15,4+820.500
IDCHNX9,42,2▲ +7,2+155.600
HUTHNX6,31,5▲ +4,8+356.500
TNGHNX2,80,3▲ +2,5+123.600
MSTHNX3,21,2▲ +1,9+313.900
VGSHNX2,81,9▲ +0,9+31.500
BVSHNX0,70,0▲ +0,7+21.000
SLSHNX0,40,0▲ +0,4+2.000
OCHHNX0,30,0▲ +0,3+45.600
VC2HNX0,60,4▲ +0,2+29.700
VIGHNX0,10,0▲ +0,1+19.200
NAGHNX0,10,0▲ +0,1+7.700
IPAHNX0,10,0▲ +0,1+5.600
MCOHNX0,00,0▲ +0,0+4.000
CDNHNX0,00,0▲ +0,0+200
PGNHNX0,00,0▲ +0,0+800
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+100
THTHNX0,00,0▲ +0,0+100
PSIHNX0,10,1▲ +0,0+100
NDNHNX0,10,1■ 0,00
NHCHNX0,00,0▼ −0,0−100
THDHNX0,00,0▼ −0,0−100
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−400
SAFHNX0,00,0▼ −0,0−100
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−500
BTWHNX0,00,0▼ −0,0−200
TKUHNX0,00,0▼ −0,0−815
EBSHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
NFCHNX0,00,0▼ −0,0−200
VBCHNX0,00,0▼ −0,0−600
IDVHNX0,00,0▼ −0,0−500
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−800
EIDHNX0,00,0▼ −0,0−600
VC7HNX0,00,0▼ −0,0−1.700
C69HNX0,00,0▼ −0,0−3.400
LHCHNX0,00,0▼ −0,0−300
TJCHNX0,00,0▼ −0,0−1.300
NETHNX0,00,0▼ −0,0−300
INNHNX0,00,0▼ −0,0−700
VHLHNX0,00,0▼ −0,0−4.523
PVIHNX0,00,1▼ −0,1−900
CSTHNX0,00,1▼ −0,1−4.500
PGSHNX0,00,1▼ −0,1−2.200
IVSHNX0,00,2▼ −0,2−16.200
L14HNX0,00,2▼ −0,2−5.600
VCSHNX0,00,3▼ −0,2−4.200
IDJHNX0,20,4▼ −0,2−42.100
PVBHNX0,00,3▼ −0,3−9.200
APSHNX0,20,6▼ −0,4−57.300
PLCHNX0,00,5▼ −0,5−18.800
NTPHNX0,10,6▼ −0,5−7.800
APIHNX0,81,4▼ −0,6−77.300
VTZHNX0,00,8▼ −0,8−47.300
VC3HNX0,00,9▼ −0,9−31.400
DTDHNX0,21,2▼ −0,9−53.050
NVBHNX0,92,2▼ −1,2−77.200
TIGHNX0,21,5▼ −1,3−170.900
VFSHNX1,83,3▼ −1,5−73.200
DL1HNX0,01,7▼ −1,7−201.600
MBSHNX7,610,2▼ −2,6−91.125
LASHNX0,03,8▼ −3,8−187.200
PVSHNX5,329,9▼ −24,6−742.200

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 11-7-2025

Phiên 11-7-2025, khối ngoại mua ròng 13,9 tỉ đồng trên HNX (mua 95,0 tỉ, bán 81,1 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (22,0 tỉ), CEO (15,4 tỉ), IDC (7,2 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (24,6 tỉ), LAS (3,8 tỉ), MBS (2,6 tỉ).

Theo ngành, Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản được mua ròng nhiều nhất (19,6 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (24,6 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm