Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 4-8-2025

→
Phiên 4-8-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 71,3 tỉ đồng · 39 mã mua ròng, 41 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 4-8-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+139,4 tỉ
MBS+3,9 tỉ
DL1+2,0 tỉ
DTD+1,8 tỉ
APS+1,8 tỉ
NTP+1,1 tỉ
IDJ+0,9 tỉ
VGS+0,9 tỉ
VC2+0,8 tỉ
NDN+0,6 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 4-8-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-45,6 tỉ
CEO-21,3 tỉ
IDC-6,3 tỉ
TNG-4,2 tỉ
PLC-1,9 tỉ
IVS-0,9 tỉ
TIG-0,6 tỉ
CST-0,4 tỉ
PVB-0,4 tỉ
NAG-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 4-8-2025

Xem đủ 30 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 80 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 4-8-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX166,827,5▲ +139,4+6.234.413
MBSHNX18,314,4▲ +3,9+109.950
DL1HNX2,10,1▲ +2,0+278.600
DTDHNX2,10,3▲ +1,8+91.700
APSHNX2,30,5▲ +1,8+138.000
NTPHNX2,21,1▲ +1,1+17.200
IDJHNX0,90,0▲ +0,9+125.625
VGSHNX2,31,4▲ +0,9+28.000
VC2HNX0,80,0▲ +0,8+85.500
NDNHNX0,60,0▲ +0,6+54.200
NRCHNX0,40,0▲ +0,4+66.100
PVIHNX0,40,2▲ +0,3+4.300
EVSHNX0,20,0▲ +0,2+27.800
PSIHNX0,10,0▲ +0,1+15.400
VC7HNX0,20,0▲ +0,1+12.000
MBGHNX0,10,0▲ +0,1+31.200
VIGHNX0,10,0▲ +0,1+17.500
HUTHNX2,32,1▲ +0,1+6.600
PDBHNX0,10,0▲ +0,1+6.000
VFSHNX0,60,5▲ +0,1+5.200
MSTHNX0,20,1▲ +0,1+10.600
IPAHNX0,40,3▲ +0,1+3.300
VHLHNX0,10,0▲ +0,1+6.000
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+1.500
IDVHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
HGMHNX0,00,0▲ +0,0+100
KSFHNX0,10,1▲ +0,0+400
BCCHNX0,00,0▲ +0,0+2.800
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
KTSHNX0,00,0▲ +0,0+500
GKMHNX0,00,0▲ +0,0+3.700
OCHHNX0,00,0▲ +0,0+2.100
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+500
MVBHNX0,00,0▲ +0,0+100
CCRHNX0,00,0▲ +0,0+100
SHNHNX0,00,0▲ +0,0+200
MCOHNX0,00,0▲ +0,0+100
HBSHNX0,00,0▲ +0,0+100
WSSHNX0,00,0▲ +0,0+100
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−100
NSTHNX0,00,0▼ −0,0−100
C69HNX0,40,4▼ −0,0−200
KKCHNX0,00,0▼ −0,0−400
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−700
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−600
HLDHNX0,00,0▼ −0,0−400
HCCHNX0,00,0▼ −0,0−400
DTKHNX0,00,0▼ −0,0−800
SAFHNX0,00,0▼ −0,0−200
SD9HNX0,00,0▼ −0,0−900
MICHNX0,00,0▼ −0,0−600
THDHNX0,00,0▼ −0,0−600
DHTHNX0,00,0▼ −0,0−200
SGCHNX0,00,0▼ −0,0−190
MASHNX0,00,0▼ −0,0−710
X20HNX0,00,0▼ −0,0−2.000
LHCHNX0,00,0▼ −0,0−400
SLSHNX0,00,1▼ −0,0−200
TVDHNX0,00,1▼ −0,1−5.900
VTZHNX0,00,1▼ −0,1−3.400
VNFHNX0,00,1▼ −0,1−4.600
L14HNX0,00,1▼ −0,1−2.300
APIHNX1,51,6▼ −0,1−10.200
BVSHNX0,70,8▼ −0,1−2.800
VC3HNX0,30,4▼ −0,1−4.100
VNRHNX0,00,1▼ −0,1−6.000
LASHNX0,00,2▼ −0,2−8.600
VCSHNX0,10,3▼ −0,2−3.800
NVBHNX2,83,1▼ −0,3−15.500
TVCHNX0,00,3▼ −0,3−35.600
NAGHNX0,50,9▼ −0,4−29.400
PVBHNX0,00,4▼ −0,4−14.200
CSTHNX0,00,4▼ −0,4−27.900
TIGHNX0,10,7▼ −0,6−63.500
IVSHNX0,11,0▼ −0,9−89.400
PLCHNX0,22,1▼ −1,9−67.300
TNGHNX0,64,9▼ −4,2−206.032
IDCHNX1,57,8▼ −6,3−140.180
CEOHNX0,021,3▼ −21,3−909.860
PVSHNX0,446,0▼ −45,6−1.340.000

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 4-8-2025

Phiên 4-8-2025, khối ngoại mua ròng 71,3 tỉ đồng trên HNX (mua 213,3 tỉ, bán 142,0 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (139,4 tỉ), MBS (3,9 tỉ), DL1 (2,0 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (45,6 tỉ), CEO (21,3 tỉ), IDC (6,3 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (144,6 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (45,6 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm