Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 5-8-2025

→
Phiên 5-8-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 281,3 tỉ đồng · 32 mã mua ròng, 42 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 5-8-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+287,2 tỉ
CEO+43,3 tỉ
IDC+12,1 tỉ
VFS+11,7 tỉ
MBS+5,3 tỉ
PLC+2,9 tỉ
VCS+2,9 tỉ
API+1,9 tỉ
NVB+1,7 tỉ
DL1+1,4 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 5-8-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-46,6 tỉ
NTP-15,9 tỉ
HUT-6,0 tỉ
BVS-5,1 tỉ
VTZ-3,8 tỉ
DTD-2,5 tỉ
TNG-2,2 tỉ
VC3-2,0 tỉ
IVS-1,3 tỉ
LAS-0,9 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 5-8-2025

Xem đủ 27 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 74 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 5-8-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX390,5103,3▲ +287,2+12.030.300
CEOHNX105,862,5▲ +43,3+1.797.462
IDCHNX26,013,9▲ +12,1+267.400
VFSHNX13,72,0▲ +11,7+590.800
MBSHNX39,834,6▲ +5,3+144.100
PLCHNX4,51,6▲ +2,9+102.200
VCSHNX3,50,6▲ +2,9+58.000
APIHNX3,01,0▲ +1,9+203.000
NVBHNX5,03,3▲ +1,7+96.300
DL1HNX1,80,4▲ +1,4+199.100
VGSHNX5,33,9▲ +1,4+42.900
APSHNX1,20,9▲ +0,2+18.000
VC7HNX0,50,3▲ +0,1+13.800
IPAHNX0,50,3▲ +0,1+6.800
SD9HNX0,10,0▲ +0,1+5.500
SLSHNX0,10,0▲ +0,1+300
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+900
HGMHNX0,00,0▲ +0,0+100
C69HNX0,00,0▲ +0,0+3.300
PDBHNX0,00,0▲ +0,0+1.700
TVDHNX0,00,0▲ +0,0+1.800
HOMHNX0,00,0▲ +0,0+3.100
NETHNX0,00,0▲ +0,0+100
SCGHNX0,00,0▲ +0,0+100
BTSHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
PVIHNX0,00,0▲ +0,0+100
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+200
IDJHNX0,00,0▲ +0,0+510
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+500
THDHNX0,00,0▲ +0,0+100
VIGHNX0,20,2▲ +0,0+300
PSEHNX0,00,0▲ +0,0+100
TTLHNX0,00,0▼ −0,0−100
SD5HNX0,00,0▼ −0,0−200
PREHNX0,00,0▼ −0,0−100
HBSHNX0,00,0▼ −0,0−300
PTIHNX0,00,0▼ −0,0−100
KSTHNX0,00,0▼ −0,0−200
KKCHNX0,00,0▼ −0,0−400
GICHNX0,00,0▼ −0,0−300
TV3HNX0,00,0▼ −0,0−400
MACHNX0,00,0▼ −0,0−300
IDVHNX0,00,0▼ −0,0−235
BABHNX0,00,0▼ −0,0−600
WSSHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
PHNHNX0,00,0▼ −0,0−200
NSHHNX0,00,0▼ −0,0−3.000
KSFHNX0,00,0▼ −0,0−400
TVCHNX0,30,3▼ −0,0−3.200
BCCHNX0,10,1▼ −0,1−6.200
NBCHNX0,00,1▼ −0,1−6.400
HLDHNX0,00,1▼ −0,1−3.400
TIGHNX2,42,5▼ −0,1−10.800
VNFHNX0,00,1▼ −0,1−6.700
TFCHNX0,00,1▼ −0,1−1.500
EVSHNX0,00,2▼ −0,2−26.600
NDNHNX0,00,2▼ −0,2−18.400
PSIHNX0,00,3▼ −0,3−34.500
NRCHNX0,10,6▼ −0,5−75.000
MSTHNX1,21,8▼ −0,6−84.300
VC2HNX1,01,6▼ −0,6−61.500
NAGHNX0,41,0▼ −0,6−43.200
PVBHNX0,00,8▼ −0,7−23.800
L14HNX1,01,8▼ −0,8−22.800
LASHNX2,83,7▼ −0,9−44.200
IVSHNX0,01,3▼ −1,3−123.700
VC3HNX0,62,6▼ −2,0−71.100
TNGHNX4,66,8▼ −2,2−106.200
DTDHNX1,64,1▼ −2,5−122.200
VTZHNX0,13,9▼ −3,8−200.400
BVSHNX1,16,2▼ −5,1−125.300
HUTHNX5,011,0▼ −6,0−340.600
NTPHNX0,516,5▼ −15,9−243.700
PVSHNX11,658,2▼ −46,6−1.371.200

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 5-8-2025

Phiên 5-8-2025, khối ngoại mua ròng 281,3 tỉ đồng trên HNX (mua 636,0 tỉ, bán 354,7 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (287,2 tỉ), CEO (43,3 tỉ), IDC (12,1 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (46,6 tỉ), NTP (15,9 tỉ), HUT (6,0 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (297,5 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (46,6 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm