Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 18-9-2025

→
Phiên 18-9-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 98,4 tỉ đồng · 19 mã mua ròng, 39 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 18-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
NTP+0,8 tỉ
NRC+0,7 tỉ
PLC+0,6 tỉ
IPA+0,3 tỉ
VFS+0,3 tỉ
PVI+0,2 tỉ
VC3+0,2 tỉ
SLS+0,2 tỉ
SGC+0,1 tỉ
HCC+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 18-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-64,2 tỉ
PVS-12,3 tỉ
HUT-7,2 tỉ
MBS-6,6 tỉ
CEO-1,6 tỉ
VGS-1,2 tỉ
IDJ-1,0 tỉ
VCS-1,0 tỉ
L14-0,7 tỉ
TIG-0,6 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 18-9-2025

Xem đủ 23 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 61 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 18-9-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
NTPHNX0,80,0▲ +0,8+11.800
NRCHNX0,80,1▲ +0,7+114.200
PLCHNX0,90,3▲ +0,6+20.600
IPAHNX0,50,1▲ +0,3+16.000
VFSHNX1,10,8▲ +0,3+12.800
PVIHNX0,30,1▲ +0,2+3.200
VC3HNX0,20,0▲ +0,2+6.800
SLSHNX0,20,0▲ +0,2+900
SGCHNX0,10,0▲ +0,1+1.020
HCCHNX0,10,0▲ +0,1+3.000
CETHNX0,10,0▲ +0,1+8.100
TSBHNX0,10,0▲ +0,1+1.600
LHCHNX0,10,1▲ +0,0+400
PHNHNX0,00,0▲ +0,0+200
GKMHNX0,00,0▲ +0,0+1.700
TVDHNX0,00,0▲ +0,0+400
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+500
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+100
HLCHNX0,00,0▲ +0,0+100
C69HNX0,10,1■ 0,00
INNHNX0,00,0■ 0,00
IVSHNX0,10,1■ 0,00
IDVHNX0,00,0▼ −0,0−15
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−100
WCSHNX0,00,0▼ −0,0−10
THDHNX0,00,0▼ −0,0−115
DXPHNX0,10,2▼ −0,0−400
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−900
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−905
SJEHNX0,00,0▼ −0,0−528
TTCHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
IDCHNX1,21,2▼ −0,0−985
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−1.800
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−18.700
NDNHNX0,20,4▼ −0,1−11.900
NVBHNX0,00,2▼ −0,2−10.100
DTDHNX0,40,6▼ −0,2−7.800
APIHNX0,00,2▼ −0,2−19.500
VC2HNX0,00,2▼ −0,2−25.600
VTZHNX0,00,3▼ −0,3−13.600
PSIHNX0,00,3▼ −0,3−31.000
VC7HNX0,00,3▼ −0,3−22.900
VIGHNX0,00,3▼ −0,3−41.800
NAGHNX0,00,4▼ −0,4−27.400
TNGHNX0,20,5▼ −0,4−17.100
EVSHNX0,00,4▼ −0,4−47.400
MSTHNX0,30,7▼ −0,4−68.200
LASHNX0,00,4▼ −0,4−21.900
APSHNX0,00,4▼ −0,4−40.100
TVCHNX0,00,5▼ −0,5−44.900
BVSHNX0,00,6▼ −0,6−15.200
TIGHNX0,00,6▼ −0,6−65.900
L14HNX0,20,9▼ −0,7−19.700
VCSHNX0,01,0▼ −1,0−18.300
IDJHNX0,01,0▼ −1,0−148.500
VGSHNX0,82,0▼ −1,2−39.100
CEOHNX0,82,4▼ −1,6−67.100
MBSHNX0,36,9▼ −6,6−185.250
HUTHNX4,011,2▼ −7,2−356.200
PVSHNX0,412,8▼ −12,3−352.500
SHSHNX2,266,4▼ −64,2−2.527.128

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 18-9-2025

Phiên 18-9-2025, khối ngoại bán ròng 98,4 tỉ đồng trên HNX (mua 16,5 tỉ, bán 114,9 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: NTP (0,8 tỉ), NRC (0,7 tỉ), PLC (0,6 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (64,2 tỉ), PVS (12,3 tỉ), HUT (7,2 tỉ).

Theo ngành, Sản phẩm thực phẩm được mua ròng nhiều nhất (0,4 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (72,5 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm