Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 1-10-2025

→
Phiên 1-10-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 125,7 tỉ đồng · 34 mã mua ròng, 34 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 1-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VFS+1,5 tỉ
PLC+1,2 tỉ
PVS+1,0 tỉ
NAG+0,8 tỉ
VGS+0,8 tỉ
APS+0,7 tỉ
BVS+0,6 tỉ
C69+0,4 tỉ
DTD+0,3 tỉ
MST+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 1-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-82,2 tỉ
CEO-35,3 tỉ
IDC-9,4 tỉ
HUT-3,5 tỉ
VC7-0,6 tỉ
TIG-0,6 tỉ
MBS-0,5 tỉ
CST-0,2 tỉ
TVC-0,2 tỉ
DL1-0,2 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 1-10-2025

Xem đủ 29 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 69 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 1-10-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
VFSHNX2,20,7▲ +1,5+80.300
PLCHNX1,60,3▲ +1,2+41.900
PVSHNX5,04,0▲ +1,0+30.292
NAGHNX1,00,2▲ +0,8+67.600
VGSHNX1,10,3▲ +0,8+25.600
APSHNX0,80,0▲ +0,7+75.200
BVSHNX0,70,1▲ +0,6+15.000
C69HNX0,50,1▲ +0,4+32.300
DTDHNX0,70,4▲ +0,3+15.900
MSTHNX0,30,1▲ +0,2+42.600
IPAHNX0,50,3▲ +0,2+9.900
NRCHNX0,30,1▲ +0,2+28.600
NETHNX0,20,0▲ +0,2+2.500
PVIHNX0,10,0▲ +0,1+2.100
L40HNX0,10,0▲ +0,1+1.500
NVBHNX0,10,0▲ +0,1+9.100
NTPHNX0,10,0▲ +0,1+1.000
NDNHNX0,10,0▲ +0,1+4.400
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+600
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+100
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+900
GDWHNX0,00,0▲ +0,0+300
GKMHNX0,00,0▲ +0,0+1.400
MICHNX0,00,0▲ +0,0+300
NSTHNX0,00,0▲ +0,0+300
CANHNX0,00,0▲ +0,0+100
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+300
BABHNX0,00,0▲ +0,0+200
SD9HNX0,00,0▲ +0,0+200
VHLHNX0,00,0▲ +0,0+200
NHCHNX0,00,0▲ +0,0+100
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+200
PSEHNX0,00,0▲ +0,0+100
TVDHNX0,00,0▲ +0,0+100
KSFHNX0,10,1■ 0,00
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−100
PSIHNX0,00,0▼ −0,0−100
SHNHNX0,00,0▼ −0,0−200
CETHNX0,00,0▼ −0,0−100
PJCHNX0,00,0▼ −0,0−300
PMCHNX0,00,0▼ −0,0−100
MASHNX0,00,0▼ −0,0−500
THDHNX0,00,0▼ −0,0−1.400
IVSHNX0,00,0▼ −0,0−4.500
BCCHNX0,00,1▼ −0,1−6.100
LASHNX0,00,1▼ −0,1−3.200
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
DHTHNX0,00,1▼ −0,1−800
EVSHNX0,00,1▼ −0,1−13.600
VC3HNX0,00,2▼ −0,1−3.900
L14HNX0,20,3▼ −0,1−3.200
VTZHNX0,60,7▼ −0,1−6.200
VC2HNX0,00,1▼ −0,1−14.300
PVBHNX0,00,1▼ −0,1−4.300
HLDHNX0,00,1▼ −0,1−8.000
VCSHNX0,00,2▼ −0,2−3.400
APIHNX0,00,2▼ −0,2−21.200
TNGHNX0,10,3▼ −0,2−9.500
IDJHNX0,00,2▼ −0,2−28.300
DL1HNX0,00,2▼ −0,2−30.800
TVCHNX0,40,6▼ −0,2−17.600
CSTHNX0,00,2▼ −0,2−14.900
MBSHNX0,00,5▼ −0,5−15.300
TIGHNX0,00,6▼ −0,6−62.400
VC7HNX0,00,6▼ −0,6−47.300
HUTHNX0,03,5▼ −3,5−198.140
IDCHNX2,111,5▼ −9,4−242.600
CEOHNX0,035,3▼ −35,3−1.379.900
SHSHNX6,788,9▼ −82,2−3.144.300

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 1-10-2025

Phiên 1-10-2025, khối ngoại bán ròng 125,7 tỉ đồng trên HNX (mua 25,7 tỉ, bán 151,4 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: VFS (1,5 tỉ), PLC (1,2 tỉ), PVS (1,0 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (82,2 tỉ), CEO (35,3 tỉ), IDC (9,4 tỉ).

Theo ngành, Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất được mua ròng nhiều nhất (1,1 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (80,1 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm