Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 26-11-2025

→
Phiên 26-11-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 28,1 tỉ đồng · 18 mã mua ròng, 41 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 26-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+25,4 tỉ
IDC+3,1 tỉ
APS+0,4 tỉ
VTZ+0,3 tỉ
BVS+0,2 tỉ
DL1+0,1 tỉ
VC2+0,1 tỉ
IVS+0,1 tỉ
DXP+0,1 tỉ
TNG+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 26-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO-38,0 tỉ
SHS-5,6 tỉ
C69-3,2 tỉ
MBS-2,4 tỉ
VFS-1,7 tỉ
VC3-1,7 tỉ
PVI-1,2 tỉ
NTP-0,8 tỉ
HUT-0,6 tỉ
L14-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 26-11-2025

Xem đủ 25 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 59 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 26-11-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX32,06,6▲ +25,4+756.138
IDCHNX6,13,0▲ +3,1+77.200
APSHNX0,50,1▲ +0,4+52.300
VTZHNX0,40,1▲ +0,3+15.900
BVSHNX0,20,0▲ +0,2+6.200
DL1HNX0,10,0▲ +0,1+19.500
VC2HNX0,10,0▲ +0,1+16.900
IVSHNX0,10,0▲ +0,1+11.000
DXPHNX0,10,0▲ +0,1+8.700
TNGHNX0,20,1▲ +0,1+4.600
PMCHNX0,10,0▲ +0,1+300
KSFHNX0,00,0▲ +0,0+400
LHCHNX0,00,0▲ +0,0+200
PSIHNX0,00,0▲ +0,0+2.600
PREHNX0,00,0▲ +0,0+503
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+300
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+500
STPHNX0,00,0▼ −0,0−2
WSSHNX0,00,0▼ −0,0−100
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−100
IDJHNX0,00,0▼ −0,0−600
POTHNX0,00,0▼ −0,0−200
SD9HNX0,00,0▼ −0,0−500
NETHNX0,00,0▼ −0,0−100
DHTHNX0,00,0▼ −0,0−100
MKVHNX0,00,0▼ −0,0−600
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
NVBHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
SLSHNX0,00,0▼ −0,0−100
IPAHNX0,30,3▼ −0,0−900
SD5HNX0,00,0▼ −0,0−2.500
CANHNX0,00,0▼ −0,0−900
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−3.100
HVTHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
VCSHNX0,00,1▼ −0,1−1.400
VTVHNX0,00,1▼ −0,1−4.900
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−15.800
THTHNX0,00,1▼ −0,1−13.700
L40HNX0,00,1▼ −0,1−1.400
MSTHNX0,00,1▼ −0,1−24.600
WCSHNX0,00,1▼ −0,1−500
VGSHNX0,00,2▼ −0,1−5.000
LASHNX0,00,2▼ −0,2−10.300
DTDHNX0,00,2▼ −0,2−9.788
HLDHNX0,00,2▼ −0,2−10.000
PLCHNX0,00,2▼ −0,2−8.100
TIGHNX0,10,3▼ −0,2−30.300
HLCHNX0,00,4▼ −0,4−20.500
L14HNX0,00,4▼ −0,4−14.400
HUTHNX0,30,9▼ −0,6−36.200
NTPHNX0,00,8▼ −0,8−12.390
PVIHNX0,51,7▼ −1,2−14.100
VC3HNX0,01,7▼ −1,7−59.200
VFSHNX0,01,7▼ −1,7−108.400
MBSHNX0,42,8▼ −2,4−81.700
C69HNX0,03,2▼ −3,2−228.700
SHSHNX0,76,3▼ −5,6−261.200
CEOHNX10,548,5▼ −38,0−1.486.700

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 26-11-2025

Phiên 26-11-2025, khối ngoại bán ròng 28,1 tỉ đồng trên HNX (mua 52,8 tỉ, bán 80,9 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (25,4 tỉ), IDC (3,1 tỉ), APS (0,4 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: CEO (38,0 tỉ), SHS (5,6 tỉ), C69 (3,2 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (25,4 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (37,0 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm