Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 5-1-2026

→
Phiên 5-1-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 1,3 tỉ đồng · 30 mã mua ròng, 35 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 5-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+20,1 tỉ
SHS+13,2 tỉ
MST+1,0 tỉ
PVI+0,8 tỉ
VFS+0,5 tỉ
PVB+0,3 tỉ
DHT+0,3 tỉ
VC7+0,2 tỉ
IPA+0,1 tỉ
VC6+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 5-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-23,6 tỉ
CEO-3,1 tỉ
TNG-2,4 tỉ
HLD-1,6 tỉ
VC3-1,3 tỉ
IDC-1,3 tỉ
IVS-1,0 tỉ
BVS-0,8 tỉ
C69-0,6 tỉ
SD5-0,5 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 5-1-2026

Xem đủ 27 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 65 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 5-1-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX54,334,2▲ +20,1+566.989
SHSHNX17,74,5▲ +13,2+663.700
MSTHNX1,60,5▲ +1,0+162.190
PVIHNX1,91,1▲ +0,8+8.275
VFSHNX0,60,0▲ +0,5+34.700
PVBHNX0,30,0▲ +0,3+8.600
DHTHNX0,30,0▲ +0,3+4.300
VC7HNX0,20,0▲ +0,2+24.200
IPAHNX0,10,1▲ +0,1+4.100
VC6HNX0,10,0▲ +0,1+2.900
TSBHNX0,10,0▲ +0,1+2.100
VTZHNX0,10,0▲ +0,0+2.100
ICGHNX0,00,0▲ +0,0+1.800
HGMHNX0,00,0▲ +0,0+100
VGSHNX0,00,0▲ +0,0+800
PDBHNX0,00,0▲ +0,0+700
IDVHNX0,00,0▲ +0,0+300
SGCHNX0,00,0▲ +0,0+100
NTPHNX0,00,0▲ +0,0+100
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
DTDHNX0,00,0▲ +0,0+300
PSWHNX0,00,0▲ +0,0+600
VITHNX0,00,0▲ +0,0+100
PREHNX0,00,0▲ +0,0+100
VTJHNX0,00,0▲ +0,0+500
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+200
AMCHNX0,00,0▲ +0,0+100
MACHNX0,00,0▲ +0,0+100
PSEHNX0,00,0▲ +0,0+100
DL1HNX0,00,0▲ +0,0+200
APIHNX0,00,0▼ −0,0−100
INCHNX0,00,0▼ −0,0−100
THDHNX0,00,0▼ −0,0−100
BAXHNX0,00,0▼ −0,0−100
GICHNX0,00,0▼ −0,0−300
SCIHNX0,00,0▼ −0,0−600
THTHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
SHNHNX0,00,0▼ −0,0−2.200
HLCHNX0,00,0▼ −0,0−2.200
PLCHNX0,00,0▼ −0,0−1.800
L40HNX0,00,0▼ −0,0−500
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
EVSHNX0,00,1▼ −0,1−10.000
TIGHNX0,20,3▼ −0,1−7.500
NVBHNX0,00,1▼ −0,1−5.400
TVDHNX0,00,1▼ −0,1−8.600
L14HNX0,00,1▼ −0,1−3.200
PVGHNX0,00,1▼ −0,1−15.000
NSTHNX0,00,1▼ −0,1−8.211
IDJHNX0,00,1▼ −0,1−20.000
DXPHNX0,00,1▼ −0,1−10.800
CSTHNX0,00,2▼ −0,2−12.500
NRCHNX0,00,2▼ −0,2−27.500
APSHNX0,10,3▼ −0,2−23.100
HUTHNX0,20,6▼ −0,4−25.800
SD5HNX0,00,5▼ −0,5−62.200
C69HNX0,00,6▼ −0,6−46.200
BVSHNX0,10,9▼ −0,8−27.600
IVSHNX0,01,0▼ −1,0−108.600
IDCHNX4,25,5▼ −1,3−34.683
VC3HNX0,21,5▼ −1,3−48.900
HLDHNX0,11,7▼ −1,6−67.600
TNGHNX0,12,5▼ −2,4−134.600
CEOHNX5,28,4▼ −3,1−148.277
MBSHNX2,025,6▼ −23,6−927.315

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 5-1-2026

Phiên 5-1-2026, khối ngoại bán ròng 1,3 tỉ đồng trên HNX (mua 90,0 tỉ, bán 91,3 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (20,1 tỉ), SHS (13,2 tỉ), MST (1,0 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: MBS (23,6 tỉ), CEO (3,1 tỉ), TNG (2,4 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (20,1 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (11,9 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm