Số liệu tới phiên5-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 21-1-2026

→
Phiên 21-1-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 89,6 tỉ đồng · 21 mã mua ròng, 43 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 21-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC+87,8 tỉ
PVS+83,5 tỉ
VGS+2,4 tỉ
VC3+1,3 tỉ
IVS+1,1 tỉ
PLC+0,3 tỉ
TIG+0,1 tỉ
BVS+0,1 tỉ
SCG+0,1 tỉ
VC6+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 21-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-37,9 tỉ
NTP-23,8 tỉ
CEO-15,0 tỉ
VFS-3,2 tỉ
SHS-3,2 tỉ
HUT-1,1 tỉ
MST-0,6 tỉ
DXP-0,4 tỉ
TNG-0,4 tỉ
DHT-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 21-1-2026

Xem đủ 24 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 5-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69725-9-2026▲ +2,2
IVS628-9-2026▲ +0,3
VGS22-10-2026▲ +0,2
VIT22-10-2026▲ +0,0
CEO15-10-2026▲ +5,0
PVS15-10-2026▲ +1,3
BVS15-10-2026▲ +1,1
TNG15-10-2026▲ +0,8
NTP15-10-2026▲ +0,5
GMX15-10-2026▲ +0,3

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 5-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
MST529-9-2026▼ −3,5
VFS430-9-2026▼ −1,0
KSF31-10-2026▼ −3,1
THD31-10-2026▼ −0,1
PSI31-10-2026▼ −0,0
SHS22-10-2026▼ −5,2
MBS22-10-2026▼ −1,2
PVB22-10-2026▼ −0,1
CIA22-10-2026▼ −0,0
IDC15-10-2026▼ −3,6
Bảng đầy đủ 66 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 21-1-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
IDCHNX93,65,7▲ +87,8+1.905.300
PVSHNX109,826,3▲ +83,5+2.121.800
VGSHNX4,01,6▲ +2,4+85.700
VC3HNX1,30,0▲ +1,3+47.200
IVSHNX1,20,0▲ +1,1+138.700
PLCHNX5,55,1▲ +0,3+9.300
TIGHNX0,10,0▲ +0,1+18.200
BVSHNX0,60,5▲ +0,1+3.200
SCGHNX0,10,0▲ +0,1+1.200
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+1.300
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
HGMHNX0,00,0▲ +0,0+100
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+900
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+500
VTZHNX0,10,1▲ +0,0+600
SGCHNX0,00,0▲ +0,0+100
PCEHNX0,00,0▲ +0,0+200
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+300
TKUHNX0,00,0▲ +0,0+100
MICHNX0,00,0▲ +0,0+100
SVNHNX0,00,0▲ +0,0+300
BABHNX0,00,0■ 0,00
PVIHNX0,40,4■ 0,00
NRCHNX0,00,0▼ −0,0−5
DL1HNX0,00,0▼ −0,0−100
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−200
MELHNX0,00,0▼ −0,0−200
DNPHNX0,00,0▼ −0,0−114
THDHNX0,00,0▼ −0,0−100
GICHNX0,00,0▼ −0,0−300
NFCHNX0,00,0▼ −0,0−100
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−400
SHNHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
LHCHNX0,00,0▼ −0,0−100
VTCHNX0,00,0▼ −0,0−1.200
DTDHNX0,00,0▼ −0,0−900
PSIHNX0,00,0▼ −0,0−2.100
HLCHNX0,00,0▼ −0,0−1.700
BTSHNX0,00,0▼ −0,0−5.300
KSFHNX0,00,1▼ −0,0−500
VCSHNX0,00,0▼ −0,0−800
HLDHNX0,00,0▼ −0,0−1.900
VC2HNX0,00,0▼ −0,0−8.000
PVBHNX0,70,7▼ −0,0−1.300
L14HNX0,00,1▼ −0,1−1.900
PDBHNX0,00,1▼ −0,1−1.900
EVSHNX0,00,1▼ −0,1−9.700
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
C69HNX0,00,1▼ −0,1−4.000
ICGHNX0,00,1▼ −0,1−4.000
TVCHNX0,00,1▼ −0,1−9.103
IDJHNX0,00,1▼ −0,1−17.600
PREHNX0,00,1▼ −0,1−3.700
MACHNX0,00,1▼ −0,1−7.500
VTVHNX0,00,1▼ −0,1−9.000
APSHNX0,00,3▼ −0,3−36.200
DHTHNX0,00,3▼ −0,3−4.900
TNGHNX2,52,9▼ −0,4−17.400
DXPHNX0,00,4▼ −0,4−34.817
MSTHNX0,00,6▼ −0,6−93.400
HUTHNX0,31,4▼ −1,1−71.600
SHSHNX3,66,8▼ −3,2−164.512
VFSHNX1,04,2▼ −3,2−208.900
CEOHNX5,220,3▼ −15,0−798.804
NTPHNX14,738,5▼ −23,8−370.800
MBSHNX0,438,3▼ −37,9−1.440.680

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 21-1-2026

Phiên 21-1-2026, khối ngoại mua ròng 89,6 tỉ đồng trên HNX (mua 245,3 tỉ, bán 155,8 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: IDC (87,8 tỉ), PVS (83,5 tỉ), VGS (2,4 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: MBS (37,9 tỉ), NTP (23,8 tỉ), CEO (15,0 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (83,5 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (43,3 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 7 phiên liên tiếp tính tới phiên 5-10-2026.

MST bị bán ròng 5 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm