Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 16-3-2026

→
Phiên 16-3-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 70,8 tỉ đồng · 28 mã mua ròng, 34 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 16-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+81,9 tỉ
TNG+4,9 tỉ
MBS+3,4 tỉ
PVB+1,4 tỉ
PLC+1,1 tỉ
TIG+0,2 tỉ
IDC+0,2 tỉ
C69+0,2 tỉ
IVS+0,2 tỉ
VNR+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 16-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO-12,0 tỉ
MST-3,0 tỉ
HUT-1,6 tỉ
VC3-1,0 tỉ
LAS-0,9 tỉ
VFS-0,8 tỉ
DXP-0,7 tỉ
VGS-0,4 tỉ
VCS-0,3 tỉ
HGM-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 16-3-2026

Xem đủ 27 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 63 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 16-3-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX137,155,2▲ +81,9+2.041.000
TNGHNX11,36,4▲ +4,9+203.300
MBSHNX3,70,3▲ +3,4+137.900
PVBHNX2,41,0▲ +1,4+47.800
PLCHNX1,70,5▲ +1,1+44.500
TIGHNX0,20,0▲ +0,2+31.100
IDCHNX13,112,9▲ +0,2+4.505
C69HNX0,20,1▲ +0,2+11.700
IVSHNX0,20,0▲ +0,2+21.800
VNRHNX0,20,0▲ +0,2+7.400
TFCHNX0,00,0▲ +0,0+900
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+3.500
BCCHNX0,00,0▲ +0,0+2.300
HLDHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+100
HLCHNX0,00,0▲ +0,0+700
BTSHNX0,00,0▲ +0,0+1.800
MVBHNX0,00,0▲ +0,0+500
PDBHNX0,00,0▲ +0,0+400
CDNHNX0,00,0▲ +0,0+200
BABHNX0,00,0▲ +0,0+500
VIGHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
THTHNX0,00,0▲ +0,0+500
SHSHNX2,12,1▲ +0,0+100
TOTHNX0,00,0▲ +0,0+100
HOMHNX0,00,0▲ +0,0+300
MDCHNX0,00,0▲ +0,0+100
TTLHNX0,00,0▲ +0,0+100
TPPHNX0,00,0■ 0,00
PVGHNX0,00,0▼ −0,0−300
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−600
NDNHNX0,00,0▼ −0,0−400
WSSHNX0,00,0▼ −0,0−900
SHNHNX0,00,0▼ −0,0−2.400
NVBHNX0,00,0▼ −0,0−900
DHTHNX0,00,0▼ −0,0−200
SD9HNX0,00,0▼ −0,0−2.000
APIHNX0,00,0▼ −0,0−3.900
TVCHNX0,00,0▼ −0,0−6.100
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−13.800
NTPHNX0,00,1▼ −0,1−1.400
GICHNX0,00,1▼ −0,1−9.300
ONEHNX0,00,1▼ −0,1−9.000
IPAHNX0,00,1▼ −0,1−6.600
KSFHNX0,10,2▼ −0,1−1.700
VC7HNX0,00,1▼ −0,1−17.400
VTZHNX0,00,1▼ −0,1−7.000
IDJHNX0,00,2▼ −0,2−41.400
L14HNX0,00,2▼ −0,2−7.200
PVIHNX0,10,3▼ −0,2−2.300
NETHNX0,00,2▼ −0,2−2.800
BVSHNX0,00,2▼ −0,2−7.600
DTDHNX0,00,2▼ −0,2−13.000
HGMHNX0,10,3▼ −0,3−1.199
VCSHNX0,00,3▼ −0,3−7.000
VGSHNX0,10,5▼ −0,4−15.800
DXPHNX0,10,8▼ −0,7−53.400
VFSHNX0,00,8▼ −0,8−60.599
LASHNX0,51,4▼ −0,9−48.800
VC3HNX0,01,0▼ −1,0−41.200
HUTHNX1,43,0▼ −1,6−97.200
MSTHNX1,54,5▼ −3,0−373.600
CEOHNX4,116,2▼ −12,0−757.400

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 16-3-2026

Phiên 16-3-2026, khối ngoại mua ròng 70,8 tỉ đồng trên HNX (mua 180,4 tỉ, bán 109,6 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (81,9 tỉ), TNG (4,9 tỉ), MBS (3,4 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: CEO (12,0 tỉ), MST (3,0 tỉ), HUT (1,6 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (81,9 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (12,8 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm