Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 19-3-2026

→
Phiên 19-3-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 26,7 tỉ đồng · 31 mã mua ròng, 31 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 19-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC+12,7 tỉ
TNG+8,2 tỉ
CEO+5,7 tỉ
SHS+3,4 tỉ
VC3+2,0 tỉ
MST+0,3 tỉ
BVS+0,2 tỉ
DXP+0,2 tỉ
NTP+0,1 tỉ
C69+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 19-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-47,2 tỉ
MBS-3,7 tỉ
HUT-3,0 tỉ
PVB-2,1 tỉ
PLC-1,8 tỉ
LAS-0,4 tỉ
VCS-0,4 tỉ
SGC-0,3 tỉ
VFS-0,3 tỉ
DTD-0,1 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 19-3-2026

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 62 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 19-3-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
IDCHNX13,50,8▲ +12,7+291.640
TNGHNX9,71,5▲ +8,2+341.900
CEOHNX10,75,0▲ +5,7+370.800
SHSHNX5,31,9▲ +3,4+217.200
VC3HNX2,40,4▲ +2,0+79.400
MSTHNX0,30,1▲ +0,3+31.200
BVSHNX0,20,0▲ +0,2+8.400
DXPHNX0,20,0▲ +0,2+15.200
NTPHNX0,20,0▲ +0,1+2.500
C69HNX0,20,1▲ +0,1+7.800
PVGHNX0,10,0▲ +0,1+14.900
HGMHNX0,10,1▲ +0,1+424
NFCHNX0,10,0▲ +0,1+900
PSIHNX0,00,0▲ +0,0+6.100
VC7HNX0,00,0▲ +0,0+5.500
L14HNX0,00,0▲ +0,0+1.800
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
IPAHNX0,00,0▲ +0,0+2.100
TPPHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
TFCHNX0,00,0▲ +0,0+400
VC2HNX0,00,0▲ +0,0+3.200
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+700
APSHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
NTHHNX0,00,0▲ +0,0+200
EVSHNX0,00,0▲ +0,0+1.800
PREHNX0,00,0▲ +0,0+400
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+900
WSSHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
MVBHNX0,00,0▲ +0,0+100
TOTHNX0,00,0▲ +0,0+100
PSWHNX0,00,0▲ +0,0+100
HLCHNX0,00,0▼ −0,0−200
CDNHNX0,00,0▼ −0,0−100
HATHNX0,00,0▼ −0,0−100
PMCHNX0,00,0▼ −0,0−100
KSFHNX0,00,0▼ −0,0−200
HLDHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
IDVHNX0,00,0▼ −0,0−800
GICHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
NVBHNX0,00,0▼ −0,0−2.100
IVSHNX0,00,0▼ −0,0−4.000
CLHHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
VTZHNX0,00,1▼ −0,1−2.800
NDNHNX0,00,1▼ −0,1−5.800
S55HNX0,00,1▼ −0,1−900
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−13.900
NSHHNX0,00,1▼ −0,1−12.800
PGNHNX0,00,1▼ −0,1−10.000
PVIHNX0,00,1▼ −0,1−1.100
TIGHNX0,00,1▼ −0,1−16.900
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−15.000
VGSHNX0,00,1▼ −0,1−4.100
DTDHNX0,00,1▼ −0,1−7.700
VFSHNX0,00,3▼ −0,3−18.400
SGCHNX0,00,3▼ −0,3−4.400
VCSHNX0,00,4▼ −0,4−9.888
LASHNX0,00,5▼ −0,4−23.800
PLCHNX0,01,8▼ −1,8−67.700
PVBHNX0,12,2▼ −2,1−69.100
HUTHNX0,33,4▼ −3,0−189.700
MBSHNX0,03,7▼ −3,7−155.700
PVSHNX52,399,5▼ −47,2−1.114.200

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 19-3-2026

Phiên 19-3-2026, khối ngoại bán ròng 26,7 tỉ đồng trên HNX (mua 96,3 tỉ, bán 123,0 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: IDC (12,7 tỉ), TNG (8,2 tỉ), CEO (5,7 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (47,2 tỉ), MBS (3,7 tỉ), HUT (3,0 tỉ).

Theo ngành, Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản được mua ròng nhiều nhất (20,1 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (47,2 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm