Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ACM
CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường
A Cuong Mineral Group JSC
300
▼ −100 (▼ −25,00%)

Room ngoại ACM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ACM theo thời gian

344 ngày
1,59%1,95%2,31%2,67%3,03%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.343.986 cổ phiếu ACM, tương đương 2,64% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,93% (1-12-2025), thấp nhất 1,69% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ACM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,64%2,64%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20262,64%2,64%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20262,63%2,64%▲ +0,00 điểm %173
1 năm2-10-20252,80%2,64%▼ −0,16 điểm %-84.000
3 năm8-3-20221,69%2,64%▲ +0,95 điểm %484.219

Sở hữu nước ngoài ACM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,64%■ 0,00 điểm %1.343.9860%-1.343.986
9-20262,64%■ 0,00 điểm %1.343.9860%-1.343.986
8-20262,64%▲ +0,00 điểm %1.343.98649%23.646.014
7-20262,63%▲ +0,00 điểm %1.343.84249%23.646.158
6-20262,63%▲ +0,00 điểm %1.343.81349%23.646.187
5-20262,63%▲ +0,09 điểm %1.343.76849%23.646.232
4-20262,54%▲ +0,00 điểm %1.296.76849%23.693.232
3-20262,54%▼ −0,20 điểm %1.295.46849%23.694.532
2-20262,74%■ 0,00 điểm %1.395.42449%23.594.576
1-20262,74%■ 0,00 điểm %1.395.42449%23.594.576
12-20252,74%▼ −0,06 điểm %1.395.42449%23.594.576
11-20252,79%▼ −0,01 điểm %1.425.13949%23.564.861
10-20252,80%▲ +0,00 điểm %1.428.07949%23.561.921
9-20252,80%▼ −0,00 điểm %1.427.98649%23.562.014
8-20252,80%▲ +0,00 điểm %1.429.46249%23.560.538
7-20252,80%▼ −0,04 điểm %1.428.46249%23.561.538
6-20252,84%▲ +0,00 điểm %1.446.74349%23.543.257
5-20252,84%▲ +1,15 điểm %1.446.61849%23.543.382
3-20221,69%▼ −0,11 điểm %859.76749%24.130.233
2-20221,80%—916.50749%24.073.493

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.343.98602,64%-1.343.986
1-10-20261.343.98602,64%-1.343.986
30-9-20261.343.98602,64%-1.343.986
29-9-20261.343.98602,64%-1.343.986
28-9-20261.343.98602,64%-1.343.986
25-9-20261.343.98602,64%-1.343.986
24-9-20261.343.98602,64%-1.343.986
23-9-20261.343.98602,64%-1.343.986
22-9-20261.343.98602,64%-1.343.986
21-9-20261.343.98602,64%-1.343.986
18-9-20261.343.98602,64%-1.343.986
17-9-20261.343.98602,64%-1.343.986
16-9-20261.343.98602,64%-1.343.986
15-9-20261.343.98602,64%-1.343.986
14-9-20261.343.98602,64%-1.343.986
11-9-20261.343.98602,64%-1.343.986
10-9-20261.343.98602,64%23.646.014
9-9-20261.343.98602,64%23.646.014
8-9-20261.343.98602,64%23.646.014
7-9-20261.343.98602,64%23.646.014
4-9-20261.343.98602,64%23.646.014
3-9-20261.343.98602,64%23.646.014
28-8-20261.343.98602,64%23.646.014
27-8-20261.343.98602,64%23.646.014
26-8-20261.343.98602,64%23.646.014
25-8-20261.343.98602,64%23.646.014
24-8-20261.343.986+392,64%23.646.014
21-8-20261.343.94702,64%23.646.053
20-8-20261.343.94702,64%23.646.053
19-8-20261.343.947—2,64%23.646.053

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ACM