Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo AVG
CTCP Phân bón Quốc tế Âu Việt
EUROPE VIETNAM INTERNATIONAL FERTILIZER JOINT STOCK COMPANY
7.400
▼ −100 (▼ −1,33%)

Room ngoại AVG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài AVG theo thời gian

342 ngày
-0,01%0,30%0,61%0,92%1,23%6-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 29.000 cổ phiếu AVG, tương đương 0,16% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 8.810.991 cổ phiếu (49,84% vốn), khoảng 65 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,15% (7-10-2025), thấp nhất 0,07% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu AVG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,16%0,16%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,16%0,16%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,17%0,16%▼ −0,01 điểm %-1.000
1 năm2-10-20251,11%0,16%▼ −0,95 điểm %-167.400

Sở hữu nước ngoài AVG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,16%■ 0,00 điểm %29.00050%8.810.991
9-20260,16%■ 0,00 điểm %29.00050%8.810.991
8-20260,16%■ 0,00 điểm %29.00050%8.810.991
7-20260,16%▼ −0,01 điểm %29.00050%8.810.991
6-20260,17%▼ −0,00 điểm %30.30050%8.809.691
5-20260,17%▼ −0,01 điểm %30.70150%8.809.290
4-20260,18%▲ +0,04 điểm %32.20150%8.807.790
3-20260,15%▲ +0,00 điểm %26.00150%8.813.990
2-20260,14%▼ −0,01 điểm %25.40150%8.814.590
1-20260,16%▲ +0,02 điểm %27.60150%8.812.390
12-20250,14%▼ −0,77 điểm %24.40150%8.815.590
11-20250,91%▲ +0,09 điểm %161.00150%8.678.990
10-20250,82%▲ +0,55 điểm %144.30050%8.695.691
9-20250,26%▲ +0,11 điểm %46.30050%8.793.691
8-20250,15%▼ −0,03 điểm %27.30050%8.812.691
7-20250,19%▲ +0,11 điểm %33.10050%8.806.891
6-20250,08%▲ +0,01 điểm %14.40050%8.825.591
5-20250,08%—13.30050%8.826.691

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202629.00000,16%8.810.991
1-10-202629.00000,16%8.810.991
30-9-202629.00000,16%8.810.991
29-9-202629.00000,16%8.810.991
28-9-202629.00000,16%8.810.991
25-9-202629.00000,16%8.810.991
24-9-202629.00000,16%8.810.991
23-9-202629.00000,16%8.810.991
22-9-202629.00000,16%8.810.991
21-9-202629.00000,16%8.810.991
18-9-202629.00000,16%8.810.991
17-9-202629.00000,16%8.810.991
16-9-202629.00000,16%8.810.991
15-9-202629.00000,16%8.810.991
14-9-202629.00000,16%8.810.991
11-9-202629.00000,16%8.810.991
10-9-202629.00000,16%8.810.991
9-9-202629.00000,16%8.810.991
8-9-202629.00000,16%8.810.991
7-9-202629.00000,16%8.810.991
4-9-202629.00000,16%8.810.991
3-9-202629.00000,16%8.810.991
28-8-202629.00000,16%8.810.991
27-8-202629.00000,16%8.810.991
26-8-202629.00000,16%8.810.991
25-8-202629.00000,16%8.810.991
24-8-202629.00000,16%8.810.991
21-8-202629.00000,16%8.810.991
20-8-202629.00000,16%8.810.991
19-8-202629.000—0,16%8.810.991

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của AVG