Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BDG
CTCP May mặc Bình Dương
Protrade Garment Joint Stock Company
26.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại BDG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BDG theo thời gian

344 ngày
1,32%1,35%1,38%1,40%1,43%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 351.766 cổ phiếu BDG, tương đương 1,42% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 12.048.194 cổ phiếu (48,58% vốn), khoảng 313 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,43% (12-6-2025), thấp nhất 1,33% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BDG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,42%1,42%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,42%1,42%▲ +0,00 điểm %500
3 tháng3-7-20261,41%1,42%▲ +0,01 điểm %1.901
1 năm2-10-20251,42%1,42%▲ +0,00 điểm %2
3 năm8-3-20221,33%1,42%▲ +0,09 điểm %192.655

Sở hữu nước ngoài BDG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,42%■ 0,00 điểm %351.76650%12.048.194
9-20261,42%▲ +0,00 điểm %351.76650%12.048.194
8-20261,42%▼ −0,00 điểm %351.26650%12.048.694
7-20261,42%▲ +0,01 điểm %351.36650%12.048.594
6-20261,41%▼ −0,00 điểm %349.86550%12.050.095
5-20261,41%▼ −0,01 điểm %349.94150%12.050.019
4-20261,42%▲ +0,00 điểm %352.19750%12.047.763
3-20261,42%▼ −0,00 điểm %351.19250%12.048.768
2-20261,42%▲ +0,00 điểm %351.55150%12.048.409
1-20261,42%▲ +0,00 điểm %351.36450%12.048.596
12-20251,42%■ 0,00 điểm %350.96450%12.048.996
11-20251,42%■ 0,00 điểm %350.96450%12.048.996
10-20251,42%▼ −0,00 điểm %350.96450%12.048.996
9-20251,42%■ 0,00 điểm %351.76450%12.048.196
8-20251,42%▲ +0,02 điểm %351.76450%12.048.196
7-20251,40%▼ −0,01 điểm %347.96450%12.051.996
6-20251,41%▼ −0,01 điểm %349.46450%12.050.496
5-20251,42%▲ +0,09 điểm %351.86450%12.048.096
3-20221,33%▼ −0,03 điểm %159.11149%5.720.889
2-20221,35%—162.21149%5.717.789

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026351.76601,42%12.048.194
1-10-2026351.76601,42%12.048.194
30-9-2026351.76601,42%12.048.194
29-9-2026351.76601,42%12.048.194
28-9-2026351.76601,42%12.048.194
25-9-2026351.76601,42%12.048.194
24-9-2026351.76601,42%12.048.194
23-9-2026351.76601,42%12.048.194
22-9-2026351.76601,42%12.048.194
21-9-2026351.76601,42%12.048.194
18-9-2026351.76601,42%12.048.194
17-9-2026351.76601,42%12.048.194
16-9-2026351.76601,42%12.048.194
15-9-2026351.76601,42%12.048.194
14-9-2026351.76601,42%12.048.194
11-9-2026351.76601,42%12.048.194
10-9-2026351.76601,42%12.048.194
9-9-2026351.76601,42%12.048.194
8-9-2026351.76601,42%12.048.194
7-9-2026351.76601,42%12.048.194
4-9-2026351.766+5001,42%12.048.194
3-9-2026351.26601,42%12.048.694
28-8-2026351.26601,42%12.048.694
27-8-2026351.26601,42%12.048.694
26-8-2026351.26601,42%12.048.694
25-8-2026351.26601,42%12.048.694
24-8-2026351.26601,42%12.048.694
21-8-2026351.26601,42%12.048.694
20-8-2026351.26601,42%12.048.694
19-8-2026351.266—1,42%12.048.694

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BDG