Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CET
CTCP HTC Holding
HTC HOLDING JOINT STOCK COMPANY
4.600
▲ +400 (▲ +9,52%)

Room ngoại CET: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CET theo thời gian

344 ngày
0,08%0,29%0,51%0,72%0,94%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 15.530 cổ phiếu CET, tương đương 0,26% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,88% (6-5-2025), thấp nhất 0,14% (4-8-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CET theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,26%0,26%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,26%0,26%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,26%0,26%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,46%0,26%▼ −0,20 điểm %-12.000
3 năm8-3-20220,15%0,26%▲ +0,11 điểm %6.700

Sở hữu nước ngoài CET cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,26%■ 0,00 điểm %15.5300%-15.530
9-20260,26%■ 0,00 điểm %15.5300%-15.530
8-20260,26%■ 0,00 điểm %15.5300%-15.530
7-20260,26%■ 0,00 điểm %15.53049%2.948.970
6-20260,26%▲ +0,12 điểm %15.53049%2.948.970
5-20260,14%■ 0,00 điểm %8.53049%2.955.970
4-20260,14%■ 0,00 điểm %8.53049%2.955.970
3-20260,14%▼ −0,01 điểm %8.53049%2.955.970
2-20260,16%■ 0,00 điểm %9.43049%2.955.070
1-20260,16%■ 0,00 điểm %9.43049%2.955.070
12-20250,16%▼ −0,30 điểm %9.43049%2.955.070
11-20250,45%■ 0,00 điểm %27.43049%2.937.070
10-20250,45%▼ −0,01 điểm %27.43049%2.937.070
9-20250,47%▲ +0,33 điểm %28.23049%2.936.270
8-20250,14%▼ −0,21 điểm %8.23049%2.956.270
7-20250,35%▼ −0,53 điểm %21.03049%2.943.470
6-20250,88%■ 0,00 điểm %53.03049%2.911.470
5-20250,88%▲ +0,73 điểm %53.03049%2.911.470
3-20220,15%■ 0,00 điểm %8.83049%2.955.670
2-20220,15%—8.83049%2.955.670

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202615.53000,26%-15.530
1-10-202615.53000,26%-15.530
30-9-202615.53000,26%-15.530
29-9-202615.53000,26%-15.530
28-9-202615.53000,26%-15.530
25-9-202615.53000,26%-15.530
24-9-202615.53000,26%-15.530
23-9-202615.53000,26%-15.530
22-9-202615.53000,26%-15.530
21-9-202615.53000,26%-15.530
18-9-202615.53000,26%-15.530
17-9-202615.53000,26%-15.530
16-9-202615.53000,26%-15.530
15-9-202615.53000,26%-15.530
14-9-202615.53000,26%-15.530
11-9-202615.53000,26%-15.530
10-9-202615.53000,26%-15.530
9-9-202615.53000,26%-15.530
8-9-202615.53000,26%-15.530
7-9-202615.53000,26%-15.530
4-9-202615.53000,26%-15.530
3-9-202615.53000,26%-15.530
28-8-202615.53000,26%-15.530
27-8-202615.53000,26%-15.530
26-8-202615.53000,26%-15.530
25-8-202615.53000,26%-15.530
24-8-202615.53000,26%-15.530
21-8-202615.53000,26%-15.530
20-8-202615.53000,26%-15.530
19-8-202615.530—0,26%-15.530

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CET