Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DNP
CTCP DNP Holding
DNP Holding JSC
20.400
▲ +500 (▲ +2,51%)

Room ngoại DNP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DNP theo thời gian

344 ngày
0,14%0,18%0,23%0,27%0,32%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 213.191 cổ phiếu DNP, tương đương 0,15% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 70.274.232 cổ phiếu (49,85% vốn), khoảng 1.434 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,31% (15-2-2022), thấp nhất 0,15% (7-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DNP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,15%0,15%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,15%0,15%▼ −0,00 điểm %-1.000
3 tháng3-7-20260,15%0,15%▼ −0,00 điểm %-1.100
1 năm2-10-20250,15%0,15%▼ −0,00 điểm %-2.216
3 năm8-3-20220,30%0,15%▼ −0,15 điểm %-147.279

Sở hữu nước ngoài DNP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,15%■ 0,00 điểm %213.19150%70.274.232
9-20260,15%▼ −0,00 điểm %213.19150%70.274.232
8-20260,15%■ 0,00 điểm %214.19150%70.273.232
7-20260,15%▼ −0,00 điểm %214.19150%70.273.232
6-20260,15%▲ +0,00 điểm %215.29150%70.272.132
5-20260,15%■ 0,00 điểm %215.19150%70.272.232
4-20260,15%■ 0,00 điểm %215.19150%70.272.232
3-20260,15%▼ −0,00 điểm %215.19150%70.272.232
2-20260,15%■ 0,00 điểm %215.29150%70.272.132
1-20260,15%▲ +0,00 điểm %215.29150%70.272.132
12-20250,15%▼ −0,00 điểm %214.90550%70.272.518
11-20250,15%▲ +0,00 điểm %216.90550%70.270.518
10-20250,15%▲ +0,00 điểm %216.30750%70.271.116
9-20250,15%▼ −0,00 điểm %215.40750%70.272.016
8-20250,15%▲ +0,00 điểm %217.57550%70.269.848
7-20250,15%▲ +0,00 điểm %217.47550%70.269.948
6-20250,15%▼ −0,01 điểm %217.37550%70.270.048
5-20250,16%▼ −0,14 điểm %226.03350%70.261.390
3-20220,30%▼ −0,00 điểm %360.47050%59.094.486
2-20220,31%—363.47050%59.091.486

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026213.19100,15%70.274.232
1-10-2026213.19100,15%70.274.232
30-9-2026213.19100,15%70.274.232
29-9-2026213.19100,15%70.274.232
28-9-2026213.19100,15%70.274.232
25-9-2026213.19100,15%70.274.232
24-9-2026213.19100,15%70.274.232
23-9-2026213.19100,15%70.274.232
22-9-2026213.19100,15%70.274.232
21-9-2026213.19100,15%70.274.232
18-9-2026213.19100,15%70.274.232
17-9-2026213.19100,15%70.274.232
16-9-2026213.19100,15%70.274.232
15-9-2026213.19100,15%70.274.232
14-9-2026213.19100,15%70.274.232
11-9-2026213.19100,15%70.274.232
10-9-2026213.19100,15%70.274.232
9-9-2026213.19100,15%70.274.232
8-9-2026213.191+1000,15%70.274.232
7-9-2026213.091−1.1000,15%70.274.332
4-9-2026214.19100,15%70.273.232
3-9-2026214.19100,15%70.273.232
28-8-2026214.19100,15%70.273.232
27-8-2026214.19100,15%70.273.232
26-8-2026214.19100,15%70.273.232
25-8-2026214.19100,15%70.273.232
24-8-2026214.19100,15%70.273.232
21-8-2026214.19100,15%70.273.232
20-8-2026214.19100,15%70.273.232
19-8-2026214.191—0,15%70.273.232

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DNP