Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo EBS
CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội
Educational Book JSC in Hanoi City
10.300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại EBS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài EBS theo thời gian

344 ngày
-0,12%2,14%4,41%6,67%8,93%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 51.839 cổ phiếu EBS, tương đương 0,51% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 4.955.708 cổ phiếu (48,49% vốn), khoảng 51 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 8,31% (15-2-2022), thấp nhất 0,51% (22-6-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu EBS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,51%0,51%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,51%0,51%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,51%0,51%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,55%0,51%▼ −0,04 điểm %-4.200
3 năm8-3-20228,31%0,51%▼ −7,80 điểm %-796.912

Sở hữu nước ngoài EBS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,51%■ 0,00 điểm %51.83949%4.955.708
9-20260,51%■ 0,00 điểm %51.83949%4.955.708
8-20260,51%■ 0,00 điểm %51.83949%4.955.708
7-20260,51%■ 0,00 điểm %51.83949%4.955.708
6-20260,51%▼ −0,04 điểm %51.83949%4.955.708
5-20260,55%■ 0,00 điểm %56.03949%4.951.508
4-20260,55%■ 0,00 điểm %56.03949%4.951.508
3-20260,55%■ 0,00 điểm %56.03949%4.951.508
2-20260,55%■ 0,00 điểm %56.03949%4.951.508
1-20260,55%■ 0,00 điểm %56.03949%4.951.508
12-20250,55%■ 0,00 điểm %56.03949%4.951.508
11-20250,55%■ 0,00 điểm %56.03949%4.951.508
10-20250,55%■ 0,00 điểm %56.03949%4.951.508
9-20250,55%▼ −0,03 điểm %56.03949%4.951.508
8-20250,58%■ 0,00 điểm %58.83949%4.948.708
7-20250,58%▼ −0,03 điểm %58.83949%4.948.708
6-20250,61%▼ −0,10 điểm %61.83949%4.945.708
5-20250,70%▼ −7,60 điểm %71.83949%4.935.708
3-20228,31%■ 0,00 điểm %848.75149%4.158.796
2-20228,31%—848.75149%4.158.796

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202651.83900,51%4.955.708
1-10-202651.83900,51%4.955.708
30-9-202651.83900,51%4.955.708
29-9-202651.83900,51%4.955.708
28-9-202651.83900,51%4.955.708
25-9-202651.83900,51%4.955.708
24-9-202651.83900,51%4.955.708
23-9-202651.83900,51%4.955.708
22-9-202651.83900,51%4.955.708
21-9-202651.83900,51%4.955.708
18-9-202651.83900,51%4.955.708
17-9-202651.83900,51%4.955.708
16-9-202651.83900,51%4.955.708
15-9-202651.83900,51%4.955.708
14-9-202651.83900,51%4.955.708
11-9-202651.83900,51%4.955.708
10-9-202651.83900,51%4.955.708
9-9-202651.83900,51%4.955.708
8-9-202651.83900,51%4.955.708
7-9-202651.83900,51%4.955.708
4-9-202651.83900,51%4.955.708
3-9-202651.83900,51%4.955.708
28-8-202651.83900,51%4.955.708
27-8-202651.83900,51%4.955.708
26-8-202651.83900,51%4.955.708
25-8-202651.83900,51%4.955.708
24-8-202651.83900,51%4.955.708
21-8-202651.83900,51%4.955.708
20-8-202651.83900,51%4.955.708
19-8-202651.839—0,51%4.955.708

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của EBS